Use : * Diễn tả một sự việc hoặch hành động sảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.. * Dùng với các trạng từ: now bây giờ, right now ngay bây giờ, at present ở hiện tại,
Trang 1Persons (ng«i):
§¹i tõ nh©n xng §¹i tõ t©n ng÷ TÝnh tõ së h÷u §¹i tõ së h÷u
Trang 2* Ngôi thứ nhất là ngôi chỉ ngời nói: I, We.
* Ngôi thứ hai là ngôi chỉ ngời nghe: you
* Ngôi thứ ba chỉ đối tợng đợc đề cập đến trong câu chuyện: They, He, She, If
* Đại từ nhân xng luôn đứng đầu làm chủ ngữ của câu
* Đại từ tân ngữ luôn đứng sau động từ giữ chức năng làm tân ngữ của câu
Eg: Yesterday, Lan met me
Yesterday, Lan met her
* Tính từ sở hữu dùng với một danh từ có thể đứng đầu câu, cuối câu hoặc trong câu Eg: Many gisls like my name
My name is Tuan
* Đại từ sở hữu nhắm thay thế cho tính từ sở hữu với danh từ có thể đứng đầu câu, cuối câu hoặc trong câu
Eg: Mine is Tuấn
Minh: My bike is blue
Nam: brow bike is mine
Hoa: And black one is mine
* Chú ý: Trong ba ngôi đại từ nhân xng, ngôi có thể thay thế là ngôi thứ ba Các ngôi còn lại không thể thay thế
-o00000o
I, Present simple tense (Thì hiện tại đơn):
1, To be: am, is, are:
* Thể khẳng định:
S + be + O…
Eg: Minh is a student
They are workers
Chú ý: Khi S ở ngôi thứ ba số ít (he, she, it) thì động từ to be là is
Khi S ở ngôi thứ hai (you) và thứ ba số nhiều (we, they) thì động từ to be là are
Khi S ở ngôi thứ nhất (am) thì động từ to be là am
* Thể phủ định:
S + be + not + O…
Eg: Minh isn’t a student
They aren’t workers
* Thể nghi vấn:
be + S + O…?
Yes, S + be
No, S + be + not
Eg: Is Minh a student ?
Yes, He is
Are they workers ?
No, They aren’t
2 To have (có) :
* Thể khẳng định:
S + have + N…
Eg: Minh has a cat
They have workers
* Thể phủ định:
S + don’t / doesn’t + have + N…
Eg: Minh doesn’t have a student
They don’t have workers
* Thể nghi vấn:
Do / does + S + have + N…?
Yes, S + dose / do
No, S + don’t / doesn’t
Trang 3Eg: Does Minh a cat ?
Yes, He does
Do they have workers ?
No, They don’t
3 Động từ thờng (V):
* Thể khẳng định:
S + V(infinitive) / Vs / Ves + O / N…
Eg: I like soccer
She see him
* Thể phủ định:
S + don’t / doesn’t + V(infinitive) + O / N…
Eg: I don’t like soccer
She doesn’t see him
* Thể nghi vấn
Do / does + S + V + O / N…?
Yes, S + do / does
No, S + don’t / doesn’t
Eg: Do I like soccer ?
Does She see him ?
4 Các trạng từ chỉ tần xuất: often (thờng), usualy (thờng), always (luôn luôn), never
(không bao giờ), some times (thỉnh thoảng), every (hàng), each (mỗi), frequenthy (thờng xuyên), occarsionally (thờng xuyên), twice (hai lần), 3 times (ba lần), 4 times (bốn lần),…
5 Use (cách dùng):
* Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại nhiều lần, thờng kết hợp với một trạng từ chỉ tần xuất
Eg: Nam goes to school every day
* Diễn tả một sự thật hiển nhiên hoặc một chân lí
Eg: The sun rises in the Eát
Water freezes at OoC
* Diễn tả một sở thích, các chuyến đi, tiêu đề báo chí…
Eg: I’m eating ice cream
The next train leaves at 10 am
II Prisent continuous tense (thì hiện tại tiếp diễn):
1 Form (cấu trúc):
* Thể khẳng định:
S + be + Ving + … Eg: I’m going to school
They are living in Tuyen Quyang
* Thể phủ định:
S + be + not + Ving + … Eg: I am not going to school
They aren’t living in Tuyen Quyang
* Thể nghi vấn:
be + S + Ving + …?
yes, S + be
No, S + be + not
Eg: are you going to school ?
Yes, I am
are they living in Tuyen Quyang
No, They are
2 Use :
* Diễn tả một sự việc hoặch hành động sảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời
điểm nói
* Dùng với các trạng từ: now (bây giờ), right now (ngay bây giờ), at present (ở hiện tại), at the moment (vào lúc này),…
* Diễn tả một hành động sẽ sảy ra trong tơng lai Dùng với các trạng từ: next,
tomorrow, after, following…
Trang 4III Present perfect tense (thì hiện tại hoàn thành):
1 form:
* Thể khẳng định:
S + have / has + Ved / Past participle + … Eg: I have done homeworker
He has learned english since 2000
* Thể phủ định:
S + haven’t / hasn’t + Ved / Past participle + … Eg: I haven’t done homeworker
He hasn’t seen her
* Thể nghi vấn:
have / has + S + Ved / Past participle + …?
Yes, S + have / has
No, S + haven’t / Hasn’t
Eg: Have you done homeworker ?
Yes, I have
Has he seen her ?
No, He hasn’t
2 Use:
* Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ vẫn còn có thể tiếp tục đến hiện tại thậm chí còn có thể lên đến tơng lai
* Diễn tả một hành động sảy ra trong quá khứ và chấm dứt tại thời điểm nói
* Dùng với các trạng từ chỉ tần xuất: for(khoảng, đợc), since(mốc thời gian), already (đã), just (vừa mới), ever (đã từng), lately = recently (gần đây), yet (cha), so for (cho đến nay), so long (đã lâu), twice (hai lần), 3 times (ba lần), 4 times (bốn lần),…
IV Past simple tense (quá khứ đơn):
1 form:
* Thể khẳng định:
S + Ved / siple past + O…
Eg: He went to school
She was a student
* Thể phủ định:
S + didn’t + V(infinitive) + O…
Eg: I didn’t like soccer
She didn’t see him
* Thể nghi vấn
Did+ S + V + O…?
Yes, S + did
No, S + didn’t
Eg: Did I like soccer ?
Yes, I did
Did She see him ?
No, She didn’t
2 Use:
* Diễn tả một hành động đã sảy ra và kết thúc trong quá khứ, có thời gian và địa
điểm trong quá khứ
* Dùng với các trạng từ chỉ thời gian: yesterday (hôm qua), last (trớc), ago (cách
đây), in year ( năm trớc), the day befor last day
* Câu “wish” (ớc) :
S + wish + S + Ved / simple past +…
Eg: I wish I was a doctor
V Past continuous tense (thì quá khứ tiếp diễn):
1 Form:
* Thể khẳng định:
S + was / were + Ving + … Eg: He was swimming
Phuong and Hoa were studing maths yesterday evening
Trang 5* Thể phủ định:
S + wasn’t / weren’t + Ving + … Eg: He wasn’t swimming
Phuong and Hoa weren’t studing maths yesterday evening
* Thể nghi vấn:
Was / were + S + Ving +…?
Eg: Was he swimming ?
Were Phuong and Hoa studing maths yesterday evening ?
2 Use:
* Kết hợp với mệnh đề “When” (khi) :
When + S + Ved để diễn tả một hành động đang sảy ra thì một sự việc khác chen vào trong quá khứ
Eg: When I was doing worker, Hoa went to my house
* Dùng với từ “while” (trong khi) diễn tả cùng lúc hai sự việc đang sảy ra đồng thời Eg: My mother was cooking while I watched TV
VI Past perfect tense (thì quá khứ hoàn thành):
1 Form:
* Thể khẳng định:
S + had + Ved / past participle + … Eg: she had pained house
I had played the piano
* Thể phủ định:
S + hadn’t + Ved / past participle + … Eg: she hadn’t pained house
I hadn’t played the piano
* Thể nghi vấn:
Had + S + Ved / past participle + …?
Yes, S + had
No, S + hadn’t
Eg: Had she pained house ?
Yes, She had
Had you played the piano ?
No, I hadn’t
2 Use :
* Diễn tả một hành động đã sảy ra và hoàn thành trớc một hành động khác hoặc một thời điểm trong quá khứ
* Hành động nào sảy ra trớc ta dùng với thì quá khứ hoàn thành Hành động nào sảy
ra sau ta dùng với quá khứ đơn
Eg: I went to bad after I had watched TV
* Dùng với các trạng từ: after (sau khi), befor (trớc khi)
VII simple future tense (thì tơng lai đơn):
1 Form:
* Thể khẳng định:
S + will / shall + V(infinitive) + … Eg: Hoa will go to school tomorrow
I will read a book
* Thể phủ định:
S + won’t + V(infinitive) + … Eg: Hoa won’t go to school tomorrow
I won’t read a book
* Thể nghi vấn:
Will / shall + S + V(infinitive)+…?
Yes, S + will
No, S + won’t
Eg: Will Hoa go to school tomorrow
Yes, she will
Will you read a book
Trang 6No, I won’t.
2 Use:
* Diễn tả một hành động sảy ra trong tơng lai
* Dùng với các trạng từ: tomorrow (ngày mai), next (tiếp theo), soon (chẳng bao lâu, sớm), sooner or laster (sớm hay muộn), the day after tomorrow,…
* Diễn tả một lời đề nghị mang tính chất lịch sự
Eg: will you open the door ?
* Diễn tả một hành động sảy ra bất ngờ không có ké hoặch gì trớc
VIII future continuous (thì tơng lai tiếp diễn) :
1 Form:
* Thể khẳng định:
S + to be + going to + V(infinitive) +
Eg: It is going to rain
There are many black clonds in the sky
* Thể phủ định:
S + to be + not + going to + V(infinitive) +
Eg: It isn’tgoing to rain
There aren’t many black clonds in the sky
* Thể nghi vấn:
To be + S + going to + V(infinitive) +…?
Yes, S + to be
No, S + to be + not
Eg: Is it going to rain ?
Yes, It is
Are There many black clonds in the sky ?
No, There aren’t
2 Use:
* Diễn tả mộ hành động sắp sảy ra trong tơng lai
* Diễn tả một hành động sảy ra trong tơng lai theo một kế hoặch đã sắp xếp từ trớc Eg: My family is going to Da Lat next summer holiday
IX Furture perfect tense: (thì tơng lai hoàn thành)
1 Form:
* Thể khẳng định:
S + will / shall + have + Ved / past participle…
Eg: I will have gone
She will have worked
* Thể phủ định:
S + won’t + have + Ved / past participle…
Eg: I won’t have gone
She won’t have worked
S + will + have + Ved / past participle…?
Yes, S + will
No, S + won’t Eg: Will you have gone ?
Yes, I will
Will she have worked ?
No, She won’t
2 Use
* Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trớc một thời điểm xác định ở tơng lai
Eg: They will have finished their work by ten o’clock tomorrow
* Diễn tả hành động sẽ hoàn thành trớc hành động khác ở tơng lai
Eg: They will have finished their work before I arrive
-o00000o
-Một số thì khác
Trang 7I Present progressive perfect tense: (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
1 Form:
* Thể khẳng định:
S + have been / has been + Ving…
Eg: He has been sleeping
They have been working
* Thể phủ định:
S + haven’t been / hasn’t been + Ving…
Eg: He hasn’t been sleeping
They haven’t been working
* Thể nghi vấn:
Have / has + S + been + Ving…?
Yes, S + have / has
No, S + haven’t/ hasn’t
Eg: Has he been sleeping ?
Yes, He has
Have they been working ?
No, They have
2 Use:
* Chỉ một việc đã sảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục đến hiện tại
Eg: I have been learning for three hours
* Thay thế cho hiện tại hoàn thành khi chúng ta muốn nhấn mạnh đến hành động đã kéo dài suốt thời kì cha hoàn tất
II Past progressive perfect tense: (thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
1 Form:
* Thể khẳng định:
S + had been + Ving…
Eg: I had been writing
He had been reading a book
* Thể phủ định:
Eg: I hadn’t been writing
He hadn’t been reading a book
S + hadn’t been + Ving…
* Thể nghi vấn:
Had + S + been + Ving…?
Yes, S + had
No, S + hadn’t
Eg: Had I been writing ?
Yes, I had
Had he been reading a book ?
No, He hadn’t
2 Use:
* Diễn tả một hành động sảy ra trớc một hành động khác trong quá khứ (thì này đặc biệt nhấn mạnh sự kéo dài cảu hành động)
Eg: I had been waiting for two hours before he arrived
* Diễn tả sự lặp lại của hành động trong quá khứ
Eg: He had phoning every night for a month
III Be + going to + V tense (thì tơng lai gần) :
1 Form:
* Thể khẳng định:
S + to be + going to + V(infinitive) +
Eg: It is going to rain
There are many black clonds in the sky
* Thể phủ định:
S + to be + not + going to + V(infinitive) +
Eg: It isn’tgoing to rain
There aren’t many black clonds in the sky
Trang 8* Thể nghi vấn:
To be + S + going to + V(infinitive) +…?
Yes, S + to be
No, S + to be + not
Eg: Is it going to rain ?
Yes, It is
Are There many black clonds in the sky ?
No, There aren’t
2 Use:
* Diễn tả mộ hành động sắp sảy ra trong tơng lai
* Diễn tả một hành động sảy ra trong tơng lai theo một kế hoặch đã sắp xếp từ trớc Eg: My family is going to Da Lat next summer holiday
IV Future perfect progressive tense: (thì tơng lai hoàn thành tiếp diễn)
1 form:
* Thể khẳng định:
S + will / shall + have been + Ving…
Eg: I will have been learning English in Ha Noi for 20 day by the end of the month She will have been living in Tuyen Quang
* Thể phủ định:
S + won’t + have been + Ving…
Eg: I won’t have been learning English
She won’t have been living in Tuyen Quang
* Thể nghi vấn:
Will / shall + S + have been + Ving…?
Yes, S + will / shall
No, S + won’t
Eg: Will you have been learning English ?
Yes, I will
Will She have been living in Tuyen Quang ?
No, I won’t
2 Use: Thì tơng lai hoàn thành tiếp diễn thờng đợc dùng để chia các động từ để diễm tả
một hành động sẽ hoàn thành trớc một thời điểm nào đó tại tơng lai
Eg: I will have been learning English in Ha Noi for 20 day by the end of the month
-o00000o
* Câu điều kiện là câu luôn có 2 mệnh đề là “if” và mệnh đề chính
I Type 1: (loại 1)
1 form:
If + S + V/ Ve/Ves + S + will/modals + V(infinitive)…
- Nếu mệnh đề “if” đứng trớc thì ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy Eg: If we study hard, my mother will very happy
2 Use: Câu điều kiện loại 1 diễn tả một điều có thật ở hiện tại có thể sảy ra ở hiện tại
hoặc tơng lai
3 Unless (trừ khi) = if…not.
Eg: Unless They come, we will be unhappy
(‘‘Trừ khi họ đến, chúng tôi sẽ không vui’’ = “Trừ khi họ đến nếu không đến chúng tôi sẽ không vui” hay ‘‘nếu họ không đến chúng tôi sẽ không vui’’)
II Type 2: (loại 2)
1 Form:
If + S + Modals past + V
2 Use: Diễn tả một điều không có thật ở hiện tại Chỉ là tởng tợng hoặc mơ ớc
(không có thật ở hiện tại)
Eg: If we were birds, we would fly in the sky
III Type 3: (loại 3)
1 Form:
Trang 9If + S + dad + Ved / past particicple + S + would + have + Ved / past particicple…
2 Use: Diễn tả một hành động, sự việc không có thật trong quá khứ.
If dịch thành giá mà, ớc gì
Eg: If I had studied the lesson, I wouldn’t have got mark 1
IV Modals:
Form: modal + V(infinitive)…
Eg: If you want to get well, you ought to stay in bad
-o00000o
* Câu bị động là câu nhằm để nhấn mạnh lên đối tợng bị tác động, không quan tâm
đến tác nhân gây ra hành động
I Cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động:
1 Present simple tense:
S + V / Vs / Ves + O…
S(o) + am / is / are + Ved / past participle + (by O(s))
Eg: He opens the door
The door is opened
2 Present continuous tense:
S + be + Ving + O…
S(o) + am / is / are + being + Ved / past participle + (by O(s))
Eg: He is openning the door
The door is being opened
3 Present perfect tense:
S + have / has + Ved / past participle + O…
S(o) + have / has + been + Ved / past participle + (by O(s))
Eg: He has openned the door
The door has been opensd
4 Past simple tense:
S + Ved / simple past + O…
S(o) + was / were + Ved / past participle + (by O(s))
Eg: He openned the door
The door was opened
5 Past continuous tense:
S + be + Ving + O…
S(o) + was / were + being + Ved / past participle + (by O(s))
Eg: He was openning the door
The door was being opened
6 Past perfect tense:
S + have / has + Ved / past participle + O…
S(o) + had + been + Ved / past participle + (by O(s))
Eg: He had openned the door
The door had been opensd
7 Future simple tense:
S + will / shell + V + O…
S(o) + will / shell + Ved / past participle + (by O(s))
Eg: He will open the door
The door will be opened
8 be + going to + V tense:
S + am / is / are + going to + V + O…
S(o) + am / is / are + going to + be + Ved / past participle + (by O(s))
Trang 10Eg: He is going to open the door
The door is going to be opened
…
9 Modal:
S + can / could / may / might / have to / must / had to / ought to / should / … + V + O S(o) + can / could / may / might / have to / must / had to / ought to / should / … + be + Ved / past participle + (by O(s))
Eg: He can open the door
The door can be opened
-o00000o
* Tờng thuật một lời nói trực tiếp của ai đó phải thực hiện 4 quy tắc sau:
- Động từ tờng thuật phải lùi về một thì
- Chuyển ngôi:
I He, she My his, her
We they Our their
Me him, her You he, she, they (trờng hợp you là số nhiều)
Us tham Your his, her, their (trờng hợp your là số nhiều) You him, her
- Lùi lại một thì
Present continuous Past continuous
Past continuous Past progressive perfect
(S + had been + Ving…) present progressive perfect
(S + have / has been + Ving…) Past perfect Future simple Hình thức quá khứ của tơng lai
(Eg: will would)
- Trạng từ:
Yesterday The day before Last day The day before Tomorrow The next day, the day after, the flowing day Next week The next week, the week after, the flowing week
I Statmants: (câu trần thuật):
S + V + …
S + said / told (+ O) + S + V(lùi về một thì)…
Eg: She opens the door Her father sai to her