Trường tiểu học Lê Văn TámHọ tên:……….
Trang 1Trường tiểu học Lê Văn Tám
Họ tên:……….
Lớp:……….
Số báo danh:………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC : 2009-2010
MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 40 PHÚT
I Trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Phân số viết dưới dạng số thập phân nào?
b/ Chữ số 5 trong số 13,245 thuộc hàng nào?
C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn
c/ 2% của 200000 đồng là:
d/ Số ‘‘Hai mươi lăm phẩy ba mươi lăm’’ được viết là :
e/ Số bé nhất trong các số : 86,077 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77 là :
g/ Hình lập phương có cạnh là 5m Thể tích của hình lập phương là :
Bài 2 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a 7m 4dm = m
b 2065g = kg
c 7,2681m3 = dm3
d 13dm2 6cm2 = dm2
Bài 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
5
4
Trang 2a/ = 4,07 □ b/ 1 phút 30 giây > 1,5 phút □
II Tự luận :
1/ Tính : a/ + b/ 12,5 x 3,7
c/ 2 giờ 40 phút + 1 giờ 30 phút d/ 5,28 : 4
2/ Tìm x: a/ x + 5,84 = 9,16 b/ x : 7,2 = 4,5
3/ Cho một hình thang ABCD có đáy lớn là 18m, chiều cao 6,5m, đáy bé bằng đáy lớn Hỏi: a/ Diện tích hình thang ABCD? b/ Nếu kéo dài đáy lớn thêm 2m thì diện tích phần tăng thêm là bao nhiêu mét vuông?
A B
D H C
100
7 4
6
5
12
7
3
2
Trang 3ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Phần 1.Trắc nghiệm (3 điểm)Khoanh vào đúng mỗi ý được 0,25đ
Bài 1: (1,5đ)
A Khoanh vào: C
B Khoanh vào: D
C Khoanh vào: D
D Khoanh vào: B
E Khoanh vào: B
G Khoanh vào : B
Bài 2: (1 điểm) HS điền đúng mỗi số được 0,25đ.
Bài 3: (0,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25đ
A Đ B S
Phần 2 Tự luận (7đ)
Bài 1:(3đ) Mỗi bài đúng được 0,75đ – Bài b,c,d đặt tính theo cột dọc Bài 2: (1,5đ) Tìm x : Mỗi bài đúng 0,75đ
Bài 3: Bài toán : 2,5đ
Bài giải:
Đáy bé: 18 x = 12 (m) (0,5đ)
a/ Diện tích hình thang ABCD là:
(18 + 12) x 6,5 : 2 = 97,5 (m 2) (0,75 đ)
b/ Diện tích tăng thêm là:
6,5 x 2 : 2 = 6,5 (m 2 ) (1đ)
Đáp số: a/ 97,5m 2
(0,25 đ)
b/ 6,5m 2
Lưu ý: Giải bằng cách khác kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
3 2