TRẢ LỜI CÂU HỎI : 1/ Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có vần it và ươt.. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi?. HƯỚNG DẪN KIỂM TRA : 1/ Giáo viên chép sẵn bài lên bảng
Trang 1Lịch thi : Tiếng Việt : 11/05/2010 & Toán : 12/05/2010 (cần có giấy nháp, thước kẻ)
1 a) Viết các số
Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………
6
8
5 7
1 10
12
4
2 11
6
8
5 7
1 10
12
3
70
92 – 22
5
Trang 27 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?
Giải
Trang 3HỌ VÀ TÊN :………
HỌC SINH LỚP :………
TRƯỜNG : ………
SỐBÁODANH
BÀI KIỂM TRA THÁNG 5 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT
- Mẹ đã gánh lúa về Áo mẹ ướt đẫm mồ hôi Mặt mẹ đỏ bừng …
Hà chạy ù vào nhà lấy quạt, rối rít hỏi :
- Mẹ có mệt lắm không ? Sao mẹ gánh nặng thế ? Mẹ ngồi xuống đây, chúng con quạt cho mẹ
II TRẢ LỜI CÂU HỎI :
1/ Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có vần it và ươt 2/ Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Trang 4BÀI KIỂM TRA THÁNG 5 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT
KIỂM TRA VIẾT
GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ
I Viết chính tả (nhìn bảng) : 15 phút
II Làm bài tập : (15 phút)
1/ Tìm trong bài chính tả các chữ có vần anh
2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch có v n anh ả 2 chữ có vần anh ữ có vần anh ần anh
3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr
- bức …… anh - cây …… anh
/ 8 điểm
/ 2 điểm
Trang 5- lũy …… e - …… e nắng
Trang 6HỌ VÀ TÊN :………
………
HỌC SINH LỚP :………
TRƯỜNG : ………
SỐ BÁO DANH KIỂM TRA MÔN TÓAN – LỚP MỘT Thời gian : 35 phút) GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ ĐIỂM GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ BÀI 1 : Viết số (2điểm) a) Viết các số từ 89 đến 100 :
b) Viết số vào chỗ chấm : Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị BÀI 2 : (3điểm) a) Tính nhẩm : 3 + 36 = …… ; 45 – 20 = …… ; 50 + 37 = ……… ; 99 – 9 = ………
b) Đặt tính rồi tính : 51 + 27 78 – 36 ……… ………
……… ………
……… ………
c) Tính : 17 + 14 – 14 = ……… ; 38 cm – 10cm = ………
BÀI 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ? (1điểm)
12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trang 7……… giờ ……… gi ờ
(1đểm) ? 60 ……… 95 ; 32 – 2 …… 32 + 2
BÀI 5 : (1điểm)
Hình vẽ bên có : ………… hình tam giác
BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong
vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?
Giải
>
<
=
TOÁN 1
Trang 8HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
KIỂM TRA VIẾT
A HƯỚNG DẪN KIỂM TRA :
1/ Giáo viên chép sẵn bài lên bảng cho học sinh cả lớp nhìn chép bài :
Mùa thu ở vùng cao
Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời xanh trong Những dãy núi dài, xanh biếc.Nước chảy róc rách trong khe núi Đàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen Nương ngô vàngmượt Nương lúa vàng óng
2/ sau khi chép chính tả xong, giáo viên hướng dẫn học sinh đọc kỹ yêu cầu của bài tậptrước khi làm và tiến hành làm bài trong thời gian từ 10 đến 15 phút
B ĐÁNH GIÁ :
I Bài viết : 8 điểm
- HS chép đúng mẫu chữ, đúng chính tả : 6 điểm
- HS viết sai lẫn (phụ âm đầu, vần, dấu thanh) trừ 0,5 điểm/lỗi trừ tối đa 6 điểm
- Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ một lần
- Viết đều nét : 1 điểm
- Trình bày sạch, đẹp : 1 điểm
II Bài tập : 2 điểm.
1/ Tìm đúng 1 chữ trong bài có vần anh, ach : được 0,25 điểm (0,25 x 2 = 0.5 điểm) :xanh, rách
2/ Tìm đúng 1 chữ ngoài bài có vần anh, ach : được 0,25 điểm (0,25 x 2 = 0.5 điểm) : Ví
dụ : chanh, sách
3/ Điền đúng ng hay ngh : được 0,25 điểm/chữ (0,25 x 4 = 1 điểm) :
ngôi nhà ; nghe nhạc
nghỉ hè ; bắp ngô
Trang 9HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
II Trả lời câu hỏi:
Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh trả lời miệng lần lượt từng câu
- Đọc sai hoặc không đọc được: mỗi tiếng trừ 0,25 điểm
- Đọc không biết ngắt, nghỉ hơi đúng dấu câu : mỗi lần sai trừ 0,25 điểm
- Đọc 3 phút đến 4 phút trở lên (không quá 4 phút), mỗi phút trừ 0,25 điểm ; tối đa trừ 0,5điểm
- Tư thế đọc hoặc tư thế cầm sách sai quy cách, không tự nhiên, thoải mái trừ 0,25 đến 0,5điểm
- Với những học sinh đọc chậm (quá 4 phút) nhưng đọc đúng, phần đọc đúng vẫn đạtđược điểm tối đa (chỉ trừ điểm tốc độ đọc 0,5 điểm)
II Trả lời câu hỏi : 4 điểm.
1/ Tìm và trả lời đúng tiếng trong bài có vần it và ươt theo yêu cầu được 1 điểm (0,5 x 2 = 1 điểm) : rít , ướt
2/Trả lời đúng câu hỏi nội dung bài tập đọc 2 điểm
+ Áo mẹ ướt đẫm mồ hôi Mặt mẹ đỏ bừng
3/ Trả lời đúng câu hỏi nội dung bài tập đọc 1 điểm
+ Hà chạy vào nhà lấy quạt và quạt cho mẹ
Trang 10HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1 – KIỂM TRA LẠI
NĂM HỌC 2007-2008
a Học sinh viết đúng các số từ 89 đến 100 được 1 điểm (sai không cho điểm)
89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100.
b Viết số đúng vào chỗ chấm được 1 điểm (0,25điểm x 4 = 1 điểm)
Số liền trước của 45 là 46 ; 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Số liền sau của 39 là 40 ; 81 gồm 8 chục và 1 đơn vị
a.Tính nhẩm : Điền đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm x 4 = 1 điểm
3 + 36 = 39 ; 45 – 20 = 25 ; 50 + 37 = 87 ; 99 – 9 = 90b.Đặt tính rồi tính : Thực hiện mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm x 2 = 1 điểm
9
10
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Trang 1160 < 95 ; 32 – 2 < 32 + 2
BÀI 5 : Viết đúng số mỗi hình được 0,5 điểm x 2 = 1 điểm.
Hình vẽ bên có : 3 hình tam giác
3 hình vuông
BÀI 6 : Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong
vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?
Giải
Số cây bưởi trong vườn nhà em có là : 0,5 điểm
26 – 15 = 11 ( cây ) 0,5 điểm
Đáp số : 11 cây bưởi
- Thiếu hoặc không ghi đáp số trừ 0,25 điểm
- Sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ chung 0,25 điểm
HƯỚNG DẪN LÀM TRÒN ĐIỂM SAU KHI CHẤM
- Nếu điểm lẻ đến 0,25 thì làm tròn xuống
- Nếu điểm lẻ từ 0,5 đến 0,75 thì làm tròn lên
Ví dụ :
5,25 điểm làm tròn thành 5 điểm
5,5 điểm làm tròn thành 6 điểm
5,75 điểm làm tròn thành 6 điểm
Trang 12HỌ VÀ TÊN :………
HỌC SINH LỚP :………
TRƯỜNG : ………
SỐBÁODANH
BÀI KIỂM TRA THÁNG 5 MÔN TOÁN – LỚP MỘT
32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4 = 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm =
4 0
2 8
Số liền trước Số đã biết Số liền sau
Trang 13TOÁN 1
1212
45
9
6
87
1110
12
568
10
34
97
11 112
39
2
6
39
Trang 14I Viết chính tả
II Làm bài tập : (15 phút)
1/ Tìm trong bài chính tả có vần ang
2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch có v n an và ang ả 2 chữ có vần anh ữ có vần anh ần anh
3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr
- Em ……ăm học - Bé ngủ …… ưa - Gà đẻ ……ứng 4/ Điền hỏi hay ngã
- Chú Se thông minh - Bé ăn mặc sạch se - Bé thôi sáo
5/ Điền c hay k
- ặp da - đàn … iến - con ……ét 6/ Điền g hay gh
- gọn ……àng - i chép - .ềnh thác
1 Đặt tính rồi tính :
Trang 1556 + 43 79 – 2 4 + 82 65 – 23
2.Tính :
4 Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ? Giải
5 Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang
nữa thì hết quyển sách ? Giải
Trang 16
Lịch thi : Tiếng Việt : 11/05/2010 & Toán : 12/05/2010 (cần có giấy nháp, thước kẻ)
1 a) Viết các số Bốn mươi lăm : ………… ; Năm mươi tư : …………
b) Đọc số : 69 : ……… ; 100 : ………
c) Khoanh tròn số bé nhất : 61 ; 38 ; 41 ; 90 d) Viết các số 19 ; 81 ; 74 ; 36 theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
2 a) Nối số với phép tính thích hợp :
b) Đặt tính rồi tính : 63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 – 39
d) Tính : 35 + 40 – 5 = ………… ; 94 – 3 + 5 = ………
60cm + 5cm = ………… ; 60m – 40cm = ………
3 Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng ? Bài giải
8 0
84 – 4
6
2 0
40 – 20 40 + 20 30 + 10
Trang 17I Viết chính tả
II Làm bài tập : (15 phút)
1/ Tìm trong bài chính tả các chữ có dấu hỏi ( )
2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch có d u h i ( )ả 2 chữ có vần anh ữ có vần anh ấu hỏi ( ) ỏi ( )
3/ Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Em ……ồi học - Bà ….ủ trưa - Bé …… iêng đầu 4/ Điền c hay k
- Lễ tổng ….ết - Bà ….ém mắt - Ông đeo ….ính 5/ Điền g hay gh
- đường …ồ ….ề - ….é … a - .i nhớ
ỏ ỏ
Trang 18I Viết chính tả
II Làm bài tập : (15 phút)
1/ Tìm trong bài chính tả chữ có vần anh
2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch v n anhả 2 chữ có vần anh ữ có vần anh ần anh
3/ Điền vào chỗ trống ch hay tr
- buổi … iều ; trái … ín ; nhà … ẻ ; ngó … ông
4/ Điền v ; d hay gi
- lúa chín … àng ; dịu …… àng ; … ó thổi ; … ó bè
5/ Điền an hay ang
- b …… ghế ; cây b …… ; hoa l …… ; khoai l…… 6/ Điền ( ) hay ( )
- ve tranh ; cái vong ; hộp sưa ; mơ cửa
Toán
Trang 191.Tính
31 + 14 = ……… 36 – 21 = ………… 87 + 12 =
…………
14 + 31 = ……… 36 – 15 = ………… 87 – 12 = …………
62 + 3 = ……… 55 – 2 = ………… 90 + 8 =
…………
62 + 30 = ……… 55 – 20 = ………… 90 – 80 = …………
2 Viết số 50 + … = 50 49 – … = 40 49 – … = 9 … + … = 40 75 = … + … 60 – … > 40 3 Em hãy nhìn vào các tờ lịch và điền vào chỗ trống : a) Nếu hôm nay là thứ tư thì : - Ngày hôm qua là thứ ……… - Ngày mai là thứ ………
- Ngày hôm kia là thứ ……… - Ngày kia là thứ ………
b) Thứ năm , ngày , tháng
Thứ , ngày 11 , tháng
4 Kì nghỉ hè, Lan về quê thăm ông bà hết 1 tuần lễ và 3 ngày Hỏi Lan đã ở quê tất cả mấy ngày ? Bài giải
THÁNG 5
10
THỨ HAI
THÁNG 5
11
THỨ BA
THÁNG 5
12
THỨ TƯ
THÁNG 5
13
THỨ NĂM
THÁNG 5
14
THỨ SÁU
Trang 205.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm
Trang 22
Tên : ……… Toán 1
1 a) Viết các số Năm mươi : ……… ; Ba mươi mốt : …………
b) Đọc số : 78 : ……… ; 99 : ………
c) Khoanh tròn số lớn nhất : 76 ; 67 ; 91 ; 89 d) Viết các số 96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn : ………
2 a) Đặt tính rồi tính : 6 + 52 37 – 25 66 + 22 89 – 7
b) Tính : 35 + 40 – 75 = ………… ; 94 – 14 + 4 = ………
80cm + 10 cm = ………… ; 35m – 20cm = ………
3 Trong vườn có 35 cây bưởi và cây táo , trong đó có 15 cây bưởi Hỏi trong vườn có mấy cây táo ? Bài giải
4 Nhà Lan nuôi 24 con gà và 25 con vịt Hỏi nhà Lan nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt ? Bài giải
Trang 23
1 : Viết số
c) Viết các số từ 89 đến 100 :
d) Viết số vào chỗ chấm :
Số liền trước của 90 là ………… ; 17 gồm ………… chục và …………đơn vị
Số liền sau của 99 là ………… ; 50 gồm ………… chục và …………đơn vị
I Viết chính tả
Trang 24II Làm bài tập : (15 phút)
1/ Tìm trong bài chính tả chữ bắt đầu bằng ng , ngh
2/ Tìm ngoài bài chính t 2 ch v n ả 2 chữ có vần anh ữ có vần anh ần anh