1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận, Đề, Đáp án KH1 Toán 9

4 527 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài 45 phút.. Kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba... Thời gian làm bài 15 phút..  Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước

Trang 1

TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA K.S.C.L GIỮA HỌC KÌ I

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2009 - 2010

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Nội dung chủ đề

Mức độ

Tổng số

Nhận biết Thông hiêûu Vận dụng

Căn bậc hai, căn bậc ba 2 0,5 1 1,0 1 0,25 1 1,0 1 0,25 1 1,0 7 4,0 Hệ thức lượng trong vuông 1 0,25 1 0,25 1 1,0 1 0,25 1 1,0 5 2,75

0,5

1

0,25

1

0,25

4

1,0 Tổng số Số câu Số điểm 6 1,5 3 2,0 3 0,75 3 3,0 3 0,75 1 2,0 11 10,0

TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA K.S.C.L GIỮA HỌC KÌ I

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2009 - 2010

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

II Phần tự luận: (7,0 điểm) Thời gian làm bài 45 phút.

Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức: 4

A

x x x với x > 0 và x  4 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 3.

Bài 2: (2,0 điểm) Cho hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = (m – 1)x + 2m Với giá trị nào của m

thì:

a) Hai đường thẳng trên cắt nhau? b) Hai đường thẳng trên song song với nhau?

Bài 3: (2,0 điểm) Giải tam giác vuông ABC, biết rằng  = 900, AB = 5cm; BC = 7cm (Kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).

Bài 4: (1,0 điểm) Cho x  3  2 2 Chứng minh rằng: ( 2  1 ) x  1

Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA K.S.C.L GIỮA HỌC KÌ I

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2009 - 2010

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Giám thị

Điểm Lời phê của giáo viên.

I Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Thời gian làm bài 15 phút.

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng: (Từ câu 1 đến câu 9) Câu 1: Biểu thức 2  3 x xác định khi:

A x 32 B x 32 C x 32 D x 32

Câu 2: Tâm của đường tròn ngoại tiếp ABC vuông tại A là:

A Một điểm nằm trên cạnh huyền B Trung điểm của cạnh huyền.

C Một điểm nằm trong tam giác D Một điểm nằm ngoài tam giác.

Câu 3: a 2 a

khi:

Câu 4: ABC vuông tại A, có góc B bằng 300 , canh huyền BC bằng 3cm Cạnh AC bằng:

Câu 5: Biểu thức 321 được rút gọn là:

A 1  3 B 3  1 C 2( 3  1) D 2( 3  1)

Câu 6: Cho ABC vuông tại A Biết cosB = 0,6 thì sinC bằng:

Câu 7: Phương trình ( x 3 ) 2 9

có tập hợp nghiệm là:

A x = 12 B x = - 6 C x = - 6; x = 12 D Vô nghiệm.

Câu 8: Cho hàm số: y = f(x) = 2x + 1 Tính

 2

1

f bằng:

Câu 9: ,  là hai góc nhọn của tam giác vuông thì:

A sin = cos B sin = cos C sin = cos(90 0 - ) D cos = sin( - 90 0 )

Câu 10: Điền (Đ) nếu đúng, hoặc (S) nếu sai vào ô trống trong các khẳng định sau:

a) Đường thẳng đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó aaa b) Có một đường tròn đi qua hai điểm A, B, chính là đường tròn đường kính AB aaa c) Một dây cung của đường tròn (O; R) dài 22cm Biết khoảng cách từ tâm O đến dây này là 5cm bán kính của đường tròn (O; R) là 12cm aaa

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA K.S.C.L GIỮA HỌC KÌ I

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2009 - 2010

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

II Phần tự luận: (7,0 điểm) Thời gian làm bài 45 phút.

Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức: 4

A

x x x với x > 0 và x  4 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 3.

Bài 2: (2,0 điểm) Cho hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = (m – 1)x + 2m Với giá trị nào của m thì:

a) Hai đường thẳng trên cắt nhau? b) Hai đường thẳng trên song song với nhau?

Bài 3: (2,0 điểm) Giải tam giác vuông ABC, biết rằng  = 900, AB = 5cm; BC = 7cm (Kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).

Bài 4: (1,0 điểm) Cho x  3  2 2 Chứng minh rằng: ( 2  1 ) x  1

- Hết

TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA K.S.C.L GIỮA HỌC KÌ I

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2009 - 2010

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

II Phần tự luận: (7,0 điểm) Thời gian làm bài 45 phút.

Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức: 4

A

x x x với x > 0 và x  4 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 3.

Bài 2: (2,0 điểm) Cho hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = (m – 1)x + 2m Với giá trị nào của m thì:

a) Hai đường thẳng trên cắt nhau? b) Hai đường thẳng trên song song với nhau?

Bài 3: (2,0 điểm) Giải tam giác vuông ABC, biết rằng  = 900, AB = 5cm; BC = 7cm (Kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).

Bài 4: (1,0 điểm) Cho x  3  2 2 Chứng minh rằng: ( 2  1 ) x  1

- Hết

TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA K.S.C.L GIỮA HỌC KÌ I

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN : TOÁN 9 – NĂM HỌC 2009 - 2010

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

II Phần tự luận: (7,0 điểm) Thời gian làm bài 45 phút.

Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức: 4

A

x x x với x > 0 và x  4 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 3.

Bài 2: (2,0 điểm) Cho hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = (m – 1)x + 2m Với giá trị nào của m thì:

a) Hai đường thẳng trên cắt nhau? b) Hai đường thẳng trên song song với nhau?

Bài 3: (2,0 điểm) Giải tam giác vuông ABC, biết rằng  = 900, AB = 5cm; BC = 7cm (Kết quả về góc làm tròn đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).

Bài 4: (1,0 điểm) Cho x  3  2 2 Chứng minh rằng: ( 2  1 ) x  1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA K.S.C.L GIỮA HỌC KÌ I

Môn: TOÁN – LỚP 9 – Năm học: 2009 – 2010

Phần I: TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Phần I: TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

1

A

0,5

x.2 x x 4

2

(d 1 ): y = 3x + 3; (d 2 ): y = (m – 1)x + 2m

a) d cắt d1 2  2 m 1   m 3 Vậy m ≠ 3 thì d1 cắt d 2 1,0

b)

m 3

2 m 1

3

2

 

Vậy m = 3 và m ≠ 1,5 thi d 1 song song với d 2

1,0

3

AB 5

BC 7

B 90 C 44 25'

0

a) Ta có: SinC = Suy ra C 45 35'

b) Ta có: AC = BC.SinB  7.Sin44025’  4,899

1,0 1,0

4 Ta có x   3 2 2   2 1  2  2 1 

Do đó:  2 1 x     2 1 2 1        2 1  1 (đpcm) 1,0

B

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w