Đọc hiểu: Đọc thầm và làm bài tập 4 điểm; Đọc thầm bài Quả sồi Quả sồi Nằm dới đất, ngớc nhìn những cành cao trên Cây Sồi già, quả Sồi non ao ớc : “ Giá mình đợc nằm trên những cành câ
Trang 1Trờng TH số 4 Hng Trạch bài kiểm tra CUốI kỳ II - năm học 2009 - 2010
Môn: Tiêng Việt - Lớp 2
(Thời gian: 90 phút)
Mó đề: 01
Họ tên: Lớp: 2
A Kiểm tra đọc (10 điểm)
I Đọc thành tiếng (6 điểm):
Đọc bài : “ Chiếc rễ đa tròn ” (TV2 –T1- Tr 107) Mỗi em đọc 1 trong 3 đoạn của bài.
Trả lời một cõu hỏi do giỏo viờn nờu :
II Đọc hiểu: Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm); Đọc thầm bài Quả sồi
Quả sồi
Nằm dới đất, ngớc nhìn những cành cao trên Cây Sồi già, quả Sồi non ao ớc : “ Giá mình đợc nằm trên những cành cây cao kia mà tắm nắng, ngắm sông, ngắm rừng thì sung sớng biết bao? ở dới này ẩm thấp lại chẳng nhìn thấy gì cả ”
Thế rồi, quả Sồi liền gọi Cây Sồi :
- Bác ơi, bác mang cháu lên cành cao kia với !
Cây Sồi trả lời :
- Chính bác cũng mọc lên từ đất Cháu hãy tự mọc rễ nhanh lên, rồi cháu cũng sẽ trở thành một cây cao nh bác
- khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:
1 Quả Sồi non ao ớc điều gì ?
a Đợc nằm trên Cây Sồi già để cao hơn mọi cây khác
b Đợc nằm trên cao để tắm nắng, ngắm sông, ngắm rừng
c Trở thành Cây Sồi già
2 Cây Sồi già đã trả lời nh thế nào ?
a Đồng ý mang quả sồi lên cành cao
b Khuyên quả sồi hãy yên tâm ở dới đất
c Bảo quả sồi hãy tự mọc rễ nhanh để thành một cây cao
3 Câu : Quả sồi non hãy tự mọc rễ nhanh để trở thành một cây cao, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi để làm gì ?
4 Bộ phận gạch chân trong câu: Bữa cơm của Bác đạm bạc nh bữa cơm của mọi ngời dân Trả lời cho câu hỏi nào ?
B Kiểm tra viết (10 điểm)
1 Viết chính tả (5 điểm) Nghe- viết : Bài “ Ngời làm đồ chơi ”(TV2-T2 -Tr 135)
Giáo viên chấm
Điểm
Trang 2Đầu bài và đoạn bài viết chớnh tả ở SGK :
2 Tập làm văn (5 điểm) Hãy viết một đoạn văn ngắn (4 đến 5cõu) kể một việc tốt của em (hoặc của bạn em)
Đáp án và biểu điểm Tiếng Việt lớp 2
cuối kỳ II - năm học 2009- 2010
Mó đề: 01
A Kiểm tra đọc : 10 điểm
I Đọc thành tiếng : 6 điểm, trong đó:
- Đọc to, rõ ràng : 2 điểm
- Đọc trôi chảy : 2 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ : 1 điểm
- Đọc đúng tốc độ (50 tiếng/phút) : 1 điểm
II Đọc hiểu : 4 điểm : Trả lời đúng mỗi câu đợc 1 điểm
B Kiểm tra viết : 10 điểm
I Chính tả : 5 điểm
- Sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm
- Trình bày cẩu thả, chữ viết xấu trừ 1 điểm
Trang 3II Tập làm văn : 5 điểm
- Đúng chủ đề : 1 điểm
- Bố cục rõ ràng : 2 điểm
- Dùng từ viết câu đúng và sinh động : 2 điểm