Trong phân tử etilen có một liên kết đôi.. Dung dịch axit nào sau đây không chứa trong bình thủy tinh: A.. Một nguyên tố ở chu kì 3, phân nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn, vậy Nguyên
Trang 1UBND HUYỆN CƯ JÚT
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THCS NGUYỄN TRÃI
Họ tên………
Ngày sinh……./…… /……
Số báo danh………
ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2009-2010
MÔN : HÓA HỌC( Mã đề 1)
Thời gian làm bài: 60 phút
( Không kể thời gian giao đề)
MÃ PHÁCH
Chữ kí giám thị I Chữ kí giám thị II
……… Điểm bài thi Chữ Kí Giám Khảo I Chữ Kí Giám Khảo II Mã phách (Bằng số) (Bằng chữ)
(Mã đề 1)
Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ giấy thi.(cuối bài)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Hóa học hữu cơ là ngành hóa học:
A.Chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên C Chuyên nghiên cứu dẫn xuất Hiđrô
B Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon D Chuyên nghiên cứu các chất vô cơ
Câu 2 Cho các hợp chất co công thức sau : CaCO3 , CH3OH, CH4,CO2 , C2H6O , C2H4
Dãy gồm các chất hữu cơ là :
A CaCO3 ; CH4 ; CH3OH ; CO2 C CH3OH ; CO2 ; C2H6O ; C2H4
B CO2 ; CaCO3 ; CH4 ; C2H6O D CH3OH ; CH4 ; C2H6O ; C2H4
Câu 3 Etilen tham gia phản ứng cộng là do :
A.Trong phân tử etilen có 2 nguyên tử cacbon C Trong phân tử etilen có một liên kết đôi
B Etilen là một chất khí D Etilen là một Hiđrô cacbon
Câu 4 Dung dịch axit nào sau đây không chứa trong bình thủy tinh:
A HNO3 C H2SO4
B CH3COOH D HF
Câu 5 Một nguyên tố ở chu kì 3, phân nhóm I trong bảng hệ thống tuần hoàn, vậy Nguyên
tố đó là:
A Na C Ca
B K D Mg
Câu 6 Trong phân tử axetilen có số liên kết đơn và liên kết ba là:
A 1 liên kết đơn và 3 liên kết ba C 1 liên kết đơn và 2 liên kết ba
B 2 liên kết đơn và một liên kết ba D 2 liên kết đơn và 2 liên kết ba
Câu 7 Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 9,2 gam C2H5OH là :
A 2,5 gam C 4,6 gam
B 46 gam D 4,5 gam
Câu 8 Axit Axetic không tác dụng với chất nào sau đây:
A Ca C NaOH
B Ag D Na2CO3
Câu 9 Một nguyên tố X tạo được các hợp chất sau : XOH ; X2O vậy X là:
Trang 2A K C Ba
B Ca D Al
Câu 10 Hãy chỉ ra chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brôm :
A CH4 C C2H6
B C2H4 D CH3OH
Câu 11 14 gam etilen tác dụng tối đa với bao nhiêu gam Brôm:
A 88 gam C 82 gam
B 160 gam D 80 gam
Câu 12 Chất nào sau đây có chứa liên kết ba:
A CH4 C C2H5OH
B C2H2 D C2H4
Câu 13 Các chất sau chất nào không phải là este:
A.CH3COOCH3 C C2H5Cl
B HCOOCH3 D C2H5ONa
Câu 14 Phản ứng đặc trưng của este là:
A Phản ứng thủy phân C Phản ứng cộng
B Phản ứng thế D Phản ứng hóa hợp
Câu 15 Trong thành phần chất Prôtêin ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết cần có :
A N C Fe
B S D P
Câu 16 Hợp chất hữu cơ gồm 75% là C và 25% là H vậy hợp chất đó là:
A C2H2 C CH4
B C2H4 D C2H6
Câu 17 Hãy cho biết mônôme của PVC là các chất nào sau đây:
A Etilen C Vinỵ Clorua
B Axetilen D Benzen
Câu 18 Nguyên tố M có số hiệu là 12 trong bảng hệ thống tuần hoàn vậy M là:
A Mg B Ca C K D Al
Câu 19 Thể tích khí CO2 (ơđktc) tạo thành là bao nhiêu khi cho 50 gam CaCO3 tác dụng hoàn
Toàn với dung dịch Axit CH3COOH
A 11,2 lít C 22,4 lít
B 33,6 lít D 13,44 lít
Câu 20 Một hợp chất hữu cơ có khối lượng phân tử là 60 đvC vậy chất đó là :
A C2H5OH C C2H6
Trang 3B C6H12O6 D C2H4O2
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam một Hiđrô cacbon(đã học) thu được 44,8 lít khí CO2
(ơđktc ) Vậy công thức đúng là:
A C6H6 C CH4
B C2H2 D C2H4
Câu 22 Khối lượng của este tạo thành khi cho 30 gam CH3COOH tác dụng hoàn toàn với
C2H5OH dư ( có xúc tác) là:
A 100 gam C 50 gam
B 88 gam D 44 gam
Câu 23 Khí nào sau đây dùng để chữa cháy:
A H2 C CO
B CO2 D O2
Câu 24 Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính:
A CuO C Al2O3
B CaO D FeO
Câu 25.Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau :
A Khi nhai cơm thật kĩ ta thấy có vị ngọt là do tinh bột bị thủy phân thành đường gluco dưới tác dụng của enzim có trong nước bọt
B Nhai cơm kĩ thấy ngọt vì đã bỏ đường vào cơm
C Nhai cơm kĩ thấy ngọt vì do thức ăn có chứa đường
D cả A, B, C đều sai
Câu 26 Xét phản ứng sau : CO2 + H2O ( C6H10O5)n + O2
Hệ số cân bằng phương trình theo thứ tự là:
A 6n, 5n, 1, 6n C 6n, 5n 6n 1
B 6n, n, 1, 5n D 6n, 6n 5n 5n
Câu 27 300 ml rượu 500 thể tích của rượu có chứa trong 300ml này là:
A 150 ml C 200ml
B 100ml D 50 ml
Câu 28 chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt được các hợp chất sau: C2H5OH, C6H6,
CH3COOH, CH3COOCH5
A Quỳ tím, nước và ngửi mùi C Quỳ tím, K và gửi mùi
B Qùy tím và gửi mùi D Cả A và C
Câu 29 Chất nào sau đây làm vẩy đục nước vôi trong.
A CO B NO2 C P2O5 D CO2
Câu 30 Sục hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (ơđktc) vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được:
A 100 gam kết tủa C 150 gam kết tủa
B 50 gam kết tủa D 200 gam kết tủa
Câu 31 Hãy chọn câu phát biểu đúng: este là:
A Hợp chất giữa axit và rượu C hợp chất giữa axit và bazơ
B.Hợp chất giữa hiđrô cacbon và rượu D Cả A, B, và C,
Câu 32 Trong các muối sau muối nào không tan trong nước:
A NaCl B NaHCO3, C K2CO3 D CaCO3
Câu 33 Thể tích khí H2 (ơđktc) là bao nhiêu khi cho 4,6 gam Na tác dụng vừa đủ với C2H5OH.
A 2,24 lít B 1,12 lít C 5,6 lít D 4,48 lít
Trang 4Câu 34 Cặp hợp chất nào sau đây dùng để điều chế FeCl3.
A Fe và dung dịch HCl C Fe và dung dịch FeCl2
B Fe và khí Cl2 D Fe và dung dịch CuCl2
Câu 35 Điền chất phù hợp vào dấu ? để phản ứng được xảy ra:
? + CH3COOH CH3COOH + H2O
A Na2O B NaCl C NaOH D NaHCO3
Câu 36 hợp chất có mạch cac bon là mạch vòng là:
A C6H6 C C3H6
B C2H6 D CH3COOH
Câu 37 Glucozơ là loại hợp chất có đặc tính sau:
A Chất rắn màu trắng C Vị ngọt
B Dễ tan trong nước D Cả A, B, C
Câu 38 Phản ứng giữa Mê tan và Oxi theo tỉ lệ số mol là:
A 1 : 1 C 1 : 2
B 2 : 2 D 2 : 1
Câu 39 Oxit nào sau đây tác dụng với axit HCl tạo thành hỗn hợp hai muối:
A FeO B Fe2O3 C Al2O3 D Fe3O4
Câu 40 Đun 26,7 kg chất béo ( C17H35COO )3C3H5 với dung dịch NaOH cho phản ứng xảy ra
Hoàn toàn ( H = 100% ) khối lượng NaOH đã dùng là:
A 1,2 kg B 3,6 kg C 4,8 kg D 6 kg
Cho Khối mol của các nguyên tử là: C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23 , Ca = 40 Br = 80
Học sinh điền đáp án vào bảng dưới đây:
Chọn
Chọn
Chọn
Chọn
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 ( Mã đề số 1)
HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010.
MỖI CÂU ĐÚNG 0,25 ĐIỂM ( 40 x 0,25 = 10 điểm ).
Trang 6
MA TRẠN ĐỀ HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC
NĂM HỌC 2009 – 2010 ( MÃ ĐỀ SỐ 2)
TÊN CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG
TN TL TN TL TN TL CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN
HIĐRÔCACBON – NHIÊN
DẪN XUẤT CỦA HIĐRÔ