1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dethi hocky2-toan7

3 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sau đó khoanh tròn vào ý đó.. đườngtrung trực của AB cắt AB tại E cắt BC tại F.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM 2005 – 2006

MÔN : TOÁN 7 THỜI GIAN : 90 phút

I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Hãy chọn những ý đúng nhất sau đó khoanh tròn vào ý đó

Câu 1: (1 điểm ) Điểm kiểm tra toán của các bạn học sinh một tổ được cho bởi bảng sau:

a/ Số các giá trị khác nhau là:

b/ Tần số của điểm 7 là :

Câu 2: (1 điểm ) ABC∆ vuông tại A, AB = 6cm , BC = 10cm thì độ dài của cạnh Ac ẽ là:

A.6 cm B.10 cm C 7 cm D 8 cm

Câu 3: Cho ABC và G là trọng tâm của tam giác , AM là đường trung tuyến ứng với cạnh BC thì :

3

AG

3

AG

3

GM

AM =

II / PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

Bài 1: (2 điểm ) Cho 2 đa thức

M = 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y +2xy + xy2

N= 2x2y +3,2xy+xy2-4xy2-1,2xy

a/ thu gọn các đa thức M và N

b/ tính M+N ; M-N

Bài 2: Cho ABC có µA = 900 đườngtrung trực của AB cắt AB tại E cắt BC tại F

a Chứng minh rằng : FA = FB

b Từ F kẻ FH ⊥AC ( H∈ AC ) chứng kinh FH ⊥EF

c Chứng minh : FH = AE

Bài 3 ( 1 điểm )

Chứng tỏ rằng đa thức P(x) = x4+ 2x2+1 không có nghiệm

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN : TOÁN 7

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm )

Câu 1: (1 điểm )

a/ C.5 (0,5 điểm ) b/ B.4 ( 0,5 điểm )

Câu 2: (1 điểm )

D.8 cm (1 điểm )

Câu 3: (1 điểm )

A x= 1 ( 1 điểm )

Câu 4: (1 điểm )

3

AG

AM = 9 1 điểm )

II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1: (2 điểm )

a/ Thu gọn : M = 5x2y+xy2+2xy (0,5 điểm )

N = 2x2y-3xy2+2xy (0,5điểm )

b/ Tính : M+N = 7x2y – 2xy2+4xy ( 0,5điểm )

M-N = 3x2y+ 4xy2 ( 0,5 điểm )

Bài 2: ( 3 điểm ) – Vẽ hình giả thiết , kết luận ( 0,5 điểm )

a/ Xét ∆vuông BEF ( 0,25 điểm )

có : AE = BE ( gt)

EF chung

⇒ ∆AEF = ∆BEF ( c.g.c)

do đó : AF = BF ( cạnh tương ứng ) ( 0,5 điểm )

( )

AC AB gt

EF AB gt

⊥  ⇒AC//EF (1)

Trang 3

Mặt khác :FH ⊥ AC (2) (1điểm )

TưØ (1) và (2) ⇒ FH ⊥EF ( định lý quan hệ song song và quan hệ vuông góc)

C/ xét ∆AEF và ∆FHA có :

( µE = µH = 900 )

¶ 1F = µ 1 A ( so le trong vì AC//EF)

AF cạnh huyền chung

⇒ ∆AEF = ∆FHA ( cạnh huyền – góc nhọn ) ( 0,75 điểm )

do đó : FH = AE ( cạnh huyền tương ứng)

Bài 3: (1 điểm )

Ta có : x4 ≥ 0 với mọi x

2x2 ≥0 với mọi x

⇒ P(x) x4 +2x2+1≥ 0 với mọi x P( x) không có nghiệm ( 1 điểm )

Ngày đăng: 08/07/2014, 20:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w