Mô hình hóa học
Trang 1BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CHƯƠNG TRÌNH NHÀ NƯỚC VỀ
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHAT TRIEN CONG NGHE THONG TIN VA TRUYEN THONG
BAO CAO TONG KET KHKT DE TAI KC — 01.07
NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG
CONG NGHE MO PHONG TRONG KTXH VA ANQP
Trang 2BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG TRÌNH NHÀ NƯỚC VỀ
NGHIÊN CỨU KHOA HOC VA PHAT TRIEN CONG NGHE THONG TIN VA TRUYEN THONG
BAO CAO TONG KET KHKT DE TAI KC — 01.07
NGHIEN CUU PHAT TRIEN VA UNG DUNG
CONG NGHE MO PHONG TRONG KTXH VA ANQP
e PGS TSKH NGUYEN CÔNG ĐỊNH - Học viện KTQS
Cơ quan quản lý Đề tài
HÀ NỘI - 2003
Trang 3DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KC - 01.07
GS.TSKH- Nguyễn Đức Cương _ - Viện Tên lửa, TT KHKT&CNQS
TS Lam Văn Điệt - Viện Tén lita, TT KHKT&CNQS
TS Nguyễn Văn Chúc - Phân viện trưởng, Viện tên lửa
TS Phan Văn Chạy - Chuyên viên Viện tên lửa
Th§ Lã Hải Dũng - Khoa KT HK, Học viện PKKQ
GS.TSKH Dương Ngọc Hải - Viện Cơ hoc, TT KHTN&CNOG GS.TSKH Nguyễn Văn Điệp - Viện Cơ học, TT KHTN&CNQG
TS Bùi Đình Trí - Vién Co hoc, TT KHTN&CNQG
TS Dang Thé Ba - Viện Cơ hoc, TT KHTN&CNQG
TS Ha Ngoc Hién - Viện Cơ học, TT KHTN&CNQG
TS Nguyễn Thế Đức - Viện Cơ học, TT KHTN&CNQG
ThS Nguyễn Duy Thiện - Viện Cơ học, TT KHTN&CNQG
KS Nguyễn Hồng Phan - Viện Cơ học, TT KHTN&CNQG
CN Nguyễn Tất Thắng - Viện Cơ học, TT KHTN&CNQG
CN Nguyễn Thị Hàng - Viện Cơ học, TT KHTN&CNQG GS.TSKH Ngô Văn Lược - XNLD đầu khí Việt-Xô
TS Trương Công Tài - XNLD đầu khí Việt-Xô
TS Nguyễn Chu Chuyên - XNLD dầu khí Việt-Xô
Trang 4KS Nguyễn Văn Út
TS Đàm Hữu Nghị
TS Nguyễn Ngọc Quý
- XNLD dau khí Việt-Xô
- Bộ môn Tên lửa, Học viện KTQS
- Bộ môn Tên lửa, Học viện KTQS
ThŠ Nguyễn Văn Quảng
ThS Hàn Vũ Hải
Th§ Đoàn Thế Tuấn
KS Pham Xuan Phang
KS Pham Ngoc Van
PGS TS Dinh Ba Tru
PGS.TS Ngô Văn Quyết
TS Dinh Van Phong
PGS TS N guyén Hoang Nam
ThS Ngo Thanh Long
ThS Nguyén Thanh Hai
Th§ Nguyễn Trung Kiên
Th§ Trần Đức Toàn
ThS Cao Hữu Tình
KS Nguyễn Văn Trường
KS Nguyễn Đức Hải
KS Phan Tuan Anh
CN Chu Van Huyén
KS Nguyễn Son Duong
KS Bùi Tân Chinh
- Bộ môn Tên lửa, HV KTQS
~ Bộ môn Tên lửa, HV KTQS
- Bộ môn Tên lửa, HV KTQS
- Bộ môn Tên lửa, HV KTQS
- Bộ môn Tên lửa, HV KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
- Khoa Cơ khí, Học viện KTQS
Trang 5BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Học viện Kỹ thuật quân sự
Trang 6BKHCNMT HVKTQS
Học viên Kỹ thuật quân sự
100 Đường Hoàng Quốc Việt Hà Nội
Báo cáo tổng kết khoa học và kỹ thuật Đề tài KC 01 07
MÔ HÌNH HOÁ HÌNH HỌC VÀ
INVENTOR
Hà Nội, 12.2002
Bản quyền thuộc Học viện Kỹ thuật Quân sự
Đơn xin sao chép toàn bộ hoặc từng phần tài liệu phải gửi đến Giám đốc
Học Viện Kỹ thuật Quân sự, trừ trường hợp sử dụng với mục đích nghiên
Trang 7MG DAU
Mô hình hoá hình học nhờ hô trợ của máy tính là khoa học được các
nhà tính toán thiệt kê cơ khí và xây dựng phát triển trong những năm gần
đây, nhằm mục đích tăng nhanh tốc độ thiết kẻ, rút ngăn thời gian từ thiết
kế đến chế tạo từ đó, các sân phẩm mới, mẫu mã mới luôn xuất hiện đáp ứng như cầu người tiêu dùng
Thiết kế mô hình 3D là một kỹ thuật mới Dựng hình khối trực tiếp
từ các hình cơ ban, với các thuật toán kéo, vuốt, cắt xén đã tăng nhanh tốc
độ và độ chính xác của thiết kế hình học Các dữ liệu thiết kế được liên kết
lưu trữ băng tham số, nhờ Excel, có thể thay đổi sửa chữa khi cần Phản
mềm không những cho khả năng thiết kế nhanh các chỉ tiết dạng khối còn
Một ưu điểm của thiết kế 3D này là khả năng tiên hành lắp ghép các
chỉ tiết đơn lẻ thành cụm chỉ tiết và hệ thống thiết bị Các k ÿ thuật tạo sự
ràng buộc giữa các chỉ tiết, làm cho chúng có dạng liên kết đúng như thực, làm cơ sơ cho công việc mô phóng chuyển động sau này
Một kỹ thuật ưu việt của Inventor là kỹ thuật Adaptive, các kích
thước hình học trong một chỉ tiết và các kích thước tương đối giữa các chỉ
tiết được liên kết theo một quan hệ ràng buộc Một kích thước có thể được
xác định chính xác theo một tham số kích thước khác hoặc khi thay đổi một
kích thước, các kích thước liên quan đượ thay đổi theo
Thiết kế mô hình hình học 3D không thê bỏ qua bản vẽ 2D, theo các
tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật hiện hành Phần mềm cho phép chuyên đổi bản
về 3D thành bản vẽ 2D, với đủ các yêu cầu của bản vẽ Có thể tạo hình
chiếu khác nhau, các mặt cắt theo các hướng, mặt cat cục bộ Có khả năng
ghi kích thước tự động, có thể ghi chú các độ chính xác 81a công
Phan mém cho phép trao đổi dữ liệu với nhiều phần mềm công nghiệp khác, như Pro/Eng, SolidWorks, SolidEdge
Phân mẻm tương thích với:
Trang 8- Các hệ điều hành sau: Microsoft Windows 2000 Professional (SPI
Recommended), Windows NT 4 (SP6a Recommended), Windows98 Second Edition,
- Microsoft Internet Explorer version 5.01,
- Microsoft Excel,
- Microsoft NetMeeting 3.01,
- Yéu cau bộ nhớ dư của ô cứng: 360MB
tập, 2~100 mé Assembly (100 to Assembly (trên
hinh chi tiét Part, 1000 chi tiét) 1000 chi tiét parts
Processor Penttum 266 MHz Pentium H, Penium ~ Il,
hoặc tốt hơn hơn
Cần Card màn hình tốt với trợ giúp cha OpenGL, 32.768 mau
Tài liệu được viết nhằm phục vụ học viên Đại học kỹ thuật, Cao học
và Nghiên cứu sinh, học và nghiên cứu công nghệ thiết kế cơ khí và mô
phỏng cơ khí, theo cvúää sạóxósa óãugự út
Trang 9MỤC LỤC CHUONG I INVENTOR GIGI THIEU CHUNG
CHUONG II HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ MÔ HÌNH 3D
2.1 Giới thiệu dẫn chung
2.2 Thiết kế chi tiết PARTS
2.3 Thiết kế tấm kim loại Sheet Metal
2.4 Thiết kế cụm chỉ tiết Assembly
2.5 Dựng bản vẽ 2D Drawing
CHƯƠNG II CÁC DỮLIỆU DÙNG CHƯNG
3.1 Thiết kế tham số
3.2 Tạo các phần tử mẫu thiết kế
3.3 Sử dụng các chi tiết mẫu có sẵn
CHƯƠNG IV CÁC CỘNG TÁC
4.1 Làm việc với Projects
4.2 Tạo các chi tiết Parts thích nghi
4.3 Tạo các trình diễn Presentations
CHƯƠNG V CÁC BÀI THỰC HÀNH (POWERPOINT)
Trang 10e S6 tay ky sư TỐ Engineer's Notebook
« Các trợ giúp thiết ke Design Assistant
« Liên kết với AutoCAD va Mechanical Desktop files
Giới thiệu chung
Mỗi trường Work environment
» Chọn công cụ Select tool
e Các công cụ môi trường làm việc Work environment tools
Các lệnh tệp Files
« Các công cụ của Files File tools
« Hệ trợ giúp thiết kê Design Support System
Trang 11Page 2 of 35
@ Đặt biểu diễn hình tô màu
Công cụnhìn _— Viewing tools
Công cụ nhìn cho phép xem ớ màn hình dé hoa các chí tiết cụm
lắp hoặc ban vẽ hoặc xem trong số tay Cho phép nhin với các
góc độ khác nhau, xem các mặt các đường tuy ý
ia Phóng to hoặc thu nhỏ mô hình chỉ tiết và cum trong màn hình đồ hoạ, Trong bản vẽ KT Th : cạnh bản vẽ
Dịch chuyền Dùng con trỏ dé di chuyên chí tiết đên các vị trí trong mãn hình đỗ hoạ
Thu phóng cục bộ Dùng trong mục chỉ tiết, cụm, phóng thu cáccạnh, các thuộc tính , các đt
hình đô hoạ Không dung trong ban vé KT
Quay Dùng trong chỉ tiết và cụm, quay chỉ tiết theo các trục khác nhau Không dung trong t Thay đối góc nhìn Dùng trong chỉ tiết, cụm, thu phóng và quay mô hình để biểu diễn phân - các cạnh, các đường được chọn Không dùng trong bản vẽ
Chọn công cụ lắp cụm
Assembly Select tool
Đặt kiểu chọn và chọn phần tử để làm việc trong cụm lắp
Đặt công cụ chọn thành phan Chọn thành phần là chỉ tiết hoặc cụm lắp Không chọn nhánh
& Chọn thuộc tính Có thể chọn một thuộc tính của chỉ tiết bất kỳ trong cụm n lắp
Chon mat Chon mit bat ky của chí tiết trong cụm lắp
8 Chọn đường hình học dùng để tạo thuộc tỉnh
Chọn công cụ Cho bản vẽ
Drawing Select tool
Đặt chế độ chọn và lọc, chọn các phần tử để làm việc với ban
Trang 12as Chọn thuộc tỉnh Chọn thuộc tính trên chỉ tiết
S& — Chọn chỉ tiết
“» Chọn bộ lạc
Xác định bộ lọc đặt để các phần tử có thể chọn khi làm việc trong bản vẽ Có thể tuỳ chọn khi đặt ch
lọc
No Filters ứng dụng đặt chế độ chọn mọi thành phần trong bản vẽ
Layout ứng dụng đặt chế độ chọn theo lớp, bỏ qua các thành phần trong bản vẽ
Detail ung dung loc chon cac thanh phan như kích thước, đường tâm, dấu tâm, văn bản, nhưng Í
eral thành phần khác như các ký hiệu
Custom — tng dụng lọc được tuỳ chọn
Công cụ chọn của chỉ tiêt
Part Select tool
Đặt chế độ chọn và chọn phân tử làm việc với mô hình chỉ tiết =
& Chọn thuộc tính trong chỉ tiết ‘ ~
th Chọn mặt trong chi tiết
ah Chọn vẽ nháp hình dùng dé tạo thuộc tính
Công cụ chọn trình diễn
Presentation Select Tool
Chọn các chế độ và chọn các phan tử để làm việc với trình diễn
ay Chế độ chọn c\mọi thành phần Thành phần có thể là chỉ tiết hoặc cụm chỉ tiết
: Ché d6 chon chỉ tiết Chọn chỉ tiết nằm trong cụm, được coi như chỉ tiết đơn lẻ hoặc thành
Chon loc Select filters
Xac dinh cac chi tiét được chọn khi dùng công cụ lọc trong bản vẽ "
Eilter Set Đặt bộ lọc Kích vào biểu tượng và chọn từ trong danh sách
Chọn Kích vào bổ sung và xoá dấu kiểm tra dé chọn theo dang sách Khi chọn được k
1 phần tử, chúng sẽ đặt vào cho bản vẽ Khi xoá kiểm tra thành phân, chúng sẽ không ‹ chọn
Các nút công cụ dùng trong moi dang File Autodesk Inventor :
« Cac céng cu tao File moi, mé File, ghi va in.’
=.
Trang 13Page 4 of 35
Các công cụ soạn thảo, cắt, cop, dan: cut, copy, va paste
Không làm và lam lai Undo and Redo ( nut mt tén) ding stra nhầm lẫn
Công cụ quản lý tham số trong mô hình và bổ sung tham số vào mô hình
Công cụ nhìn: zoom, pan, or rotate hình trong cửa sô đồ hoạ
Công cụ khoá chế độ biểu diễn trong mản hình dé hoa: khung dây, đường khuất, hình khối ma
wireframe, hidden edge, shaded
Hệ công cụ bổ trợ thiết kế: Help, Visual Sytlabus, Design Doctor
“# Thanh công cụ cum lap
« Các công cụ vẽ các hình co ban dé tạo các thuộc tính
« Đặt kích thước cad liên kết các kích cỡ hình học và quan hệ giữa các hình
« Các lệnh: Trim, Extend, Offset, va Project được bổ sungđề xây dựng các hình hình học
* Thanh công cụ thuộc tính
Các công cụ có tác dụng:
e Tao thuéc tinh cho các hình đã vẽ
« Bồ sung thuộc tính khi kết thúc các thuộc tinh khác
s Pattern feature tools add multiple instances of existing features
« Thiết kế phần tử tạo hoặc bổ sung các thuộc tính cho mỏ hình
« Tạo mặt làm việc, trục làm việc hoặc điểm làm việc
« Các công cụ gồm: Vuốt (Extrude), Quay (Revolve) , Tạo 16 (Hole), Tam (Shell), (Rib), Vuốt
(Sweep), Xoăn (Coil}; Lỗ ren (Thread), Vé tron (Fillet), Vat canh (Chamfer), Biến đỗổi mat (Fa
Chia cắt (Split), Xem Catalog (View Catalog), các thành phân (Derived Component), Mang vu (Rectange Partern), Mang tron (Circul ar Partern), Chiếu gương (Mirror), Mặt làm việc (Work ] làm việc (Ax e Plane), Diém lam viéc (Work Point)
* Thanh cong cu tim kim loai
Gồm các công cụ tạo các thuộc tính của tâm kim loại Trong cum lắp, có thê dùng khi tao một tam ki
soạn thảo một chỉ tết chuyển đổi sang dang tam kim loại
» Tắm kim loại được đặt mặc định cho các dạng tam, bản, vỏ với các hình phẳng, cong gap góc
«_ Công cụ thuộc tính bỗ sung các thao tác trong | tắm dùng cho tạo các chi tiét tam
« Các thuộc tính làm việc tạo mặt phẳng [am việc, trục lam việc, các điểm làm việc, dùng dinh n thuộc tính trong mô hình
* Thanh panen
Thanh có thể làm việc xen kế với thanh công cụ Kích mũi tên
~
Trang 14Page Š of 35
vào danh sạch thanh công cụ làm việc Kích vào Learner để xem
tên công cụ, hoặc vào Expert dé xem biểu tượng Vị trí mặc định
được đặt trong trình duyệt Nhưng có thể kéo đi đến các vị trí
ˆ Đặt chọn ưu tiên đề chọn phân tử trong cửa số đồ hoạ Kích mũi tên và chon tre
sách
Núm Sketch Khởi động chế độ vẽ khi đang tạo hoặc soạn thảo chi tiết
Núm Update Cập nhật cụm lắp để thay đối
Bộ chọn màu Dùng kiểu màu cho phần tử Chọn phản tứ, kích mũi tén va thon mau theo bang Hộp thoại Biểu diễn thông báo cho thao tác đang hoạt động
Thanh cong cu dung ban vé ky thuat
Khi file dựng bản vẽ mở trong cửa số Autodesk Inventor, thanh
công cụ quản lý bản vẽ được khởi động
s> Thanh công cụ chuẩn
Gồm các nút công cụ dùng trong cac dang file ctta Autodesk Inventor
« Céng cu File ding dé tao file mới, mớ, ghi và In ân file
Soạn thảo chung: cắt, coppy, dán các phần tử
Huý hoặc làm lại thao tác để sửa nhanh các lỗi
Các công cụ phóng { to thu nhỏ, di chuyên các phần tử trong màn hình đề hoạ
Công cụ hệ thống trợ giúp thiết kế: mở trợ giúp (Help), Visual Syllabus, và Design Doctor
> Thanh cong cu quan ly ban vẽ
Gồm các công cụ đặt các hình chiêu và công cụ bổ sung tắm cho bản vẽ
» Thanh công cụ chú giải bản vẽ kỹ thuật
Gôm các công cụ điển các chú giải cho bản vẽ -
Công cụ kích thước: ghi các kích thước chung của bản vẽ và kích thước toa độ cho phần tử đực
Công cụ đánh dấu tâm, đường tâm, đường cắt
Công cụ ký hiệu ghi sự thay đổi (variety của GDT) và ký hiệu khác cho bản vẽ
'Công cụ văn bản , các chú thích cho bản vẽ
Công cụ danh sách và balloon của chỉ tiết để ghỉ các chú giải cho bản vẽ.
Trang 15Trình diễn luân lưu thanh công cụ đang hoạt động Kích mũi tên
vào thanh công cụ hiện hành, có thể dùng chế độ Học sinh hay
Chuyên gia Mặc định Panen nằm ở trình duyệt, nhưng có thể di
chuyển đến vị trí tuỳ ý
“# Thanh công cụ Sketch
Gồm c các công cụ dựng bản vẽ Có thể tạo tên cho Block, tạo biển, các ký hiệu được v vẽ, hoặc dừng vi
vẽ tâm Có ý nghĩa khi thao | tac vé., -
“> Thanh lệnh
Thanh đặc biệt này luôn nhìn thấy khi cửa số ‘Autodesk Inventor mo Khi dang lam việc ở file ban vi
Lệnh giải quyết các việc sau
Đặt chọn ưu tiên để chọn phân tử trong cửa số đỗ hoạ Kích mũi tên và chọn tr Công cụ Chọn danh sách
Núm Sketch Khởi động chế độ dừng thao tác bản vẽ
Num Update Cập nhật bản vẽ sau khi thay đổi file mô hình
Kiểu Đặt kiểu đường cho phần tứ được chọn Kích mũi tên và chọn kiểu trong danh
Hập thoại Biểu diễn thông báo cho thao tác đang hoạt động
Thanh công cụ Số tay Kỹ sư
Engineer's Notebook toolbars
Khi ché do dung chi tiết Part hoặc Cụm lắp assembly hoạt động
sẽ hiện chế độ số tay kỹ sư Engineer's Notebook
“ Thanh công cụ chuân
Các nút công cụ dùng trong mọi dạng File Autodesk Inventor :
e Các công cu tao Eile mới, mở File, ghi và in
s Các công cụ soạn thảo, cắt, cop, dan: cut, copy, va paste `
« Huy thao tac va làm lại Undo and Redo ( nut mũ tên) dùng sửa nhằm lẫn
_
Trang 16Page 7 of 35
« Céng cy xem hinh chiéu tron hép hinh chiéu
« Công cụ khoá chế độ biêu diễn trong màn hình để họa: khung dây, đường khuát, hình khối mà wireframe, hidden edge, shaded
«_ Hệ công cụ bồ trợ thiết kế: Help, Visual Syilabus, Design Doctor
+» Công cụ số tay kỹ sư
Gồm các công cụ định dạng văn bán trong ghi chú; các mặt cat bố và chèn các mũi tên
Thanh công cụ chỉ tiết
Các nút công cụ dùng trong mọi dạng File Autodesk lnventor: -
Các công cụ tạo File mới, mở File, ghi va in
Các công cụ soạn thảo, cắt, cóp, dan: cut, copy, va paste
Không làm và làm lại Ưndo and Redo ( nút mũ tên) dùng sửa nham lẫn
Công cụ quản lý tham số trong mô hinh va bổ sung tham số vào mô hình
Công cụ IiPart chuyên đổi một chỉ tiết thành ¡Part Nhà mây, một chỉ tiết với da cau hinh trong r
Công cụ thành phân giao diện xác định xác cặp liên kết được gọi là ïMate để định nghĩa chỉ tié lắp
Công cụ nhìn: zoom, pan, hoặc rotate hình trong cửa số đô hoạ
« Công cụ khoá chế độ biểu diễn trong màn hình đồ hoạ: hình khung dây (wireframe), hình với
Hệ công cụ bồ trợ thiết kế: open Help, the Visual Syllabus, and Design Doctor
“ Thanh dựng bản vẽ
Công cụ tạo nét hình học cơ bản của bản vẽ, dùng tạo các thuộc tính và chỉ tiết:
øe Công cụ tạo lưới toạ độ
« Công cụ vẽ các hình hình học cơ bản và tạo thuộc tính
« Công cụ ghi kích thước và liên kết giữa các phan hinh hoc
« Công cụ cắt bét (Trim), Kéo dai (Extend), déi xing guong (Offset) va chiéu ( Project) dùng dé gidng nhau
Trang 17Page 8 of 35
« Công cụ thuộc tính để hoàn chỉnh các thuộc tính đang có
» Công cụ thuộc tính bổ sung nhân bội các thuộc tính đang
có
»_ Công cụ thiết kế phan tir tao mới hoặc bỗ sung thuộc tính
vào mô hình
« Các thuộc tinh lam việc tạo mặt làm việc, trực làm việc
hoặc điểm làm việc dùng để định nghĩa thuộc tính khác
trong mồ hình
2 Thanh công cụ nhập chính xác
Đuyệt theo vị trí chính xác XY của một điểm tương | đối với
điểm cho trước Điểm đầu xác định tương đối với gốc toa độ
của bản về
Trình diễn luân lưu thanR*công cụ đang hoạt động Kích mũi tên ~
vào thanh công cụ hiện hành, có thể dùng chế độ Học sinh hay
Chuyên gia Mặc định Panen nằm ở trình duyệt, nhưng có thể đi
chuyền đến vị trí tuỳ ý
*# Thanh công cụ Tắm thép
Công cụ tạo các thuộc tính tâm thép
« Đặt mặc định cho tắm vỏ, uốn, gap góc
« Công cụ thuộc tính xác định các thao tác cho chỉ tiết tắm kim loại
« Thiết lập mặt làm việc, trục làm việc và điểm làm việc được dùng đề định nghĩa thuộc tính khá
*#» Thanh công cụ Lệnh
Thanh đặc biệt này luôn nhìn thấy khi cửa số Autodesk Inventor mở Khi đang làm việc ở file Chi ti Lệnh giải quyết các việc sau
Chọn công cụ Đặt chọn ưu tiên để chọn phân tử trong cửa số dé hoạ Kích mũi tên và chọn t
Núm Sketch Khởi động chế độ đề có thể tạo các hình thể cơ bản
Nim Update Dùng thay đổi chỉ tiết sau khi soạn thảo một thuộc tính
Chọn màu Chọn màu cho phần tử được chọn Chọn phần tử, kích chuột và chọn màu trot
Hộp thoại Biểu diễn thông báo cho thao tác đang hoạt động
Trang 18Page 9 of 35
Thanh cong cu trinh dién
Presentation toolbars
Khi file trinh dién cum chi tiét được mở trong cửa số Autodesk
Inventor, Thanh công cụ trình diễn được khởi động
“# Thanh công cụ chuẩn
Các nút công cụ dùng trong moi dang File Autodesk Inventor :
e Cac céng cu tao File mới, mở File, ghi và m
« Huy thao tác và làm lại Undo và Redo ( nút mũ tên) dùng sửa nhằm lẫn
« Công cụ nhìn: zoom, pan, hoặc rotate hình trong cửa sô đồ hoa
e Công cụ khoá ché độ biểu diễn trong màn hình đồ hoạ: khung dây, đường khuất, hình khối mà wireframe, hidden edge, hoặc shaded
Hệ công cụ bỗ trợ thiết kế: mở Help, Visual Syllabus, và Design Doctor _=
*# Thanh công cụ Trình diễn
Gồm các công cụ đã chế độ biểu điễn theo các hình chiều
s9 2 & ¡se
Mở hộp thoại chọn cụm lapdé có thể chọn mô hình cum lắp để tạo trint
/ tạo ra một số kiểu trình diễn của 1 hình chiếu, khi dùng các chỉnh chiết
Các thành phần Mở hộp thoại Tweak Component dé có thể dịch chuyền riêng từng thà Tweak Components trong hinh chiéu dang dung
Quay hình chiếu chính xác Mở hộp thoại Increment View Rotate để có thể quay hình chiếu trình Precise View Rotation gia chính xác
Mở hộp thoại Animate để có thể đặt chế độ hoạt cảnh cho hình chiếu đ
thê ghi hoạt hình với kiêu File *.AVT
Tạo hình chiếu trình diễn
Hoat hinh Animate
“ Thanh Panel
Trinh diễn luân lưu thanh công cụ đang hoạt động Kích mũi tên
vào thanh công cụ hiện hành, có thể dùng chế độ Học sinh hay
Chuyên gia Mặc định Panen nằm ở trình duyệt, nhưng có thể di
Trang 19Page 10 of 35
Thanh công cụ Tấm kim loại
Sheet metal toolbars
Khi tắm kim loại được khởi động hoặc chỉ tiết tắm kim loại
được tạo hoặc soạn thảo, các thanh sau đây được khởi động:
“ Thanh cong cụ chuẩn
Các nút công cụ được dùng cho mọi kiểu file cua Autodesk Inventor
«Ổ Các công cụ tạo File mới, mở File, ghi và In
« Các công cụ soạn thảo, cắt, cóp, dán: cut, copy, và paste
Huy thao tac va lam lai Undo va Redo ( nút mũ tên) dùng sửa nhằm lẫn
« Công cụ quản lý tham số trong mô hình và bễ' sung tham sô vào mở hình
« Công cụ nhịn: zoom, pan, rotate hình trong cửa số đồ hoạ -
se Công cụ khá chế độ biểu diễn trong mản hình đỗ hoạ hình khung dây (wireframe), hì khuất (hidden edge), hoặc khối màu (shaded)
Hệ công cụ bổ trợ thiết kế: Help, Visual Syllabus, va Design Doctor
“ Thanh công cu Sketch
Có các công cụ dé tạo các hình cơ bản dùng khi tạo thuộc tính và chỉ tiết
© Đặt đặc trưng lưới -
e Các công cụ vẽ các hình cơ bản đề tạo các thuộc tính
« Đặt kích thước cad liên kết các kích cỡ hình học và quan hệ giữa các hình:
« Các lệnh: Trim, Extend, Offset, và Project được bổ sung đề xây dựng các hình hình hoc
“ Thanh céng cu thuộc tính
Gõm các chức năng: tạo thuộc tính
« Công cụ thuộc tính hình vẽ sử dụng các hình đã vẽ để tạo thuộc tính
« Công cụ thuộc tính định vị bd sung khi kết thúc các thuộc tinh đang có
Công cụ thuộc tính bé sung nhân bội tức thời các thuộc tính đang có
Công cụ thiết kế phan tử tạo mới hoặc bô sung thuộc tính đã định nghĩa vào mô hình
« Các thuộc tính làm việc: tạo mặt làm việc, trục làm việc hoặc điểm làm việc dùng để định nghĩ
Trang 20Page 11 of 35
*# Thanh Panel
Trinh diễn luân lưu thanh công cụ đang hoạt động Kích mũi tên
vào thanh công cụ hiện hành, có thể dùng chế độ Học sinh hay
Chuyên gia Mặc định Panen nằm ở trình duyệt, nhưng có thể di
chuyền đến vị trí tuỳ ý
s Thanh công cụ Sheet Metal
Công cụ tạo các thuộc tính tam thép
« Đặt mặc định cho tắm vỏ, uốn, gap goc
e Công cụ thuộc tính xác định các thao tác cho chỉ tiết tắm kim loại,
« Thiết lập mặt làm việc, trục làm việc và điểm làm việc được dùng đề định nghĩa thuộc tính khá hình
Thanh đặc biệt này luôn nhìn thay khi cửa số Autodesk Inventor mở Khi đang làm việc ở file Chí tí
thanh Lệnh giải quyết các việc sau
Công cụ Chọn Đặt chọn ưu tiên để chọn phân tử trong cửa số đồ hoạ Kích mũi tên và chọn
sách
Núm Sketch Khởi động chế độ để có thể tạo các hình thể cơ bản
Num Update Dung thay đổi chỉ tiết sau khi soạn thảo một thuộc tinh
Chọn màu Chọn màu cho phan tử được chọn Chọn phần tử, kích chuột va chon mau trc
Hộp thoại Biểu điễn thông báo cho thao tác đang hoạt động
Thuộc tính sao chép và dán
Copy and paste features oe
Có thể sao chép và dán một File chỉ tiết Part hoặc mở một file
Part khi dùng Windows Clipboard Co thé chỉ được đán vao
trong mô trường mô hình hoá Các thao tác Chép va Dan giỏng
như tạo ra và định vị thành phần ban vẽ trong các trường hợp:
s Mặc định, các thuộc tính phụ thuộc không được sao chép,
chỉ có các thuộc tính được chọn mới được sao chép
e Lệnh Dân các thuộc tính phụ thuộc được thực hiện như đã
«_ Nếu thuộc tính "con" (pattern) được chép va dán, thì các
thuộc tính "cha" cũng được dán
“‡ Thí dụ:: Dán một thuộc tính chủ được chép
Trang 21Page 12 of 35
1 Trong Eile Chi tiết chính chọn thuộc tính kéo vuốt cục bộ trong chi tié
màn hình đồ hoạ, hoặc trong trình duyệt (Fig 1 và 2)
2 Phần vuốt cục bộ là thuộc tinh cha dé lọc, các thuộc tính Lỗ thông, lỗ Kích chuột phải vào thuộc tính trên trình duyệt và chọn Sao chép (Cor
Figure 1
Khởi động chỉ tiết cần đán thuộc tính Kích chuột phải và chọn Dan.(P
Kích vào mặt cân dán thuộc tính lên _
Trọng hộp thoại, với các tham số độc lập, nhập giá trị hoặc chọn giá tr Kích vào kỹ hiệu X để định vị thuộc tính trên về mặt, hoặc kích vào m
Do kích thước, cự ly, góc, hoặc vị trí của các phân tử trong chỉ
tiết hoặc mô hình cụm lắp
Các công cu: Tools>Measure Distance or Tools>Measure Angle
Do cu ly
Đo chiều dài các cạnh, đường kính mặt trụ và cạnh, khoảng cách giữa các điểm hoặc các hình, hoặc tương đối với tâm của mô hình
Hộp cự ly Diễn tả cách đo khoảng cách các điểm hoặc các hình được chọn
Biểu diễn khi kích vào mũi tên bên cạnh hộp Cự ly
Xoá số đo trong hộp cự ly để cho giá trị đo khác
~_
Trang 22Page 13 of 35
Đo góc: Thay đổi chế độ đo sang đo góc
Thêm vào Accumulate bổ sung giá trị đo trong hộp cự ly để cộng giá trị đo
Xoá Accumulate dùng xoá các giá trị đo từ acceumulate, quy không giá trị đo
Biểu diễn Accumulate biểu diễn tông các giá trị đo được bổ sung
#] Núm More mở rộng hộp thoại biểu diễn vị trí đo
“Đo góc
Đo góc giữa 2 đường, cạnh hoặc điểm
Đo góc Biểu diễn góc đo giữa các hình chọn
Biểu diễn khi kích mũi tên vào cạnh hộp Do góc
Thực đơn Đặt lại chế độ xía giá trị đo từ hộp góc để đo giá trị khác _
Do Ct ly Measure Distance thay ché độ đo sang đo cự ly ~:
Nhập giá trị chính xác
Precise Input
Các bản vẽ được ghi chú kích thước sau khi được tạo ra Dùng
công cụ Ghi kích thước chính xác để nhập các giá trị kích thước
của ‘hinh ta can tạo Hộp thoại nhập kích thước thay đổi theo các
phiên bản cũng như hộp soạn thảo trong công cụ Equations va
Parameters C6 nghĩa là có thể nhập biêu thức như các giá trị số
học, có hoặc không có thứ nguyên Chú ý, Hướng ghi chú được
đặt cho các bane vẽ ở trong môi trường bane vé Drawing
s» Gốc tương đối Relative Origin
Dang Relative Origin để chọn một điểm trong mô hình làm gốc tạm thời Các
sau được đo từ gỘC I mới, cho đến khi gốc đó được đặt lại Hướng của toạ độ khi
mới, chỉ thay đối gôc
Gốc toạ độ tương, đổi Relative Origin sẽ hoạt động sau khi đặt gốc mới Có thé mặt phẳng làm việc để định nghĩa gốc toạ độ Điểm đó được chiều xuống mặt, gốc toa độ Điểm chiếu đó không bên vững Gốc tương đối được đặt lại khi tho kich lai vao nam Relative Origin
Đặt gốc tương đối Relative Origin:
-], Kích chuột vao Relative Origin -
2 Chọn một điểm trong mô hỉnh chỉ tiết hoặc trong môi trường bản vẽ
Chủ ý: Biểu tượng toạ độ biểu diễn hướng hiện thời
## Hướng trục tương đối Relative Orientation
T
Trang 23Page 14 of 35
Hướng trục tương đối quay trục của hé toa dé nhap hién thoi Quay hệ toạ độ nhập
RS 1 Chon mét truc, đường, hoặc cạnh thắng để định nghĩa trục X,
2 Phương của trục X được suy ra sao cho giữ được hướng của trục Z
Có thể chọn đường ở ngoài mặt để đã hướng toạ độ
Đường được chiều xuống mặt, hình chiếu của đường sẽ được xác định h
Chú ý: Lệnh này sẽ huý tring vẽ mô hình chỉ tiết
“» Nhap Delta
Dung Delta Input để nhập kích thước tương đối của hình vẽ vào điểm được kí cùng vào hệ toạ độ hiện thời Điểm đầu của mọi lệnh luôn được so với điểm gề
a được xác định tương đối so với điểm được chọn trước đó :
Chú ý: Đặt núm thay đổi theo các phiền bản =
>> Kiểu nhập Input Type
Nhập chính xác chấp nhận số liệu dưới 4 dang sau:
xy Xác định toạ độ bằng điểm(xy) tương đối với điểm gốc y)
xe Xác định toạ độ bằng toa độ x và góc từ chiêu dương trục x
y° Xác định toa độ bằng toa độ y và góc từ chiéu duong truc y
Toaạ độ.cực Xác định toạ độ bằng khoảng cách và góc từ
Chú ý: Toạ độ (x, y) được hiện trên dòng trạng thải để chỉ thi
giá trị hệ thông toạ độ và phương pháp nhập
Trình duyệt Cụm lắp
Assembly browser
các hình được trình điễn lần lượt theo thứ tự Các chỉ tiết được
trình diễn hoặc ân theo các chỉ tiết được chọn, lọc, xếp hàng,
Năm ở thanh công cụ trình duyệt Đặt khảo cứu Cụm lắp hoặc cầu hình Mô hình,
Chọn nhiệm vụ Assembly hoặc Model Tasks từ thực
Trang 24Page 15 of 35
don trinh duyét loc.Browser Filters
Nhiém one cau hinh Assembly, ky hiéu lién hét cum
vu cua lap được â ấn sau hai thành phản Thuộc tính
Assembly Part bị ân
hoặc « Trong cầu hình Model, ký hiệu liên kết
Model assembly được đặt trên biểu tượng trên đầu cây
trình duyệt Thuộc tính Part bị dầu sau chỉ tiết,
do chúng nằm trong file chỉ tiết
Trong Assembly và Model, công cụ lọc có ý nghĩa
giảm khối lượng thông tin được dién ta trong tr inh
duyệt Kích chuột dé chọn lệnh lọc hoặc xoá dấu kiểm -
tra để khoá lệnh lọc
« Án hiệu ứng hiện các thuộc tính Gốc và Toàn
cục Work Features affects display of all Origin
and global work features.Mức thuộc tính của thuộc tính làm việc hiện khi một thuộc tính
Bộ lọc được mở tộng
thứ 2 e Hiện hiệu ứng trình diễn Con tác động đến
hiện toàn bộ thuộc tính mức Cha của cụm lắp
Việc chọn này có giá trị khi môi trường Part
hoạt động ( Khi tạo hoặc soạn thảo chỉ tiét)
e Anhién ghi chu Hide Notes donngs ngắt khoá
ân hoặc hiện ghi chú
« Ản hiện ghỉ chú Hide Warnings đóng ngắt ký
hiệu chú ý gắn với liên kết tr ong trình duyệt
© Án hiện văn bản Hide Documents đóng ngất
Chọn thực đơn tức thời và chọn mặt cắt cũng có thể hoạt động khi kích chuột phải vào biểu tượng tr:
Xoa phan dầu được chọn trong trình duyệt và cửa số đồ hoa và chuyển bản sao và Cut dán chúng vào File-hiện thời , vào file văn bản khác, hoặc các ứng dụng khác Nết
hiện thời các đấu được đặt tại gốc của cụm trong cửa số đồ hoạ và đưới cùng củac - Sao chép phân đấu được chọn từ trình duyệt và cửa số đồ hoạ và chuyển phần sao Copy thể đán chúng vào File hiện thời , vào file văn bản khác, hoặc các ứng dụng khác
ban hiện thời các dấu được đặt tại gốc của cụm trong cửa số đỗ hoạ và đưới cùng c Delete : Xoá phần có dấu chọn từ trình duyệt và từ cửa số đồ hoạ
Dấu được chọn trở thành mục tiêu soạn thảo (Những thay đổi được ghi vào File ba
Edit còn lại trong cụm lắp được mờ đi Nếu một chỉ tiết được chọn môi trường chỉ tiết (
tiết với cum con có thê được hoạt động để soạn thảo
Trang 25Page 16 of 35
Open M6 file được chọn đề soạn tháo
Promote Tạo một File mới với dâu chọn và chuyên chúng lên một mức trong trình duyệt thị
cảnh báo có quan hệ với liên kết có thé bi ngất
Tạo một Eile mới với đầu được chọn và chuyền xuống một mức trong trình duyệt Demote báo có quan hệ liên kết có thể bị ngất
Expand All Mở rộng mọi mức của các thành phần được chọn trong cụm lắp thứ tự Nếu mức
t ( Top level), mọi thành phần được mớ rộng, nêu thành phan riêng biệt được chọn c Children rộng
Collapse All Huỷ (mọi mức thành phần được chọn trong cụm lắp thứ tự Nếu mức trên đùu đực Children được huỷ ; nếu thành phần riêng biệt chọn, chỉ có thành phần liên quan bị huy Create Note Đưa vào hoạt động Engineer's Notebook vả tạo ghi chủ liên kết với đối tượng chọ Suppress Huy bó liên kết cụm được chọn, theo đó cho phép một thành phần được kéo xudr
Visibility Đặt khoá đóng mở nhìn thấy thành phần
Enabled Đặt khoá thành phần cho phép hoặc không cho phép
Đặt thành phần vào trạng thái thích nghỉ (có thể thay đổi kích cỡ hoặc hình đáng k
thành phan khác) hoặc với một vật cứng, Đẻ một thành phân thích nghỉ, thuộc tính Adaptive thông số hình học không liên kết Chúng được thiết kế nhờ thích Thghi trong van ba
cụm lắp tớ thể được thiệt kế theo tính nghỉ, cho phép các thanrsố hình học đưới li:
cân xác định lại các kích cỡ khi được liên kết cới các thành phần khác
Constraint Mở hộp thoại Drive Constraint Đặt hình động của các liên kết cụm lắp cho phân 1 Grounded Xoá hoặc phục hồi tất cả độ tự do cho các thành phan
Find in Window Dinh vi các phần được chon trong màn hình đồ hoạ
Dưa vào hoạt động Design Assistant, Design Assistant tao bao cáo cụm chỉ tiết t
Design Assistant phép soạn thảo các tính chat trong mặt cat Lam moicac hình chiều cụm lắp với các
phần và biểu điển thông tin về biểu tượng trong cụm lắp trong định dạng bảng
Properties Mở hộp thoại thuộc tính Properties để đặt thuộc tính chi mục được đánh dấu
How to Mo ctra sé Help
Trinh duyét Ban vé ky thuat
Drawing browser
Trinh bay ngu6n ban vé Drawing Resources, Sheets, va cac
hinh chiéu trong ban vé hoac template
* Nguén Ban vé Drawing Resources
Trinh bay dinh dang sheet, viễn, tiêu dé block, và ký hiệu được vẽ dùng trong bản vẽ Kích 2 lần mí
thêm Vào trang bản vẽ
Trình bày định dạng khung bản vẽ dùng dé vé hinh, Dung Sheet format dé tao khung
Sheet sẵn với các khung tên theo tiêu chuẩn Đề thêm tờ bản vẽ, dùngđịnh dạng khung có sš
Formats thay đối các mục cân thiết Kích chuột phải vào trang vẽ và chọn tạo định dạng trang -
thực đơn
Trình bảy khung viên trong bản vẽ
Borders « Thay vùng, nhãn, canh lẻ và kiểu chữ theo yêu câu từ trang mặc địng, kích chué
Default Border đễ mở hộp thoại tham số ban vé mau Default Drawing Borders |
« Détao đường viễn theo yêu câu, chọn Format>Define New Border từ thực đơ
~
Trang 26« Đẻtạo định dạng tiêu dé Block mới, chọn Format>Define New Title Block từ
Inventorđể mở cửa số Sketch và ding Sketch dé tao tiéu dé block
Trinh dién ký hiệu được vẽ nháp có thể dùng trong vẽ bản vẽ 2D.Các ký hiệu được
bản, hoặc các thành phần vẽ nháp
Title Blocks
Sketched
Symbols Dé soạn thảo ký hiệu được vẽ nháp, kích chuột phải và chọn Edit từ thực đơn đ
sé sketch Sir dụng công cụ Sketch dé tạo các thay đổi theo yêu cau
« Để tạo ký hiệu vẽ nháp mới, chọn Format>Define Symbol từ thực đơn Autode
số sketch và dùng Sketch dé tao ky hiéu
Trình diễn tam trong ban-vé 2D Khung, tiéu dé block, va hinh
chiếu trên tắm được liệt kê dưới tân tam trong trình duyệt Tâm
Sheet trình diễn được sáng lên, các tắm khác được dùng chung
trong trình duyệt
» Để đưa Tâm sheet vào hoạt động, kích 2 lần tên tắm, hoặc :
kích chuột phải, và chọn Activate
« Để tạo định dạng tắm mới từ tắm đang có, chọn tên sheet,
kích chuột phải, và chọn Create New Format
» Để thay đổi cỡ, hướng, hoặc các thuộc tính khác của tấm,
chọn tân tam, kích chuột phải, chọn Edit
„ Đề thay đổi tên của tắm sheet, chọn tên tắm sheet, kich vào
cuối của tên, và nhập tên mới
« Đề xoá tiêu dé block, chọn tên tiêu để block, Kích chuột
« Để soạn giá trị các đối tượng được đánh dâu trong tiêu để
block, chọn tên tiêu đề block, kích chuột phải, chọn Edit -
Prompted Values
+ Hinh chiéu Views
Trinh dién hinh chiếu từng tâm trên trình duyệt
« Để tao hình chiếu phụ thuộc nhau, chọn tên hình chiếu,
kích chuột phải, chọn Create View
« Để thay nhãn tý lệ hoặc thuộc tính của hình chiếu, chon
tên hình chiều, kích chuọt phải sau do chon Edit View
« Để làm việc với căn lề hình chiếu, chọn tên hình chiếu,
kích chuột phải sau đó chọn Alignment
« Đểnhìn thây hoặc ấn kích thước trong hình chiếu, chọn tên
hình chiếu, kích chuột phải chọn Hide Dimensions
« Để trình diễn một chỉ tiết theo các hình chiếu, chọn tên
hinh chiéu, kích chuột phải, chọn Show Contents Ta có
thể mở rộng nội dung và kích chuột phải vào chỉ tiết để đặt
chọn tính năng hiện
_.
Trang 27Page 18 of 35
« Đề thay đôi tên hình chiếu, chọn tên tâm, kích vào cuối
của tên của tên và nhập tên mới
Số tay kỹ sư
Engineer's Notebook browser
Liệt kê toàn bộ các chú giải trong chi tiết và cụm lắp Trình
duyệt cung cập sự chọn lựa để sắp xếp và tô chức chú giải
* Danh sách chú giải
Danh sách chú giải có trong file mô hình Nêu mô hình là chỉ tiết, các chú giải đượcliệt kê theo thứ t Nếu mô hinh là cụm, chú giải cho từng thành phần chỉ tiết được liệt kê theo tên chỉ tiết, các chú giải ¡
trong mục chính theo thứ tự chúng được tạo ra
Sử dụng chon lựa s sau khi làm việc với cácchú giải trong trình duyệt
Select Note của cụm, Số tay Kỹ sư Engineer’ s Notebook sé trinh dién thanh phân
Rename Note Chọn chú giải, sau đó kích tên và nhập tên mới
Kéo chú giải sang vị trí khác
Move Note Ghi chú:: Ta không thể chuyển dịch một chú giải si trong thành phần của cụm sang vị
thành phần
Delete Note Kích chuột phải vào chú giải và chọn Delete trong thực đơn
Ta có thể làm cùng thao tác trong mục (folders), trợng hộp chú
thích (comment boxes) và trong hình chiêu (views)
* Thu muc Trinh duyét Browser menu
Cung cap chọn lựa để tổ chức chú giải thiết kế trong mô hình Đề truy cập thực đơn, kích trình duyệ chú giải, sau đó kích chuộtphải đê mở thực đơn
Nhìn thay hocặc ân các tính năng được chọn, nội dung lọc, truy cập quản lý với các tính năng và cho
cùng câp truy nhập xen kẽ cho các hàm trong thực đơn nóng
Trong File chỉ tiết Part, kích biểu tượng để chọn, sau đó kích chuột phải
Trang 28Page 19 of 35
Truy nhập Access: nong.(context menu)
* Loc Filters
Trong 2 môi trường Assembly và Model, chọn lựa giảm khối lượng thông tin được trình bảy trong tr
loại từ trình diễn kiểu thông tin được chọn Kích vào dau kiểm tra select hoặc clear dé chọn hoặc xo:
« Hide Work Features chuyển về tắt hoặc mở biểu diễn
của mọi tính năng làm việc và mục Origin folder
» Hide Notes Chuyén mach tat hoặc mở chú giải
s Hide Warnings Chuyển mạch đóng hoặc mở cảnh báo
liên quan dén lién két (constraints) trong trình duyệt
« Hide Documents Chuyén mạch mở hoặc đóng các tư liệu
được đóng gói
# Chọn thực đơn nóng Context menu
Thực đơn nóng (kích chuột phải) truy nhập các hàm cho các thao —
tac trong tinh nang (feature), bane vẽ nháp (sketch) , hoặc liên ~
kết (constraint) trong trình đuyệt Phụ thuộc vào cầu hình trình
duyệt và mục được chọn, không phải tất cả các lựa chọn đều có
thê có hiệu lực
Cùng với chọn thực đơn nóng có hiệu lực khi chọn mục trong
cửa số màn hình đồ hoạ cộng với chọn hình chiếu
x Thích nghỉ Ádaptive
Thiết lập sketch, feature, hoặc part để thích nghĩ {adaptive), có
thể thay kích cỡ hoặc hình dáng khi liên kết để gắn kết các hình
hình học
“+ Sao Copy
Sao các mục được chọn từ trình duyệt hoặc từ cửa số để hoạ và ¬
đặt bản sao vào Clipboard Có thê được dán vào các File hiện
thời, các tải liệu khác hoặc các ứng dụng Nếu được dán vào văn
bản hiện tại, mục được đặt tại toạ độ gốc trong cửa số đỗ hoa va
tại đây cây trình duyệt
*» Tạo chú giải Note
Khởi động Engineering Notebook va tao chú giải cho các đối
tượng được chọn
*> Xoá Delete
Xoá các mục được chọn từ trình duyệt và cửa số đỗ hoạ
## Các trợ giúp thiết kế Design Assistant
Khéi dong Design Assistant Design Assistant tao cac báo cáo,
trinh diễn và cho phép soạn thảo các tính chất, trình điễn thông
tin về các mục trong File chỉ tiết trong một định dạng bảng
Trang 29Page 20 of 35
*# Soạn thảo tính năng vẽ đặc biệt Edit feature
Khới động hộp thoại tính năng để ta có thể định nghĩa lại kích
cỡ, kéo dải hoặc các giá trị khác
*# Soạn thảo vẽ nháp Edit sketch
Khoi động Sketch Dùng công cụ trên thanh Sketch để thêm xoá, thay đổi kích thước, xén, kéo dải đường cong, thêm các hình phụ cho Sketch, thêm hoạc xoá liên kết hoặc kéo sketch dé thay đổi hình dáng
»s# Tìm kiếm trong cửa số
Định vị các mục được chọn trong cửa số đồ hoạ
Do va biéu dién khoang cach giữa 2 điểm, đường, đường
cong mặt được chọn Tích các số đo và biểu diễn tổng khoảng cách
=> Bản vẽ nháp mới New sketch
Tao sketch trén mat lam viéc duge chon mat planar face va kich hoat sketch
"# Thuộc tính Properties
Đặt thuộc tính cho mục đượcchọn trong hộp thoại Properties
“» Gan két lai ban vé Reattach sketch
Chuyển dịch và gắn một hình vé nhap sketch vào mặt khác hoặc
“+ Ding chung ban nhap sketch
Chọn bản vẽ nháp được dùng trong tính năng vẽ đặc biệt trong Feature mới, Đặt bản sao bản vẽ nháp trong trình duyệt Điêu đó
có giá trị khi bản vẽ phác được dùng trong Feature
» Trình bày kích thước
Trinh bay kích thước bản phác thảo dé chọn tinh năng vẽ đặc
~_
Trang 30Page 2l of 35
biệt Nhìn thay kích thước được soạn thảo hoặc xoá
“# Khử bỏ tính năng vẽ đặc biệt Suppress fcature
Huy tính năngvẻ đặc biệt từ cửa số đồ hoạ Những tính năng
nhìn thây được còn lại trên trình duyệt, được thiết kế bằng hộp
xám Đề thôi huy, kích chuột phải vào trình duyệt, kích Suppress
va xoa dau kiểm tra
# Tính nhìn thấy Visibility
Thiết lập đóng-mở thính nhìn thấy thành phản
Trình duyệt Biếu diễn
Danh sach hinh trinh diễn presentation views trong File trinh
diễn kích hoạt và cung cấp công cu dé tao và soạn thảo exploded
views, thiết lập camera angles, và tạo hinh động cho mỗi hình
chiêu
Truy cập Có giá trị khi file trình điễn Presentation file
Access: Cipn) dugc mo va hoat động
*# Trinh duyét Browser view
Nút lọc trình duyệt Browsers Filters tai trén dau của trình duyệt tiết lập hình chiếu đư trình duyệt
Tweak View thiết lập tweaks ở trên đầu hệ thống thứ tự chỉ tiết cho từng hình chiếut
phần có trong mỗi Tweak được liệt kê ở đó File cụm lắp dùng để trình diễn được biếu
sách cho hình chiếu
Sequence View thiết lập trên đầu hệ thống thứ tự chỉ tiết cho từng hình chiéu Tweak |
chức năng được liệt kê ở dưới chúng.File cụmdùng trong trình bảy được biểu diễn ở c các hình chiêu
Assembly View Thiết lập cụm chỉ tiết và Các thành phần của chúngở trên đầu hệ thốn;
với từng hình chiều Tweaks ảnh hưởng đên từng thành viên được liệt kê ở dưới chúng
“#* Thực đơn Context -
Kích vào mục bất kỳ trên trình duyệt đề hiện thực đơn nóng chọn mục cân thiết Chọn lực thay đổi,
duyệt chế độ và kiêu mục được chọn
Menu Lam thé nao
~_
Trang 31Kích hoạt hình chiéu bidu dién được chọn va visu dién chúng trong cửa số dé hoa
Co giá trị khi hình chiếu trình diễn được chọn không hoạt động
Thém trail vao tweaks cho thanh phan được chọn Kích vào cửa số đồ hoạ dé chi mệ vạch mới (new trails) Khi kết thúc chi 1 điểm, kích chuột phải và chọn Done để đặt chị
Có giá trị khi thành phần được tweak chọn
Mở hộp thoại Auto Explode để ta có thế thiết lập khoảng cach chuancho các thanh phar đối một hình chiếu bị phá vỡ
Có giá trị khi một cụm chỉ tiết hoặc cụm con được tạo ra
Collapses làm sập mọi mục trình duyệt được đặt dưới mục được chọn sao cho nội dune
Có giá trị khi mục được đặt dưới mục được chọn
Sao hình chiều trình diễn được chọn vào bộ nhớ sao cho chúng có thể dán vào trình diễ:
Có giá tri khi hình chiếu trình diễn được chọn
Xoá mục được chọn từ hình trinh diễn
Cô giá trị khi hình chiếu trình diễn hoặc tweak được chọn
Mớ hộp thoại Edit Task & Sequences sao cho ta co thé thêm các chức năng mô tả, kiểm thiết lập nhìn camera view
Có giá trị khi chức năng trình tự được chọn
Mở rộng mọi mục trình duyệt được đặt vào dưới mục được chọn
Có giả trị khi mục được đặt dưới mục được chọn
Lam sang lên mục được chọn và thu phóng hình chiếu vào trung tâm màn hình đô hoa
Có giá trị khi các thành phần hoặc tweak được chọn
Kết hợp cáo trình tự được chọn vào một trình tự đơn giản
Có giá trị khi 2 hoặc nhiều trình tự được chọn
An trails cho thành phần được chọn trong hình chiếu trình diễn đang hoạt động
Có giá trị khi thành phần được chọn
Kích hoạt tham chiều trợ giúp cho trình duyệt trình diễn
Có giá trị trong từng thực đơn nóng
Tạo trinh tự mới và chuyển dịch tweak được chọn từ đó chúng có vị trí trong trình tự r
Có giá trị khi một tweak với trình tự được chọn
Đán hình chiếu trình diễn trong bộ nhớ vào file đang hoạt động như một hình chiếu trìr
Co gia tri sau khi thao tác sao chép trên hình chiếu trình diễn
Mỡ hộp thoại thuộc tính để có thế thấy hoặc thiết lập thuộc tính thiết kế chỏtình diễn
Có giá trị khi tên file trình điễn ở trên đầu trình duyệt được chọn
=~
Trang 32Page 23 of 35
Khôi phục hình chiều camea được ghi lần cudi
Restore
Camera Có Giá trị sau khi ghỉ 1 hình chiếu camera và sau đó thay đổi hình chiếu
Save Thiết lập hình chiếu hiện thời (Vector và zoom) của một trình diễn hiện hành như một
Camera định
Mỡ hộp thoại Tweak Component sao cho có thể xoắn thành phần riêng rẽ trong hình ch
Tweak hành
Co giá trị khi m6t cum hoac mét thanh phần được chọn
Thiết lập tính nhìn thấy của một mục được chọn
song sự: Có giá trị khi một cụm, một thành phần hoặc một trail segment duoc chonis selected Visibility
Chu y: Néu trails cho một thành phần bị ân, ta không thể hiện một trail segment bang € tính nhìn thay của chúng Trinh bay trails cho thanh phan, sau đó thiết lập tính nhin thay
Các chọn lựa trong môi trường cum lắp
Assembly options
Thiết lập các ưa thích cho làm việc trong môi trường Cụm
Truy nhập: Tools>Application Options>Assembly tab
Thiét lap tr ang thái thích nghi mặc định để tạo tính năng vẽ
mới Cũng có thẻ thay đối tính thích nghỉ sau khi tạo tỉnh
năng vẽ đặc biệt
Tính năng vẽ đặc biệt thay đổi khi chúng được liên kết trong
cụm lắp dé gan chặt các thành phần, cho phép cụm lắp xác '
định kích cỡ cuối củng Chỉ có vẽ nháp sketches và tính vẽ
đặc biệt features mà chúng không liên kết với nhau ở bền trái
và được xác định thích nghi mới có thé thay đổi
Thic dụ, néu một hình hộp chưa được liên kết được vuốt
thành khối, thi chiêu đài và chiều cao của hộp có thể thích
nghĩ, nếu yêu ‹ câu, khi liên kết chúng vào một thành pohân cô
định Nếu chiều cao bản vẽ nhập đã ghỉ kích thước, nhưng
chiều đài lại chưa thì chỉ có chiêu dài được thích nghỉ
Để thiết lập trạng thái mặc định, chọn một trong các chọn
lựa
_
Trang 33Page 24 of 35
Features Are tnitially Adaptive thiết lập trạng thái cho tinh
năng vẽ mới cần thích nghĩ
Features Are Initially Nonadaptive thiét |4p trang thai mac
định cho cac tính năng mới không được mặc định
“ In-place From/To Feature Extent
Khi tao chi dat trong cum, can chon tinh nang kiểm soát kết
thúc
Mặt Ghép đôi Mate và tính năng vẽ thích nghỉ khi vẽ kết cầu
dương bán một quan hệ thích nghĩ tự động,Khi mặt trên đó
tính năng vẽ đặc biệt được xây dựng thay đôi kích cỡ và vị -
trí, công cụ tính năng vẽ đặc biệt in-place feature được thích
Chú ý: Ta có thể dung nut Opacity trên thanh công cụ
Standard để thiết lập thành phân
Chon mau Colors options
Truy cập: Tools>Application Options>Colors tab
% Thiết kẻ Design/Drafting
Hiện hiệu ứng màu chọn trong thiết kế khác nhau hoặc trong
môi trường vẽ nháp Kích Design hoặc Drafting đề xem hiệu
ứng chọn màu hiện hành trong hộp hình chiêu View
“ Sơ đồ Mau Color Scheme
Danh sách sơ đồ màu có giá trị Kích chọn từ sơ đồ hộp quan sát hình chiếu View trình diễn kết quả
*» Background Gradient
Ap dung gradient bao hoà màu nên Chọn hộp kiểm tra dé Ap
dung gradient, xoá hộp kiểm tra áp dụng cho màu nền vật
ran,
Trang 34Page 25 of 35
“ Trinh dién phan chiéu Show Reflections
Thém cac hinh anh phan chiéu cho chi tiét khi chung duge
thiét ké mau phan chiéu cao va kiéu sang
Chú thích: Để quan sát chọn trong màn hình để hoa trước khi
đóng hộp thoại, kích Apply
Chọn phần tử thiết kế
Design Elements options
Xác định vị trí cho các File phần tử thiết kế (catalog) và
người xem dùng đẻ điều khiển và xem file này
Truy nhap: Tools>Application Options>Design Elements ~-
» Design Element Viewer
Xác định ứng dụng dùng để điều khiển file phần tử Nhập tên file thực hiện.cho áp dụng người xem }
Windows Explorer
* Design Element Viewer Argument String
Thiết lập viewer lệnh tham số đường đề chọn thời gian chạy Mặc định là /n Windows Explorer mở
được xác định trong hép Design Elements Root
Chú thích: Để tìm được nếu ứng dụng viewer trợ giúp supports bằng các tham số lệnh đường, nên trc viewer
“ Design Elements Root
Xác định vị trí của file phần tử thiết kế dùng hộp thoại View Catalog Vị trí có thể năm ở máy tính nề trên mạng được người dùng truy cập Nhập đường dẫn trong hộp hoặc kích Browse để tìm và chọn đu Đường dẫn mặc định là đường dẫn đến mục Catalog được cai trong Autodesk Inventor
“# Design Elements User Root
Chọn biếu diễn
Display options
Chọn biểu diễn mô hình theo kiểu khung dây hoặc khối màu
Truy cap: Tools>Application Options>Display tab
* Wireframe Display Mode
=~
Trang 35Page 26 of 35
Thiết lập ưu tiên trình điển mô hình khung đây
Depth Thiết lập hiệu ứng mờ cho việc vận chuyền tốt hon độ sâu của mô hình Chọn hộp kiết Dimming chiều sâu mờ, xoá hộp kiểm tra dé đóng lại
Thiết lập ưu tiên cho hiện khung dây của chi tiết hoặc của thành phân đang hoạt động !
lắp active components Acti Hình bóng đủ hiện rõ để biểu diễn hình bóng Chọn hộp kiểm tra để hiện hình bóng; xo
cuve kiểm tra để huỷ trình hiện
Hidden Edges làm mờ hiện hình cạnh â an đẳng sau hình hình học Chọn hộp kiểm tra để hiện hình của các cạnh an, xoá hộp kiểm tra để hiện cạnh an
Thiết lập ưu tiên cho hiện đề trình diễn khung dây kiểu thành phần đủ trong một cụm c
enabled component
Hình bóng đủ hiện rõ để biểu diễn hình bóng Chọn hộp kiểm tra để hiện hình bóng; xo
kiểm tra đề huý trình hiện
Enabled
Hidden Edges làm mờ hiện hình cạnh â an dang sau hình hình học Choa hép kiém tra dé hiện hình của các cạnh an, xoá hộp kiểm tra dễ hiện cạnh ân ~-
Thiết lập ưu tiên cho hiện khung dây trong cụm chỉ tiết parts thạt are not, enabled
Background hình bóng đủ hiện rõ để biểu diễn hình bóng Chọn hộp kiểm tra để hiện hình bóng: xo
kiểm tra để huỷ trình hiện
4 Hiện màu tối Display Quality
Thiết lập lời giải cho hiện mồ hình Nói chung, làm thuần hoá lời giải, chiều dài chọn để hiện lại mô Ì
thay đối Khi làm việc với mô hình quá lớn và quá phức tạp, ta có thể muốn làm tối đi hiện hình để tă
thao tac Thi du, Rough thiét lap tạm thời chỉ tiết thô trên chỉ tiết lớn, nhưng cập nhật nhanh hơn khi S thiết lập tạm thời đơn giản một số chỉ tiết nhưng không được cập nhật nhanh
“# Kiểu trình dién mé hinh Shaded Display Modes
Thiết lập ưu tiên cho hiện mô hình khối màu
Depth Thiết lập hiệu ứng mờ để vận chuyển tốt hơn chiều sâu mô hình Chọn hộp kiểm tra : Dimming chiều sâu mờ, xoá hộp kiểm tra để đông chúng
Thiết lập trình diễn trong suốt Nếu không có bo mạch đồ hoạ 3D, cửa màn hình trìn
chọn thao tác Pha trộn xác định một trình điễn trong suốt chất lượng cao, chung dug
các đối tượng Cửa của màn hình xác định trình diễn trong suốt chất lượng tốt, được Ì
sử dụng một mẫu cho phép màu của đối tượng ân để nhìn qua được
Trang 36Page 27 of 35
thẻ thay đổi màu cạnh bằng cách kích vào bảng màu (Pad) và chọn màu trong hộp thc
dialog box
Thiết lập các sở thích trình diễn hình nỗi của chỉ tiết kiểu enabled component trong cì
Silhouettes có thể trình diễn hình bóng Chọn hộp kiểm tra dé biểu diễn hình bóng, x
để huy trình diễn
Edge Display thiết lập trình diễn kiểu cạnh khi trình diễn hình nỗi được chọn cho enz components Chon hộp kiểm tra để trình diễn kiểu cạnh với màu tương phản; xoá hộr diễn cạnh với cùng màu như bề mặt Nêu Edge Đisplay được chọn, có thể thay đỗi m Enabled cách kích vào bảng màu (Pad) và chọn mau trong hép thoai mau Color dialog box
Làm tương phản đến mức có thé chỗ bóng được làm nỗi cho thành phần có thể (enab]
phan dang hoat déng (active component) khi một thành phần đơn lẻ được hoạt động † hộp kiểm tra đề làm có thể tạo hình nỗi, xoá hộp thoại để trình diễn nhưng không cho
% Opaque néu Shaded duge chọn, có thể thiết lập độ bóng mờ cho hình bóng Nhậ
mờ hoặc kích mũi tên lên hoặc xuống dé chon giá trị
Thiết lập các sở thích trình diễn hình nổi của chỉ tiết kiểu thành phân khéng thé comy not enabled trong cụm chỉ tiết
Silhouettes co thé trình diễn hình bóng Chọn hộp kiểm tra dé biểu điễn hình bóng, x
dé huỷ trình diễn
Background
Làm tương phản đến mức có thể hình bóng cho các thành phần nên Chọn hộp kiểm t bóng mức có thể; xoá hộp thoại đề trình diễn thành phân nên trong trực tuyến
% Opaque nêu Shaded được chọn, có thê thiết lập độ bóng mờ cho hình bóng Nhậ
mờ hoặc kích mũi tên lên hoặc xuông để chọn giá trị
# Xem thoi gian qua d6 View Transition Time (seconds)
Kiểm tra thời gian đòi hỏi-sự quá độ mềm dẻo giữa các hình khi sử dụng các công cụ xem hình chiều
Isometric View, Zoom All, Zoom Area, Look At, V Y.) Thời gian quá độ không gây ra qua độ đột bị
vậy gây khó khăn cho việc tìm hiểu sự thay đổi về vị trí và hướng Có 3 cách thiết lập số lượng lon nt
thời gian quá độ giữa các hình
s# Tốc độ Khung nhỏ nhất Minimum Frame Rate (Hz)
Với hình chiếu đồng bộ ( như một cụm chỉ tiết phức tạp), dùng dạng thiết lập này để xác định làm th:
dần dẫn có thể tự cập nhật trình diễn trong quá trình giao diện thao tác xem hình {như Rotate, Pan,va Zoom) Autodesk Inventor tim cac cach duy tri tốc độ tạo khung, nhưng có thé cần phải đơn giản hoá loại bỏ chỉ tiết của hình chiều, Toàn bộ chỉ tiết được lưu lại để xem vào thời điểm cuối củng
« Đặt0 cho việc luôn vẽ ra hết mọi nét trong hình chiếu, không quan tâm đến tHời gian
* Dat | cho Autodesk Inventor cé gắng vẽ hình chiếu ít nhất Ï khung trong 1 giây
« Đặt 5 để vẽ ít nhất 5 hình giây
=~
Trang 37Page 28 of 35
Chú ý: Thường việc đặt như thế không hiệu quả đối với các hinh chiếu vì chúng cập nhật nhanh hơn
tốc độ này
+% đường mờ ân % Hidden Line Dimming
Thiết lập só phần trăm mờ để ân cạnh khi một hoặc nhiều cạnh â an Hidden Edges trong hop kiém tra
được chọn Nhập % mờ để áp dụng hoặc kích vào mũi tên lên xuống để chọn
Chọn hình vẽ 2D
Drawing options
Thiết lập chon làm việc với các ban vẽ 2D.Đề sử dụng một
lựa chọn, chọn hộp thoại
Truy cập: Tools>Application Options>Drawing tab ~
*> Tạo hình chiếu chính xác Precise View Generation
Đóng hoặc mở sự xắp xếp các hình chính xác trong hình chiêu bản vẽ Nếu hộp kiểm tra được chọn, hình chiều bản vẽ 2D được đưa ra, với độ chính xác cao Nều hộp thoại bị xoá, hình chiếu bản vẽ được đưa ra với hình dáng hình học gần đúng và có thể được cập nhật sau này
Chú ý: Đề trình diễn độ chính xác cao cho hình chiều không chính xác, kích phải chuột vào hình chiế
và chọn Make View Precise từ thực đơn Hình chiếu chính xác không thé thay thành hình chiếu không chính xác
“# Get Model Dimensions trong View Placement
Thiết lập mặc định cho chọn chú kích thước Dimensions option trong hộp thoại Create View Nếu tra được chọn, Dimensions option trong Create View sẽ được chọn tự động để các kích thước của m được áp dụng được chèn thêm vào hình chiếu bản vẽ đã được đặt Nếu hộp bị xoá, cần chọn bằng tay Dimensions trong hộp thoại Create View để thêm kích thước mô hình khi đặt hình chiếu bản vẽ
“» Trinh dién dudng dim nhat Line Weights
Mở trình diễn đường đậm nhạt duy nhất trong bản vẽ: Nếu hộp kiểm tra được chọn, đường nhìn thấy
được biểu diễn với đường đạm nhạt được định nghĩa trong tiêu chuẩn Nếu hộp kiểm tra bị xoá, đườn được biểu diễn cùng độ đậm
Chú ý: Cách đặt này không phản ảnh độ đậm đường trong ban vé dugc in
Trang 38Page 29 of 35
Ghi dinh dange DWF
Ghi cac thong tin trong File dé trinh dién ban vé 2D trong dinh dang DWF dung hinh chiều kiểu WHI hộp thoại đẻ ghi thông tin DWF trong File; xoá hộp kiểm tra để bỏ qua ghi thong tin DWF
Ghi thong tin DWF vao file sé tang kích thước file không đáng kể
Chú y: Đôi với thông tin về hình chiều kiểu Whip!, hãy tim doc trong Autodesk Web site
Notebook options
Kiém tra trinh dién ghi chu thiét ké trong Engineer's
Notebook
Truy cap: Tools>Options> Notebook tab 7
sử Trình diễn trong mô hình Display in model
Thiết lập trình diễn các ghi chú chỉ dẫn trong mô hình
TRình diễn biểu tượng trong mô hình Chọn hộp kiêm tra để trình diễn ghi chú thiết kế cho c¡
Note tượng trình diễn trong cửa số đồ hoạ Xoá hộp kiểm ra để huỷ trình diễn của 1 biểu tượng
Icons
Chú ý: Nếu gắn các ghi chú vào một mục, chỉ có ghi chú đầu tiên được trình diễn một ký hiệu
Trình diễn văn bản ghi chú rong cửa số kéo mở trong mô hình Chọn hộp kiểm tra đề trình di bản của một ghi chú thiết kế khi con trỏ đừng trên một ký hiệu ghi chú Xoá hộp kiểm tra để h diễn của I van bản ghi chú
Thiết lập màu của phan tử trong ghi chú thiết kế Hộp màu tiếp cho các mục trình diễn thiết lập màu
thời Đề đổi màu cho một mục, kích vào hộp màu để mở hộp thoại màu và chọn màu
Text Background Sets the background color for the comment boxes in design notes
Arrow Sets the color for arrows in design notes
Note Highlight Sets the color for the highlighted component in note views
Trang 39Thiết lập ứng xử cho các thao tac cla Autodesk Inventor
Truy cap: Tools>Application Options>General tab
«” Dung sai cuc 66 Locate Tolerance
Đặt khoảng cách (theo pixels) từ đó kích chọn đối tượng Nhập số từ 1 đến 10 hoặc kích biểu tượng ‹ xuống chọn sé
“} Danh sé Versions dé Keep +
Thiết lập số versions của mô hình để lưu trong File mô hình, Nhập số từ 1 đến 10 hoặc kích thanh cu
SỐ
Chú ý: Kiêu của mô hình được tạo từng thời gian đượ ghi lại Khi số lớn nhất của kiểu tìm thấy, kiểu
mô hình bị xoá lúc kiểu mới được ghi Có thể mở và lưu bất kỳ kiểu mô hình nào đang tôn tại
“> Làm chậm lại cập nhật
Thiết lập tham chiêu để cập nhật cụm chỉ tiết khi soạn thảo thành phan Chọn hộp để làm chậm lại cậ một cụm khi kích vào nút Update cho file assembly Xoá hộp kié tra dé cap nhật một cụm chỉ tiết tự é
* Cho nhiều người ding Multiuser
Cho phép nhiều người sử dụng an toàn file soạn thảo Chọn họp kiểm tra để dùng File hệ thống hạn ‹ cảnh báo Xoá hộp kiểm tra nêu không cần đến bảo vệ
s> TRÌnh diễn hộp thoai Startup
Trình điễn hộp thoại Startup mỗi khi Autodesk Inventor dutge mở Chọn hộp thoại để biểu diễn hộp ¡ Startup Xoá hộp thoại để mở Autodesk Inventor không trình diễn hộp thoại
#» Biéu điển biểu tượng 3D Indicator
Trang 40Page 31 of 35
Trong hinh chiéu 3D, biéu diễn biểu tượng trục XYZ ở góc trải dưới của cửa số đồ hoạ Chọn hộp k
để biểu điển biểu tượng trục hoặc xoá hộp kiểm tra để dong chúng lại KIm đó chỉ trục X, mũi tên xat
chỉ trục Y, mũi tên xanh chí trục Z.Trong cụm chỉ tiết, các indicator chỉ hướng của cụm top-level, ch
soạn thảo hoàn chính
“ Undo
Lap kha nang cho thao tac Undo
Đặt kích cỡ cua file tam dé ranh (tracks) thay đổi sang mô hình hoặc bản vẽ đề khi
Kích thước lớn - động Khi lâm việc với mô hình lớn ta không cần tăng kích thước của file để cung c
nhật của file khả năng Undo Nhập kích cỡ bằng megabytes, hoặc kích mũi tên lên xuống chọn c
Chú ý: Đề có kết quả tét, tang ho&c giảm kích thước file với 4 megabyte
Xác định-vị trí file tạm để rãnh thay đỗi mô hình hoặc vẽ để khổ g thao tác được Di
Path trí nhập đường dẫn mới hoặc kích Browse để tìm hoặc chọn đường dẫn
“# Templates
Xác định vi tri file tam Dé dai vị trí, nhập đường dẫn mới trong hộp hoặc kích vào Browse để tìm x
đường dan
*# Transcripting
Đặt chọn để chép lại Khi Transcripting được mở, mọi công việc thiết lập mô hình có thể ghi lưu
On Mở hàm chép lại transcripting Chọn hộp kiểm tra đẻ dùng transcripting; xoá hộp kiêm tra dé đ Xac dinh vi tri file transcripting Để đổi vị trí, nhập đường dẫn mới trong hộp hoặc kích vào Bị Path tìm và chọn đường dan
sỹ Dữ liệu thiết kế Workgroup
Xác định vị trí file mở rộng, như bảng khung day dung cho Autodesk Inventor Nhập đường dẫn cho
kích vào nút Browse đề tìm va chọn đường dẫn
“& Projects Folder
Xác định folder chứa các phim tắt chỉ file chiếu: Khi tạo file chiếu, một phím tit duoc bd sung, nhậT
—.