1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE LY 6, 7 HKII (09 - 10).doc

4 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nam làm thớ nghiệm như sau: Đặt hai cốc nước giống nhau, một cốc trong nhà và một cốc ngoài trời nắng.. Để có thể kết luận về tác động của gió đến sự bay hơi thì trong hai trường hợp các

Trang 1

Phòng GD & ĐT Quan Hóa.

Trờng THCS Nam Xuân.

Họ và tờn:

Lớp :

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2009 - 2010 Mụn Vật lý - Lớp 6 Thời gian: 45 phỳt Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn Đề BàI. I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: Cõu 1: Nhiệt kế rợu hoạt động dựa trên cơ sở hiện tợng A dãn nở vì nhiệt B nóng chãy C đông đặc D bay hơi Cõu 2: Cách sắp xếp các chắt nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đứng? A.Lỏng ,rắn , khí B Rắn , khí, lỏng , C Rắn , lỏng , khí D.Lỏng , khí, rắn , II Tự luận :(7 điểm) Cõu 1: Để tỡm hiểu xem giú cú ảnh hưởng thế nào đến sự bay hơi nhanh hay chậm Nam làm thớ nghiệm như sau: Đặt hai cốc nước giống nhau, một cốc trong nhà và một cốc ngoài trời nắng Cốc trong nhà được thổi bằng quạt cũn cốc ngoài trời thỡ khụng Sau một thời gian Nam đem so sỏnh lượng nước cũn lại ở hai cốc để xem giú quạt cú làm cho nước bay hơi nhanh hay chậm đi hay khụng Hóy chỉ ra xem thớ nghiệm này chưa hợp lý ở chổ nào ? Cõu 2: Bỏ vài cục nước đỏ lấy từ trong tủ lạnh vào cốc thủy tinh rồi theo dừi nhiệt độ, người ta lập được bảng sau: Thời gian (phỳt) 0 1 2 3 4 5 6 7 Nhiệt độ (0C) -4 0 0 0 0 2 4 6 a) Vẽ được biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian ? b) Hiện tượng gỡ xảy ra từ phỳt thứ 1 đến phỳt thứ 4 và từ phỳt thứ 5 đến phỳt thứ 7? BàI LàM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

HƯỚNG DẪN CHẤM MễN VẬT Lí - LỚP 6

Trang 2

Câu 1: (1,5điểm)

A d·n në v× nhiÖt

Câu 2: ( 1,5điểm)

C R¾n , láng , khÝ

II Tù luËn :(7 ®iÓm)

Câu 1: (3 điểm)

Để có thể kết luận về tác động của gió đến sự bay hơi thì trong hai trường hợp các yếu tố khác ( trừ yếu tố gió) phải được giữ như nhau:

- Vì vậy ở đây chổ chưa hợp lý là một cốc đặt trong nhà, một cốc đặt ngoài trời nắng

Câu 2: (4 điểm)

Đoạn 1: Nối ( 0; - 4 ) với ( 1; 0) - Từ phút 1 đến phút 4: nóng chảy

Đoạn 2: Nối ( 1; 0 ) với ( 4; 0) - Từ phút 5 đến phút 7: nước nóng lên

Đoạn 3: Nối ( 4; 0 ) với ( 7; 6)

0C

Phßng GD & §T Quan Hãa.

Trêng THCS Nam Xu©n.

Họ và tên:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2009 - 2010 Môn Vật lý - Lớp 7

Thời gian: 45 phút

6

3

-4

0

Trang 3

Lớp :

Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn Đề BàI. I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng: Cõu 1: Vôn( V) là đơn vị của : A.cờng độ dòng điện B.thể tích C.khối lợng riêng D.hiệu điện thế Cõu 2: Hai quả cầu nhựa, có cùng kích thớc,nhiễm điện cùng loại nh nhau Giữa chúng có lực tác dụng nh thế nàotrong số các khả năng sau: A.Hút nhau B Đẩy nhau C.Có lúc hút nhau có lúc đẩy nhau D.Không có lực tác dụng II Tự luận : (7 điểm) Cõu 1: a) Nguồn điện là một pin cũn mới cú ghi 1,5V Hỏi vụn kế cú chỉ số là bao nhiờu ? vỡ sao ? b) Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch thỡ phải mắc vụn vế nối tiếp hay song song với đoạn mạch đú? Khi đú chốt (+) của vụn kế phải được mắc về phớa nào? Cõu 2: a) Vẽ sơ đồ mạch điện kớn với, một pin, hai búng đốn cựng loại như nhau được mắc song song, cụng tắc đúng b) Trong mạch điện nờu trờn, nếu thỏo bớt đốn thỡ búng đốn đốn cũn lại cú sỏng hay khụng? sỏng mạnh hơn hay yếu hơn lỳc trước Cõu 3: Trờn một búng đốn cú ghi 6V Khi đặt vào hai đầu búng đốn này hiệu điện thế U1 = 4V thỡ dũng điện chạy qua đốn cú cường độ I1, khi đặt hiệu điện thế U2 = 5V thỡ dũng điện chạy qua đốn cú cường I2 a) Hóy so sỏnh I1 và I2 Giải thớch vỡ sao cú kết quả đú b) Phải đặt giữa hai đầu búng đốn một hiệu điện thế là bao nhiờu để đốn sỏng bỡnh thường ? BàI LàM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

HƯỚNG DẪN CHẤM MễN VẬT Lí - LỚP 7

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Cõu 1: (1,5điểm)

D.hiệu điện thế

Trang 4

Câu 2: ( 1,5điểm)

B §Èy nhau

II Tù luËn :(7 ®iÓm)

Câu 1: ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng 1 điểm

a) Vôn kế có chỉ số là 1,5 V Vì vôn kế đo hiệu điện thế giưa hai cực của nguồn điện khi chưa mắc vào mạch và hiệu điện thế này có giá trị bằng số vôn trên nguồn điện

b) Mắc song song vôn kế với đoạn mạch cần đo hiệu điện thế giữa hai đầu của nó Khi đó chốt (+) của vôn kế phải được mắc về phía cực dương của nguồn điện

Câu 2: ( 3 điểm ).

a) (1,5 điểm )

b) ( 1,5điểm) Bóng đèn còn còn lại có sáng ( mạch điện vẫn kín), Sáng mạnh hơn (đã quan sát khi làm thí nghiệm)

Câu 3: ( 2điểm)

lớn thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ càng lớn

b) ( 1,5điểm) Phải đặt giữa hai đầu bóng đèn hiệu điện thế là 6V để đèn sáng bình thường Vì hiệu điện thế này là hiệu điện thế định mức có giá trị bằng số vôn ghi trên bóng đèn

- +

Ngày đăng: 08/07/2014, 20:00

w