ĐIỂM Thời gian làm bài: 40 phút không kể thời gian phát đề Chữ ký GK Bài 1.. Đọc thành tiếng các câu : Nghỉ hè, bố mẹ đưa bé về quê nội.. II- KIỂM TRA VIẾT: Thời gian 25 phút Giáo viên
Trang 1Họ và tên HS:
Lớp:
Trường:
Số BD : Phòng số :
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I Môn kiểm tra: TOÁN - LỚP MỘT Ngày kiểm tra: / /2009
Năm học : 2009 -2010 Chữ ký GT
ĐIỂM Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Chữ ký GK Bài 1 Điền số :
0 10
Bài 2: Đọc số: 4: bốn 3: 5: 10:
Bài 3 Tính :
a/ 3 + 2 = 1 + 1 + 1 = .
1 + 1 = 1 + 2 + 2 =
b/
+ 12 + 22 + 05 - 4 1
Bài 4 : 3 2 1 + 2 2 + 1 ?
0 5 3 + 2 1 + 3
Bài 5: Điền số ? + 1 = 2 + 3 = 3 - 1 = 2 Bài 6 Viết phép tính thích hợp:
Bài 7 Viết số thích hợp vào ô trống: Hình dưới đây: - Có hình vuông
- Có hình tam giác
>
<
=
4
Trang 2Họ và tên HS:
Lớp: :
Trường:
Số BD : Phòng số :
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I Môn kiểm tra: TIẾNG VIỆT - LỚP MỘT Ngày kiểm tra: / /2009
Năm học : 2009 - 2010 Chữ ký GT
I- KIỂM TRA ĐỌC : a Đọc thành tiếng âm và vần: k, ng, ưa, ay, ươi b Đọc thành tiếng các từ ngữ: nhà trẻ, quả thị, lá mía, ngà voi, nải chuối c Đọc thành tiếng các câu : Nghỉ hè, bố mẹ đưa bé về quê nội Quê nội có chuối, bưởi, mía ,dừa. d Nối ô chữ cho phù hợp :
e Chọn âm hoặc vần thích hợp điền vào chỗ trống: c hay k : .ẻ vở nhổ ….ỏ au hay âu : r má quả d
II- KIỂM TRA VIẾT: Thời gian 25 phút (Giáo viên đọc cho học sinh ghi) :
thổi xôi
Mẹ may
Bà nội Con mèo
trèo cây cau
áo mới chua
Quả khế
Trang 3HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
MÔN TOÁN - LỚP MỘT
GIỮA HK I- Năm học: 2009-2010
Bài 1: (1 điểm):
Bài 2: (1 điểm)
Bài 3: (2 điểm) Làm đúng mỗi câu được : 1 điểm
Bài 4: (2 điểm)
- Viết đúng dấu mỗi phép tính ở cột trái được: 0,25 điểm
- Viết đúng dấu mỗi phép tính ở cột phải được: 0,75 điểm
Bài 5: (1 điểm)
Bài 6: (2 điểm): Viết phép tính thích hợp mỗi bài 1 điểm
Bài 7: (1 điểm):
-Viết 2 hình vuông được 0,5 điểm
-Viết 5 hình tam giác được 0,5 điểm
(Nếu HS viết sai ở yêu cầu nào thì không ghi điểm ở yêu cầu đó)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
MÔN TOÁN - LỚP MỘT
GIỮA HK I- Năm học: 2009-2010
Bài 1: (1 điểm):
Bài 2: (1 điểm)
Bài 3: (2 điểm) Làm đúng mỗi câu được : 1 điểm
Bài 4: (2 điểm)
- Viết đúng dấu mỗi phép tính ở cột trái được: 0,25 điểm
- Viết đúng dấu mỗi phép tính ở cột phải được: 0,75 điểm
Bài 5: (1 điểm)
Bài 6: (2 điểm): Viết phép tính thích hợp mỗi bài 1 điểm
Bài 7: (1 điểm):
-Viết 2 hình vuông được 0,5 điểm
-Viết 5 hình tam giác được 0,5 điểm
(Nếu HS viết sai ở yêu cầu nào thì không ghi điểm ở yêu cầu đó)
Trang 4HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP MỘT
GIỮA HK I- Năm học: 2009-2010
I - Kiểm tra viết (10 điểm) - Thời gian 30 phút
(Giáo viên đọc cho học sinh ghi)
1 - Viết vần : ua, ia, ơi, uôi, ai,
2 - Viết từ ngữ : cá ngừ, tre ngà, đồi núi, bé gái,
3 - Viết câu :
Gió thổi nhè nhẹ
Lá rơi vỉa hè Mùa thu đã về.
1 - Viết vần (2 điểm ):
- Viết đúng,thẳng dòng,đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm
2 - Viết từ ngữ : (4 điểm)
- Viết đúng,thẳng dòng,đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/ chữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/ chữ
- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm
3 - Viết câu: (4 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu ,thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 4 điểm/ 3câu
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu
- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm
II - Kiểm tra đọc: (10 điểm)
a Đọc thành tiếng các âm, vần (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không được điểm
b Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm /tiếng
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/tiếng): không được điểm
c Đọc thành tiếng các câu (2điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy được: 1 điểm/câu
- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm
d Nối ô từ ngữ (2 điểm): 0,5 điểm/ cặp từ ngữ
- Quả khế chua ; - Bà nội thổi xôi
- Con mèo trèo cây cau; mẹ may áo mới
e Chọn đúng âm, vần thích hợp điền vào chỗ chấm (2 điểm): 0,5 điểm/ vần, âm
- kẻ vở ; nhổ cỏ
- rau má ; quả dâu