+p/t tham số đường thẳng BC.. +độ dài đường cao AH.
Trang 1Đáp án và biểu điểm môn toán lớp 10 ban cơ bản
Câu 1(1,5đ): +Tính sinα .
2
os sin 1 sin 1 os
α
vì 0
2
π α
4 0,5
+Tính tanα : tanα =sin 7
os 3
c
α
α = 0,5
+ + Tính cotα : cotα = os 3
α = 0,5
Câu 2(2đ):
a 1đ
b.(1đ) +Điểm TB
1 (1.1 3.2 4.3 4.4 8.5 10.6 4.7 5.8 1.9) 40
5.3
=
0,25 +Mốt :Mo= 6 , 0,25 +Số trung vị: Me =5 6 5,5
2
+ = , 0,5 Câu 3(2,đ):
2
1 2
2
4 3
0 2
x
x
x
− ≥
−
−
0,5
Đặt f(x)= 2 4 3
2
x
−
p/t 2
4 3 0
x − x+ = có nghiệm x=1 or x=-3 0,25
2 - x = 0 có nghiệm x = 2
Trang 2Lập bảng 0,5
x -∞ 1 2 3 +∞
2 4 3
x − x+ + 0 - - 0 +
2-x + + 0
-f(x) + 0 + 0
2
x
− ( −∞ ; 1] U(2 ; 3 ] 0,25
Câu 4(3đ):
a +p/t tham số đường thẳng BC
Uur uuuuur=BC= − − ( 5; 3) là vtcp của đ/t BC, chọn BC qua B( 3;2) 0,25
Ptts BC : x 3 52 3t t R
= −
= −
0,25
+p/t tổng quát đường thẳng BC
Uur uuur=BC(3;3) là vtcp của đ/t BC⇒nr(3; 5) − là véctơ pháp tuyến của đ/t BC 0,25
Pttq BC : 3(x-3)-5(y-2)=0
⇔ 3x− 5y+ = 1 0 0,25
b +độ dài đường cao AH
AH=d(A ;BC)= 3.( 1) 5.3 12 2 1734
3 ( 5)
+ − 0,5
+diện tích ∆ABC
ABC
( 1; 4)
AB
AB AC AC
= − −
uuur
uuur uuur uuur 0,5
ABC
∆ vuông tại A vìuuur uuurAB AC = ⇒ 0 uuurAB⊥uuurAC tại A do đó ∆ABC vuông tại A 0,5
Câu5(1,5đ): + 2
4m 16
∆ = − 0,5 + Để f(x) ≥ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤ 0 x R 0
2
4 16 0
m m
⇔ − ≤ ≤ 0,5