Câu 1: Trong Word để xem toàn văn bản trước khi in, ta có thể thực hiện lệnh?. Câu 4: Ưu điểm của việc soạn thảo văn bản bằng máy là: Câu 5: Để tạo bảng nhanh chóng, ta có thể chọn nút l
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐĂKRLẤP
MÔN THI: TIN HỌC KHỐI 6
Thời gian làm bài: phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 007
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: Lớp 9A:
Câu 1: Trong Word để xem toàn văn bản trước khi in, ta có thể thực hiện lệnh?
A View > Zoom B View > Full Screen C File > Print D File > Print Preview Câu 2: Có thể gõ chữ Việt có dấu bằng bàn phím theo kiểu gõ cơ bản nào?
Câu 3: Để định dạng kí tự em có thể vào?
Câu 4: Ưu điểm của việc soạn thảo văn bản bằng máy là:
Câu 5: Để tạo bảng nhanh chóng, ta có thể chọn nút lệnh?
Câu 6: Để lưu văn bản trên máy tính, ta sử dụng nút lệnh nào?
Câu 7: Trong các chương trình dưới đây, chương trình nào là chương trình soạn thảo văn bản?
Câu 8: Để định dạng đoạn văn em có thể vào?
Câu 9: Sau khi khởi động Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là?
Câu 10: Để tìm phần văn bản dùng lệnh nào?
Câu 11: Trong kiểu gõ Telex để có chữ â ta gõ như thế nào?
Câu 12: Gõ CTRL+ O có tác dụng tương đương với nháy nút nào trên thanh công cụ?
Câu 13: Để lưu nội dung của tập tin đang mở, thành tập tin khác trên đĩa :
Câu 14: Để xóa một kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo ta thực hiện lệnh:
Câu 15: Để in toàn bộ văn bản ta nháy vào nút lệnh nào?
Câu 16: Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?
Trang 2Câu 17: Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ gõ chèn sang chế độ gõ đè nháy đúp chuột vào mục nào?
Câu 18: Để canh đều 2 lề văn bản, nháy chuột vào nút lệnh?
Câu 20: Khi một văn bản bị xoá nhầm em muốn khôi phục lại trạng thái trước đó thì phải nháy chuột vào nút lệnh nào?
Câu 21: Để thay đổi cỡ chữ của phần văn bản đã chọn nháy chuột vào mục nào sau đây?
Câu 22: Để chèn 1 hình vào văn bản ta dùng lệnh?
Câu 23: Để định dạng chữ đậm ta chọn nút lệnh nào dưới đây:
Câu 24: Để định dạng căn giữa ta chọn nút lệnh:
Câu 25: Để chọn hướng trang và đặt lề trang ta thực hiện lệnh?
Câu 26: Nút lệnh nào dưới đây dùng để tạo khoảng cách các dòng trong đoạn văn?
Câu 27: Để tìm và thay thế dãy kí tự tìm được bằng dãy kí tự khác, thực hiện lệnh nào dưới đây?
Câu 28: Tạo bảng ta thực hiện lệnh nào?
A Table > Insert > Table B Edit > Insert > Table
Câu 29: Để sao chép văn bản, ta sử dụng nút lệnh nào?
Câu 30: Để mở một văn bản đã được lưu trên máy tính, em có thể thực hiện:
Câu 31: Để tạo chữ nghiêng cho đoạn văn bản được chọn ta nhấn nút
Câu 32: Khi gõ nội dung văn bản, để xuống dòng hay kết thúc đoạn văn em phải nhấn phím nào?
Câu 33: Định dạng văn bản là:
Câu 34: Để Xoá 1 dòng trong bảng, có thể thực hiện?
C Chọn dòng > Table > Delete > Row D Chọn Format > Delete
Câu 35: Để chọn toàn bộ văn bản, chọn Edit > Select All ,hoặc có thể dùng tổ hợp phím tắt :
Trang 3Câu 36: Để chọn khổ giấy A4 khi in, ta dùng lệnh:
Câu 37: Khởi động phần mềm soạn thảo Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?
Câu 38: Để trộn nhiều ô thành 1 ô trong bảng, sau khi chọn các ô ta thực hiện?
Câu 39: Muốn đóng văn bản đang được mở, em có thể dùng lệnh:
Câu 40: Muốn lưu văn bản em có thể :
- HẾT