1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án thi thử THPT Liên Hà

7 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 421,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đáp án thi thử lần 2

1a *Tập xác định : D=R

*Tính 3 2 9

' 0y = ⇔ =x 1,x=3

*Xét dấu y’ : ' 0y > ⇔ ∈ −∞ ∪ +∞x ( ;1) (3; ) , y' 0< ⇔ ∈x ( )1;3

*Kết luận : hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (3;+∞)

nghịch biến trên khoảng (1;3)

*Cực trị : Hàm số đạt cực đại tại x=1 , yCĐ=3 và đạt cực tiểu tại x=3 , yCT=1

*Giới hạn : limx→+∞y= +∞ , lim

x→−∞= −∞

*Bảng biến thiên

x −∞ 1 3 +∞

y’ + 0 - 0 +

y 3 +∞

1

−∞ y *Vẽ đồ thị

x

0

0.25 0.25 0.25 0.25 1b * 3 2 ' 6 2 2 m y = xx+ , y' 0= ⇔3x2−12x m+ =0 (*) *Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi pt(*) có 2 nghiệm phân biệt ' 36 3 0 12 (**)

m m ⇔ ∆ = − > ⇔ < *Gọi hai nghiệm của (*) là x1&x 2

⇒đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A x y( ; ) & ( ;1 1 B x y2 2)

Ta có 1 3 2 1 1 2

1 ( 4) 1 1 & 2 ( 4) 2 1

0.25

0.25

Trang 2

*Từ đó A,B đối xứng qua điểm I(2;2) khi và chỉ khi

1 2

1 2

2 2 2 2

+



 +



áp dụng hệ thức Viet x1+ =x2 4 thay vào trên ta đợc m=9 thỏa mãn (**)

0.25 0.25 2.1

*Đặt

2 10

x

phơng trình trở thành cos(2t−2 ) cos(π + π − +t) sint=0

⇔cos 2t−cost+sint=0

⇔(cost−sin )(cost t+sint− =1) 0

cos sin 0 (1)

cos sin 1 0 (2)

*(1) tan 1

4

*(2) sin( ) 1

2

*Giải ra nghiệm 7 2

10

; 4

5

x= +π k π

; 6 4

5

0.25

0.25

0.25

0.25 2.2 *Điều kiện : x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 3] [1; )

TH1 : Xét x≥1

Biến đổi bpt tơng đơng với x+3 ( 2x+ +5 x− ≥1) 2x+ − −5 (x 1)

⇔ + + − ≥ + bình phơng 2 vế

2

4x 8x 21 0

⇔ + − ≥ ( ; 7] [ ;3 )

2 2

x

Kết hợp x≥1 ta đợc tập nghiệm trong trờng hợp này là 1

3 [ ; ) 2

TH2: xét x≤ −3

Biến đổi bpt tơng đơng với − −x 3 ( − − +2x 5 1−x) 1≥ − − − −x ( 2x 5)

⇔ − − + − − ≥ − bình phơng 2 vế

2

4x 8x 21 0

⇔ + − ≥ ( ; 7] [ ;3 )

2 2

x

Kết hợp x≤ −3 ta đợc tập nghiệm trong trờng hợp này là 2 ( ; 7]

2

T = −∞ − Kết luận : Tập nghiệm của bất phơng trình đã cho là ( ; 7] [ ;3 )

2 2

T = −∞ − ∪ +∞

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 3

2 2

16 3 12

x x − = xx Điều kiện x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 4] [4; ) 2

16 3 12

2 4 2

16 (3 12)

x

16 3 12 4;5

*Diện tích cần tính là

5

4 ( 16 (3 12 ))

16 (3 12 )

Xét

5 2 1

4

16

I =∫x xdx đặt t = x2−16 2 2

16

tdt=xdx

Đổi cận : x=4 ⇒ t=0 , x=5 ⇒ t=3

2 1

0

3 9 0 3

t

Xét

5

2 4

5 (3 12 ) ( 6 ) 7

4

Vậy S =2 (đvdt)

0.25

0.25

0.25

0.25

4 *Gọi H là trung điểm của AB

SHAB S

SH ⊥(ABC) K

*Kẻ AKSCSC⊥(ABK)

SCKB

⇒[(SAC);(SBC)] (= KA KB; ) 60= 0 C A

A K Bã =60 hoặc ã0 A K B =120 H0

Nếu ãA K B =60 thì dễ thấy KAB0 ∆ đều

KA AB AC

⇒ = = vô lý B

Vậy ãA K B =120 0

* KAB∆ cân tại K ⇒A K Hã =600 tan 600 2 3

KH

*Trong ∆SHC vuông tại H , đờng cao KH có

1 2 1 2 12

HK = HC +HS thay ; 3

2

2 3

6

8

a SH

0.25

0.25

0.25

Trang 4

* 1. . 1. 6. 2 3 3 2

5

*Đặt x 1;y 1;z 1

*Từ giả thiết a b c, , 0

a b c abc

>

 + + =

, , 0

1

x y z

xy yz zx

>

2

1 1

a

( )( )

yz

x y x z

=

*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2 số dơng ta có

1( )

( )( ) 2

*Biến đổi tơng tự ,rồi cộng vế ta đợc

2

VT

3

2

VT

⇒ ≤ (đpcm)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=y=z 1

3

= khi đó a b c= = = 3

0.25

0.25

0.25

0.25

6a *Điểm I thuộc đt x+y-1=0 ⇒ ( ;1I xx)

4

S = S = và 1 ( ; )

2

IAB

2 ( ; )

d I AB

AB

*AB=5 , AB có pt : 3x+4y-11=0

Từ (*) ⇒ 7 2 5

9

x x

x

= −

 + = ⇔  = −

*Với x=-5 => I(-5;6) => C(-11;10) và D(-15;13)

*Với x=-9 =>I(-9;10) => C(-19;18) và D(-23;21)

0.25 0.25 0.25 0.25

7a *Giả sử ∆ có vtcp ( ; ; )u a b cr (a2+ + >b2 c2 0)

* / /( )∆ Pu nr uur P = ⇒ = −0 c b

*Ta có

2 2

[ , ] 3 2 ( ; )

2

d O

+

uuur r r

Từ đó

3 2 ( ; ) 1 b ab a 1 b

= ⇔  = −

0.25 0.25 0.25

Trang 5

*Với b=0 =>c=0 ,chọn a=1 ⇒ ∆ có phơng trình

1 1 0

y z

= +

 = −

 =

*Với b=-2a chọn a=1,b=-2 ,c=2 ⇒ ∆ có phơng trình 1 1

0.25

8a

*Điều kiện :

3 2 0

3 2 0

x x

 + >

 − >

*Biến đổi phơng trình tơng đơng với

x3+ =2 3 33 x−2

Đặt 3 3x− =2 t , ta có hệ phơng trình

3 3

2 3 (1)

2 3 (2)

 + =

 + =



Trừ theo từng vế các pt (1) cho pt(2) ta đợc

(x t x− )( + + + =xt t 3) 0 (*)

Do

2

x + + + = +xt t x + + > nên (*) t=x

Thay vào (1) đợc x3− + =3x 2 0 giải pt này đợc các nghiệm x=1 và x=-2

Kết hợp với điều kiện suy ra nghiệm của phơng trình đã cho là x=1

0.25

0.25

0.25 0.25

6b *BC có phơng trình 4x+3y-11=0

*G thuộc đờng thẳng x-3y+1=0 ⇒G y(3 −1; )y

*Ta có 1 15 & 1 ( ; )

d G BC( ; ) 30 6

BC

15 15 6

5

y

⇒ = ⇔  = −y y=31

1(8;3) & 2( 4; 1)

1(23;3) & 2( 13; 9)

0.25 0.25 0.25 0.25 7b *Giả sử (P) có vtpt ( ; ; )n A B Cr (A2+B2+C2 >0)

*(P) chứa A,B ⇒n ABr uuur. =0⇒ = +B A C

*Ta có cos cos( ; ) .

P Q

P Q

n n

n n

uur uur uur uur

uur uur

1 2 2 2

30 5 2 2 2

0.25 0.25

0.25

Trang 6

⇔ 2A2 −13AC+11C2 = ⇔ =0 A C A; 2 =11C

*Với A=C chọn A=C=1 , B=2

=> (P) có phơng trình x+2y z+ − =6 0

*Với 2A=11C chọn A=11, C=2 , B=13

=> (P) có phơng trình 11x+13y+2z−39 0= 0.25 8b *Giả sử z=x+yi với ,x y R

Thay vào hệ và biến đổi đợc

2

( 1) ( 3) 1

Hệ đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

đờng thẳng ∆ (2m−2)x+2y+ −2 m2 =0 tiếp xúc với đờng tròn

(x−1) + −(y 3) =49có tâm I(1;3) ,bán kính R=1

( ; ) 1

d I

2 2

( 1) 7

1 4( 1) 4

m m

− + giải pt này đợc các nghiệm m= ±1 3 và m= ±1 15

Đáp số : m= ±1 3 và m= ±1 15

0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 7

*Nhận thấy 1 2 2 0

2

nên O không thể là trung điểm của AB

do đó O,A,B là ba đỉnh của tam giác cân tại O ⇔ OA=OB

1 [( 4) 1 1 ] 2 [( 4) 2 1 ]

Biến đổi và chia 2 vế cho x1− ≠x2 0 ta đợc

2

1 2 ( 4) ( 1 2) 2( 4)(1 ) 0

áp dụng hệ thức Viet ta có x1+ =x2 4 thay vào trên rồi rút gọn đợc

m2−19m+90 0= giải pt này đợc nghiệm m=9 và m=10 thỏa mãn (**)

*Đáp số : m=9 và m=10

Ngày đăng: 09/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w