1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 1 tiết kỳ 2 mã 258

3 586 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 6đ Câu 1: Trong các khai báo về xâu sau đây khai báo nào sai?. Kết quả thủ tục InsertS2,S1,3 là: Câu 4: Chọn khai báo đúng trong các khai báo sau về kiểu bản ghiA. Mô tả các

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT KỲ II KHỐI 11

MÔN: TIN HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút

Hä vµ tªn: Líp:

Mã đề thi 258

I Trắc nghiệm (6đ)

Câu 1: Trong các khai báo về xâu sau đây khai báo nào sai?

A Var a: string[10]; B Var a: string; C Var s:string[-4]; D Var a:string[4*5];

Câu 2: Cho biết kết quả thủ tục sau :

st:= ‘VietNamquehuongtoi’

s:= Copy(st,length(st) div 2-1,8);

Câu 3: Cho S1:= ‘abc’; S2:= ‘def’ Kết quả thủ tục Insert(S2,S1,3) là:

Câu 4: Chọn khai báo đúng trong các khai báo sau về kiểu bản ghi?

A Type Hocsinh = Record;

HoTen : string[30];

Ngaysinh : string[10];

SBD : integer;

End;

Var hs : Hocsinh;

B Type Hocsinh : Record

HoTen : string[30];

Ngaysinh : string[10];

SBD : integer;

End;

Var hs : Hocsinh;

C Type Hocsinh = Record

HoTen : string[30];

Ngaysinh : string[10];

SBD : integer;

End;

Var hs : Hocsinh;

D Type HSinh = Record

HoTen : string[30];

Ngaysinh : string[10];

SBD : integer;

Var hs = HSinh;

Câu 5: Cho A:=’abcd_ef’; B:=’Abcd_EF’ Hỏi xâu nào lớn hơn

Câu 6: Giả sử mảng một chiều A được khai báo như sau:

Var A: Array[-3 5] Of Real;

Để gán giá trị (cụ thể là 4) cho phần tử thứ 3 của mảng A ta tiến hành thao tác:

Câu 7: Chọn khai báo đúng

Khai báo xâu kí tự có tên là Name chứa tối đa 30 kí tự?

Điểm

Trang 2

A Mô tả các tập hợp có cùng tính chất

B Mô tả các đối tượng khác nhau

C Mô tả các đối tượng có các thuộc tính tương ứng khác nhau

D Mô tả các đối tượng có cùng một số thuộc tính

Câu 13: Cho mảng 2 chiều A gồm 5 dòng, 5 cột và các phần tử của mảng A là các số nguyên Để tham

chiếu đến phần tử ở dòng thứ 3 cột thư 2 ta viết

Câu 14: Cho mảng 2 chiều A gồm 4 dòng, 5 cột và các phần tử của mảng A là các số nguyên Chọn khai

báo đúng?

A Var A: Array[1 4,1 5] Of Integer; B Var A: Array[1 4] Of [1 5] Of Integer;

C Var A: Array[1 4,1 5] Of Real; D Var B: Array[1 4,1 5] Of Integer;

Câu 15: Mảng A được khai báo Var A: Array[-3 5] Of Real;

Vậy mảng có bao nhiêu phần tử là các số thực ?

Câu 16: Cho 2 xâu sau: s1:=’0123’; s2:=’6789’ Chọn câu trả lời đúng

A Xâu B có độ dài lớn hơn xâu A B Xâu A có độ dài lớn hơn xâu B

Câu 17: Cho 2 xâu sau: s1:=’ac’; s2:=’abcdef_ac_abef’

Khi sử dụng hàm POS(s1,s2) Khi đó kết qủa bằng bao nhiêu

Câu 18: Cho St:= ‘Chao cac ban’ Kết quả hàm length(St) là:

II Tự luận (4đ)

Câu 1 (1điểm)

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

st:='Tin hoc va xa hoi'; dem:=0;

For i:=1 to length(st) do

Begin

if st[i]=' ' then dem:=dem+1; st[i]:=upcase(st[i]);

End;

Writeln(dem);writeln(st);

Câu 2 (3điểm)

Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên dương N (N<100) và dãy A gồm N số nguyên A1, A2,

…, An. Hãy kiểm tra xem dãy số vừa nhập có phải là một cấp số cộng hay không Thông bào kết quả ra màn hình

Bài làm

I Trắc nghiệm (6đ)

Trang 3

Câu 1: A B C D

Câu 2: A B C D

Câu 3: A B C D

Câu 4: A B C D

Câu 5: A B C D

Câu 6: A B C D

Câu 7: A B C D Câu 8: A B C D Câu 9: A B C D Câu 10: A B C D Câu 11: A B C D Câu 12: A B C D

Câu 13: A B C D Câu 14: A B C D Câu 15: A B C D Câu 16: A B C D Câu 17: A B C D Câu 18: A B C D

II Tự luận

Ngày đăng: 09/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w