Từ có cấu tạo từ một tiếng có nghĩa.. Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính.. Tạo sắc thái trang trọng?. Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xa.. Cặp từ nà
Trang 1TRƯỜNG THCS HIẾU GIANG ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT( Tuần 12)
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Đánh dấu x vào câu trả lời đúng nhất
Câu1 Từ ghép chính phụ là từ thế nào?
A Từ có hai tiếng có nghĩa
B Từ có cấu tạo từ một tiếng có nghĩa
C Từ có các tiếng bình đẳng về ngữ pháp
D Từ có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính
Câu2 Từ nào không phải là từ láy?
A.Xinh xắn ; B.Gần gũi ; C.Đông đủ ; D.Dễ dàng
Câu3 Tại sao ngừời Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên ngừời, tên địa lý ?
A Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính
B Tạo sắc thái trang trọng
C Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục ghê sợ
D Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xa
Câu4 Chữ “Thiên” nào không có nghĩa là trời?
A.Thiên lý ; B.Thiên thư ; C.Thiên hạ ; D.Thiên địa
Câu 5 Từ nào đồng nghĩa với từ” Thi nhân”?
A Nhà văn ; B Nhà thơ.; C Nhà báo ; D Nghệ sĩ
Câu 6 Cặp từ nào không phải là từ trái nghĩa?
A Ngoan ngoãn- hiền lành ; B Nhanh nhẹn- chậm chạp
C Thừa- thiếu ; D.Tốt- xấu
II TỰ LUẬN:( 7điểm )
Câu1.Tìm từ đồng âm với các từ sau, giải thích nghĩa các từ đồng âm
đó ?Lợi ,kho ,đồng, đờng
Câu 2 Đặt câu :
A Hy sinh/ bỏ mạng
B Lạnh lùng/ lạnh lẽo
Trang 2C Ngoan cố/ ngoan cường.
*************************************
Đáp án + biểu điểm
I.Trắc nghiệm: 4 điểm
Mỗi câu đúng 1 điểm
Câu 1 D
Câu 2 C
Câu 3 A
Câu 4 A
II Tự luận: 6 điểm
Câu 1 Tìm và giải thích được nghĩa: 0,25 điểm/ từ.
- Lợi:
+ Lợi 1: ích lợi + Lợi 2: bộ phận của hàm
- Kho:
+ Kho 1: làm chín thức ăn + Kho 2: nơi cất hàng
- Đồng + Đồng 1: tên một thứ kim loại
+ Đồng 2: cùng
+ Đồng 3:
Câu 2 HS đặt câu đúng sắc thái nghĩa 0,5 điểm/ câu
GV: Vũ Thị Loan
Trang 3TRƯỜNG THCS HIẾU GIANG ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT (Tiết 42)
Họ và tên : Môn : Ngữ Văn Lớp 7
Lớp :
Đi
ểm
Lời phê của thầy cô giáo
Đề:
I.Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đánh dấu x vào câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Mẹ của En- ri- cô là người thế nào?
A.Rất chiều con
B Rất nghiêm khắc với con
C Hy sinh tất cả vì con
D Không tha thứ cho lỗi lầm của con
Câu 2 Nhân vật chính trong Cuộc chia tay của những con búp bê là ai?
A Người mẹ
B Cô giáo
C Hai anh em
D.Búp bê
Câu 3 Thông điệp nào được gữi gắm qua câu chuyện trên?
A Tôn trọng ý muốn của trẻ
B Để trẻ được sống dưới một mái ấm
C Hãy hành động vì trẻ em
D.Tạo điều kiện để trẻ em phát triển tài năng
Câu4 Vẻ đẹp của cô gái trong bài ca dao Đứng bên ni đồng…
A Rực rỡ, quyến rũ
B Trong sáng, hồn nhiên
C.Trẻ trung tràn đầy sức sống
D Mạnh mẽ
Câu 5.Bài Sông núi nước Nam của Lý Thường Kiệt được làm theo thể
thơ nào?
A Thất ngôn bát cú Đường luật
B Thất ngôn tứ tuyệt
C Ngũ ngôn
D Song thất lục bát
Câu6 Bài thơ trên nổi bật nội dung gì ?
Trang 4A Nước Nam là nước có chủ quyền, không kẻ thù nào được xâm phạm
B Nước Nam là một nước văn hiến
C Nước Nam là một nước rộng lớn và hùng mạnh
D Nước Nam có nhiều anh hùng, sẽ đánh tan ngoại xâm
Câu 7 Vẻ đẹp của cảnh trí Côn Sơn trong Bài ca Côn Sơn là?
A Tươi tắn, đầy sức sống
B Kỳ ảo, lộng lẫy
C Yên ả thanh bình
D Hùng vĩ, náo nhiệt
C
âu 8 Nối với đáp án đúng
A Qua đèo Ngang A Nguyễn Trãi
B Sông núi nước Nam B Nguyễn Khuyến
C Bài ca Côn Sơn C Lý Thường Kiệt
D Bạn đến chơi nhà D.Bà Huyện Thanh Quan
II Phần tự luận: 6 điểm
Câu 1 So sánh cụm từ Ta với ta trong Qua đèo Ngang & Bạn đến chơi nhà 2đ
Câu 2 Viết một đoạn văn ngắn miêu tả cảnh quê em vào sáng sớm 4đ
******************************
Đáp án
Phần trắc nghiệm: 0,5đ/câu
Câu 1 C
Câu 2 C
Câu 3 B
Câu 4 C
Câu 5 C
Câu 6 A
Câu7 C
Câu 8 D
Phần tự luận :
Câu 1 : Ta với ta
- →Qua đèo Ngang→ cô đơn, đối diện với chính mình.
- Bạn đến chơi nhà→ hai người bạn
Trang 5Câu 2 Hs làm đúng yêu cầu
Người ra đề
GV : Vũ Thị Bich Loan