Một vật cĩ khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v.. Bỗng nhiên vận tốc của vật tăng lên gấp đơi thì động năng của vật.. Câu 5: Tính chất nào sau đây khơng phải là của phân tử?. Chuy
Trang 1Trường THPT Nguyễn Khuyến Đạ Tẻh Đề kiểm tra chất lượng học kì II – Năm học 2009 - 2010
Mơn thi: Vật Lý 10CB Thời gian: 45 phút MÃ ĐỀ 101 I.Trắc Nghiệm: (3đ).
Câu 1: Chọn đáp án đúng Động lượng được tính bằng:
A N.s B N/s C N.m D N/m.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây chỉ mối quan hệ giữa hệ số nở dài và hệ số nở khối
A. α β = 3 B.α = 3.β C.α = 3 β D β = 3.α
Câu 3: Một vật cĩ khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Bỗng nhiên vận tốc của vật tăng lên gấp đơi thì động năng của vật A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần.
Câu 4: Chọn biểu thức đúng tính cơ năng của một vật chịu tác dụng bởi lực đàn hồi đàn hồi.
A 1 ( )2 1
.
2 k ∆ l + 2 mv B 1 ( )2 1 2
.
.
2 k ∆ l + mv D ( )2 1 2
.
2
k ∆ l + mv
Câu 5: Tính chất nào sau đây khơng phải là của phân tử?
A Chuyển động khơng ngừng B Chuyển động phân tử tăng thì nhiệt độ tăng.
C Cĩ lúc đứng yên cĩ lúc chuyển động D Giữa các phân tử cĩ khoảng cách.
Câu 6: Trong hệ tọa độ (V,T) đường nào sau đây là đường đẳng áp?
A Đường thẳng song song với trục hồnh B Đường thẳng song song với trục tung.
C Đường hypebol D Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Câu 7: Xác định dấu biểu thức:∆ = + U A Q cho quá trình vật nhận nhiệt lượng để tăng nội năng đồng thời thực hiện cơng
A Q>0;A>0 B Q>0;A<0 C Q<0;A<0 D Q<0;A:>0.
Câu 8: Đun nóng khí trong xi lanh kín Đây là quá trình
A.Vừa đẳng tích vừa đẳng áp B Đẳng áp C Đẳng nhiệt D Đẳng áp.
Câu 9: Vật nào sau đây khơng cĩ cấu trúc tinh thể?
A Chiếc cốc nhựa B Cái nồi nhơm C Cái xơ sắt D.Viên kim cương.
Câu 10: Một thanh kim loại cĩ chiều dài l 0 ở 0oC Khi nhiệt độ tăng đến t0C thì chiều dài l của thanh là:
A l = αl 0.∆t B l = 1+l 0 .∆t C l = l 0 .(1+α.t) D l = l 0.∆t
Câu 11: Biểuthức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi- lơ - Ma-ri -ốt ?
A
V~ P B.PV = hằng số C.V~ 1/P D.P~1/V
Câu 12: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị áp suất
II.Bài Tập.(7đ)
Bài
1 ( 1 điểm)Một ôtô có khối lượng 1tấn chuyển động với vận tốc 10 (m/s) Tìm động năng của ôtô?
Bài
2 ( 2 điểm)Một thanh nhơm dài 10m ở 10oC
a Tìm chiều dài của thanh nhơm ở 40oC (biết hệ số nở vì nhiệt của nhơm là 20.10 -6 K -1 )
b Ở 100C để thanh dài thêm 2mm thì lực kéo tác dụng vào thanh là bao nhiêu? (biết E=10 10 Pa ; S=1mm 2 ).
Bài
3 ( 2 điểm)Một vật khối lượng 200g rơi tự do từ độ cao 5m xuống đất Cho g =10m/s2 (Dùng phương pháp năng lượng)
a Tính cơ năng tồn phần của vật và vận tốc của vật lúc bắt đầu chạm đất.
b Tìm độ cao của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng.
Bài
4 ( 1 điểm)Dưới áp suất 104Pa một lượng khí có thể tích 12lít Tính thể tích của lượng khí này khi áp suất 2.104Pa Biết nhiệt độ được giữ không đổi
Bài
5 ( 1 điểm)Một bình có chứa tích 10l không khí ở nhiệt độ 370C và áp suất 20at Tính áp suất của không khí trong bình khi không khí bị nén xuống còn 4l và nhiệt độ lên tới 570C
HẾT
Trang 2Trường THPT Nguyễn Khuyến Đạ Tẻh Đề kiểm tra chất lượng học kì I – Năm học 2009 - 2010
Mơn thi: Vật Lý 10CB Thời gian: 45 phút MÃ ĐỀ 102 I.Trắc Nghiệm: (3đ).
Câu 1: Một thanh kim loại cĩ chiều dài l 0 ở 0oC Khi nhiệt độ tăng đến t0C thì chiều dài l của thanh là:
A l = αl 0.∆t B l = 1+l 0 .∆t C l = l 0 .(1+α.t) D l = l 0.∆t
Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị áp suất
Câu 3: Biểuthức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi- lơ - Ma-ri -ốt ?
A
V~ P B.PV = hằng số C.V~ 1/P D.P~1/V
Câu 4: Biểu thức nào sau đây chỉ mối quan hệ giữa hệ số nở dài và hệ số nở khối
A. α β = 3 B.α = 3.β C.α = 3 β D β = 3.α
Câu 5: Một vật cĩ khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Bỗng nhiên vận tốc của vật tăng lên gấp đơi thì động năng của vật A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần.
Câu 6: Đun nóng khí trong xi lanh kín Đây là quá trình
A.Vừa đẳng tích vừa đẳng áp B Đẳng áp C Đẳng nhiệt D Đẳng áp.
Câu 7: Tính chất nào sau đây khơng phải là của phân tử?
A Chuyển động khơng ngừng B Chuyển động phân tử tăng thì nhiệt độ tăng.
C Cĩ lúc đứng yên cĩ lúc chuyển động D Giữa các phân tử cĩ khoảng cách.
Câu 8: Vật nào sau đây khơng cĩ cấu trúc tinh thể?
A Chiếc cốc nhựa B Cái nồi nhơm C Cái xơ sắt D.Viên kim cương.
Câu 9: Chọn biểu thức đúng tính cơ năng của một vật chịu tác dụng bởi lực đàn hồi đàn hồi.
A 1 ( )2 1
.
2 k ∆ l + 2 mv B 1 ( )2 1 2
.
.
2 k ∆ l + mv D ( )2 1 2
.
2
k ∆ l + mv
Câu 10: Trong hệ tọa độ (V,T) đường nào sau đây là đường đẳng áp?
A Đường thẳng song song với trục hồnh B Đường thẳng song song với trục tung.
C Đường hypebol D Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Câu 11: Chọn đáp án đúng Động lượng được tính bằng:
A N.s B N/s C N.m D N/m.
Câu 12: Xác định dấu biểu thức:∆ = + U A Q cho quá trình vật nhận nhiệt lượng để tăng nội năng đồng thời thực hiện cơng
A Q>0;A>0 B Q>0;A<0 C Q<0;A<0 D Q<0;A:>0.
II.Bài Tập.(7đ)
Bài
1 ( 1 điểm)Một ôtô có khối lượng 1tấn chuyển động với vận tốc 10 (m/s) Tìm động năng của ôtô?
Bài
2 ( 2 điểm)Một thanh nhơm dài 10m ở 10oC
a Tìm chiều dài của thanh nhơm ở 40oC (biết hệ số nở vì nhiệt của nhơm là 20.10 -6 K -1 )
b Ở 100C để thanh dài thêm 2mm thì lực kéo tác dụng vào thanh là bao nhiêu? (biết E=10 10 Pa ; S=1mm 2 ).
Bài
3 ( 2 điểm)Một vật khối lượng 200g rơi tự do từ độ cao 5m xuống đất Cho g =10m/s2 (Dùng phương pháp năng lượng)
a Tính cơ năng tồn phần của vật và vận tốc của vật lúc bắt đầu chạm đất.
b Tìm độ cao của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng.
Bài
4 ( 1 điểm)Dưới áp suất 104Pa một lượng khí có thể tích 12lít Tính thể tích của lượng khí này khi áp suất 2.104Pa Biết nhiệt độ được giữ không đổi
Bài
5 ( 1 điểm)Một bình có chứa tích 10l không khí ở nhiệt độ 370C và áp suất 20at Tính áp suất của không khí trong bình khi không khí bị nén xuống còn 4l và nhiệt độ lên tới 570C
HẾT
Trang 3MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 10 CƠ BẢN
NHẬN
VẬN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II KHỐI 10 CB (2008 – 2009)
Trắc nghiệm:
Đề 101: 1a 2b 3c 4b 5c 6d 7b 8a 9a 10c 11d 12d
Đề 202 1a 2d 3c 4c 5b 6a 7b 8c 9c 10a 11d 12b
Đề 303: 1c 2b 3d 4b 5c 6a 7d 8a 9d 10b 11b 12a
Đề 404: 1a 2d 3b 4c 5d 6b 7b 8d 9a 10c 11a 12c
Tự luận:
Bài 1:
a) Phát biểu đúng định luật B-M 1đ
b) Viết đúng PTTT khí lý tưởng 0,5 đ
Thay số, kết quả p2 = 3,2 at 0,5đ
Bài 2:
a) Viết đúng công thức l = l 0.(1+α∆.t) 0,5 đ
Thay số, kết quả l = 5,0048m 0,5 đ
b) Viết đúng công thức 0,5 đ
Thay số, kết quả F = 28000 N 0,5 đ
Bài 3:
a) Vẽ hình, chọn mốc thế năng 0,25 đ
Viết công thức cơ năng, thay số, kết quả WA = 120J 0,75 đ
Viết biểu thức cơ năng tại mặt đất WB = WđB = ½ mv2
B 0,5 đ Aùp dụng ĐLBTCN WB = WA 0,25 đ
Thay số, kết quả vB = 11m/s 0,5 đ
b) Rút ra được WC = 4WtC 0,25 đ
thay số, kết quả zC = 1,5 m 0,5 đ