1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các giải pháp lập trình CSharp- P81 pps

10 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 NAnt là một dự án mã nguồn mở và có thể được download tại A.9 Chuyển đổi phiên bản ASP.NET với ASP.NET Version Switcher Khi thụ lý một yêu cầu, IIS xem phần mở rộng của file được yêu

Trang 1

Phụ lục A: Giới thiệu một số công cụ NET

Hình A-10 Thực thi Nant.exe tại thư mục gốc của dự án

Tuy không dễ dàng như việc nhắp Build trong Visual Studio, nhưng NAnt là một công cụ rất mạnh khi xây dựng quy trình tạo dựng chạy tự động theo lịch biểu NAnt cũng có các tính

năng hữu ích như chạy các kiểm thử đơn vị hay chép các file đi kèm (các tính năng này không

được quy trình tạo dựng của Visual Studio 2003 hỗ trợ)

NAnt là một dự án mã nguồn mở và có thể được download tại

A.9 Chuyển đổi phiên bản ASP.NET với ASP.NET Version Switcher

Khi thụ lý một yêu cầu, IIS xem phần mở rộng của file được yêu cầu; và rồi dựa vào các ánh

xạ phần mở rộng (extension mapping) cho thư mục ảo hay website, nó ủy nhiệm yêu cầu cho một phần mở rộng ISAPI hoặc tự thụ lý nó Đây là cách ASP.NET làm việc; các ánh xạ phần

mở rộng được đăng ký cho tất cả các phần mở rộng ASP.NET và hướng chúng đến

aspnet_isapi.dll

Khi bạn cài đặt ASP.NET 1.1, ánh xạ phần mở rộng được nâng cấp sang phiên bản mới của

aspnet_isapi.dll Điều này gây ra lỗi khi một ứng dụng đã được tạo dựng trên ASP.NET 1.0 lại

chạy trên phiên bản 1.1 Để giải quyết vấn đề này, bạn có thể chuyển tất cả các ánh xạ phần

mở rộng trở về phiên bản 1.0 của aspnet_isapi.dll, nhưng với 18 ánh xạ phần mở rộng thì quả

là vất vả nếu làm thủ công Đây chính là nơi ASP.NET Version Switcher trở nên hữu dụng Tiện ích nhỏ này có thể được sử dụng để chuyển phiên bản NET Framework của bất kỳ ứng dụng ASP.NET nào.

Sử dụng công cụ này rất đơn giản: bạn hãy chọn một ứng dụng và rồi chọn phiên bản NET

Framework mà bạn muốn ứng dụng này sử dụng (xem hình A-11) Sau đó, công cụ này sẽ sử

dụng tiện ích dòng lệnh aspnet_regiis.exe để chuyển ứng dụng về phiên bản NET Framework

đã được chọn Công cụ này càng hữu ích khi có thêm các phiên bản ASP.NET và NET

Framework mới trong tương lai.

Trang 2

Hình A-11 ASP.NET Version Switcher

ASP.NET Version Switcher được viết bởi Denis Bauer và có thể được download tại

A.10 Chuyển đổi phiên bản dự án với Visual Studio NET Project Converter

Visual Studio NET Project Converter (xem hình A-12) được sử dụng để chuyển đổi phiên

bản của một file dự án Visual Studio Mặc dù chỉ có một ít khác biệt giữa phiên bản 1.0 và 1.1 của NET Framework, nhưng một khi file dự án đã được chuyển từ Visual Studio NET 2002 sang Visual Studio NET 2003 thì không thể chuyển ngược lại Đôi khi việc chuyển ngược lại cần thiết Công cụ này có thể chuyển bất kỳ file giải pháp hay dự án nào từ Visual Studio 7.1 (Visual Studio NET 2003) về Visual Studio 7.0 (Visual Studio NET 2002), và ngược lại.

Hình A-12 Visual Studio NET Project Converter

Trang 3

Phụ lục A: Giới thiệu một số công cụ NET

Visual Studio NET Project Converter được viết bởi Dacris Software và có thể được

download tại [http://www.codeproject.com/macro/vsconvert.asp]

A.11 Chuyển mã nguồn VB.NET sang C# với VB.NET to C# Converter

VB.NET to C# Converter được sử dụng để chuyển toàn bộ một dự án VB.NET sang dự án C#

Chương trình này có thể chuyển được một số điểm mà các chương trình khác không thực hiện được; chẳng hạn như các lệnh ReDim, các biến dùng chung cục bộ, cơ chế thụ lý sự kiện, các lệnh Case phức tạp, các lời gọi API…

[

Hình A-13 VB.NET to C# Converter

[

VB.NET to C# Converter là trình chuyển đổi mã nguồn sang mã nguồn Sau khi chuyển đổi,

mã lệnh của bạn vẫn giữ lại tính dễ đọc vốn có (bao gồm các tên biến và các chú thích) Tính tin cậy của chương trình cũng rất cao, chính xác trên 99% trong hầu hết các lần thử nghiệm.

VB.NET to C# Converter được phát triển bởi VBConversions và có thể được

download (bản dùng thử) tại [http://www.vbconversions.com]

A.12 Chuyển mã nguồn C# sang VB.NET với Convert C# to VB.NET

Ngược với VB.NET to C# Converter, Convert C# to VB.NET được sử dụng để chuyển mã nguồn C# sang VB.NET.

Trang 4

Hình A-14 Convert C# to VB.NET

Convert C# to VB.NET được viết bởi Kamal Patel và có thể được download tại

A.13 Xây dựng website quản trị cơ sở dữ liệu với ASP.NET Maker 1.1

ASP.NET Maker là một bộ sinh mã rất mạnh nhưng lại rất dễ sử dụng, giúp bạn nhanh chóng

tạo các trang quản trị ASP.NET (ngôn ngữ C# hay VB.NET) từ một nguồn dữ liệu (các cơ sở

dữ liệu được hỗ trợ: Microsoft Access, Microsoft SQL Server, Oracle, bất kỳ cơ sở dữ liệu nào với kết nối ADO hay ODBC) ASP.NET Maker được trang bị rất nhiều tính năng hữu ích như khung nhìn drill-down, cơ chế bảo mật cao cấp, tích hợp với CSS và Visual Studio NET… Giả sử bạn cần xây dựng một website dùng cho quản trị cơ sở dữ liệu pubs (trong SQL

Server) Dưới đây là các bước cơ bản:

Trước tiên, vào thẻ Database, đánh dấu chọn Connection String và nhập chuỗi

“Provider=SQLOLEDB;Initial Catalog=pubs;Data Source=127.0.0.1; User

Trang 5

Phụ lục A: Giới thiệu một số công cụ NET

ID=sa;Password=sa” (không có dấu ngoặc kép), rồi nhắp nút Connect Danh sách các

bảng và khung nhìn sẽ được nạp và hiển thị phía trái (xem hình A-15) Khi đó, bạn có thể tùy chỉnh mỗi trường trong các bảng và khung nhìn sao cho phù hợp.

Hình A-15 Nạp cơ sở dữ liệu pubs vào ASP.NET Maker

Kế tiếp, vào thẻ ASP.NET, rồi vào thẻ NET Specific Options, chọn phiên bản NET

Framework và ngôn ngữ (VB.NET hay C#).

Hình A-16 Thẻ ASP.NET | NET Specific Options

Trang 6

Kế tiếp, vào thẻ Security, đánh dấu chọn Administrator Login, nhập Login Name và

Password Đây là tài khoản quản trị (sẽ được viết mã cứng).

Hình A-17 Thẻ Security

Cuối cùng, vào thẻ Generate và nhắp nút Generate Sau khi xây dựng thành công, bạn

hãy vào http://localhost/pubs để xem kết quả.

Hình A-18 Thẻ Generate

ASP.NET Maker được phát triển bởi e.World và có thể được download (bản dùng

thử) tại [http://www.hkvstore.com]

Trang 7

PHỤ LỤC B: THUẬT NGỮ ANH - VIỆT

Absolute [adj] Tuyệt đối Abstract [adj] Trừu tượng Access [v] Truy xuất

Access modifier Từ khóa thay đổi tầm truy xuất Accessibility Khả năng truy xuất Account Tài khoản ACL [Access Control List] Danh sách điều khiển truy xuất Administrator Người quản trị Aggregate function Hàm tập họp Algorithm Giải thuật API [Application Programming Interface] Giao diện lập trình ứng dụng Application Ứng dụng Application domain Miền ứng dụng Argument Đối số Arithmetic Số học Array Mảng Assembly Gói kết hợp

Asymmetric [adj] Bất đối xứng Asynchronous [adj] Bất đồng bộ

Attribute Đặc tính Authentication Sự xác thực Authorization Sự phân quyền Availability Tính khả dụng Binary Nhị phân Block Khối Bound Cận Boundary Đường biên / Ranh giới Breakpoint Điểm dừng

PHỤ LỤC B

THUẬT NGỮ

ANH – VIỆT

Trang 8

Browser Trình duyệt Buffer Bộ đệm

Built-in [adj] Nội tại

Cache Kho chứa (truy xuất nhanh)

Caching Cơ chế lưu giữ

CAS [Code Access Security] Bảo mật truy xuất mã lệnh

Certificate Chứng chỉ

Channel Kênh

Character Ký tự

Class Lớp

Client Trình khách

Clone [v] Sao chép

Cloneable [adj] Khả sao chép

CLR [Common Language Runtime] Bộ thực thi ngôn ngữ chung

Code Mã lệnh

Collection Tập hợp

Column Cột

Command Lệnh

Communication Sự giao tiếp

Comparable [adj] Khả so sánh

Compare [v] So sánh

Compatibility Tính tương thích

Compile [v] Biên dịch

Compiler Trình biên dịch

Component Thành phần

Component tray Khay thành phần

Configuration Cấu hình

Connection Kết nối

Constant Hằng

Constructor Phương thức khởi dựng

Context Ngữ cảnh

Context-sensitive help Trợ giúp cảm-ngữ-cảnh

Control Điều kiểm

Convert [v] Chuyển đổi

Convertible [adj] Khả chuyển đổi

Cryptography Mật mã

Culture Miền văn hóa

Custom [adj] Tùy biến

Data Dữ liệu

Data binding Kỹ thuật kết dữ liệu

Database Cơ sở dữ liệu

De-compile [v] Dịch ngược

Trang 9

Phụ lục B: Thuật ngữ Anh - Việt

De-serialize [v] Giải tuần tự hóa

Decrypt [v] Giải mật hóa

Decryption Sự giải mật hóa

Debug [v] Gỡ rối

Debugger Trình gỡ rối

Default Mặc định

Delegate Ủy nhiệm hàm

Deploy [v] Triển khai

Destructor Phương thức hủy Device Thiết bị

Derive [v] Dẫn xuất

Dictionary Từ điển Digital signature Chữ ký số Directive Chỉ thị Directory Thư mục

Disposable [adj] Khả hủy Dispose [v] Hủy Distributed [adj] Có tính phân tán

Document Tài liệu Domain Miền

Edit [v] Hiệu chỉnh

Editor Trình soạn thảo Encapsulation Sự đóng gói

Encode [v] Mã hóa

Encoding Phép mã hóa

Encrypt [v] Mật hóa

Encryption Sự mật hóa Entry Khoản mục Enumeration Kiểu liệt kê Environment Môi trường Error Lỗi Event Sự kiện Event hander Phương thức thụ lý sự kiện Event log Nhật ký sự kiện Evidence Chứng cứ Exception Biệt lệ Exception hander Phương thức thụ lý biệt lệ Expiration Sự hết hiệu lực

Export [v] Xuất

Expression Biểu thức Feature Tính năng Field Trường File Tập tin Filter Bộ lọc Flag Cờ

Trang 10

Flexibility Tính linh hoạt Form Biểu mẫu Format Định dạng FTP [File Transfer Protocol] Giao thức truyền file Function Hàm Functionality Chức năng GAC [Global Assembly Cache] Kho chứa gói kết hợp toàn cục

GC [Garbage Collector] Bộ thu gom rác

Generalization Tính tổng quát hóa

Global [adj] Toàn cục

Globalization Sự toàn cầu hóa

Graphics Đồ họa

Group Nhóm

GUI [Graphical User Interface] Giao diện người dùng đồ họa

GUID [Globally Unique Identifier] Định danh duy nhất toàn cục

Handle [v] Thụ lý

Handle Mục quản

Hash [v] Băm

Hash code Mã băm

Hashtable Bảng băm

Help Trợ giúp

HTML [HyperText Markup Language] Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

Hyperlink Siêu kiên kết

IDE [Integrated Development Environment] Môi trường phát triển tích hợp

Identifier Diện từ

Imperson [v] Giả nhận

Impersonation Sự giả nhận

Implement [v] Hiện thực

Implementation Bản hiện thực

Import [v] Nhập

Index Chỉ mục

Indexer Bộ chỉ mục

Inheritance Sự thừa kế

Initialize [v] Khởi tạo

Input Đầu vào / Dữ liệu nhập

Insert [v] Chèn

Install [v] Cài đặt

Instance Thể hiện

Integration Sự tích hợp

Interface Giao diện

Interoperability Khả năng liên tác

IP [Internet Protocol] Giao thức Internet

Ngày đăng: 08/07/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình A-10 Thực thi Nant.exe tại thư mục gốc của dự án - Các giải pháp lập trình CSharp- P81 pps
nh A-10 Thực thi Nant.exe tại thư mục gốc của dự án (Trang 1)
Hình A-12 Visual Studio .NET Project Converter - Các giải pháp lập trình CSharp- P81 pps
nh A-12 Visual Studio .NET Project Converter (Trang 2)
Hình A-11 ASP.NET Version Switcher - Các giải pháp lập trình CSharp- P81 pps
nh A-11 ASP.NET Version Switcher (Trang 2)
Hình A-13 VB.NET to C# Converter - Các giải pháp lập trình CSharp- P81 pps
nh A-13 VB.NET to C# Converter (Trang 3)
Hình A-14 Convert C# to VB.NET - Các giải pháp lập trình CSharp- P81 pps
nh A-14 Convert C# to VB.NET (Trang 4)
Bảng và khung nhìn sẽ được nạp và hiển thị phía trái (xem hình A-15). Khi đó, bạn có  thể tùy chỉnh mỗi trường trong các bảng và khung nhìn sao cho phù hợp. - Các giải pháp lập trình CSharp- P81 pps
Bảng v à khung nhìn sẽ được nạp và hiển thị phía trái (xem hình A-15). Khi đó, bạn có thể tùy chỉnh mỗi trường trong các bảng và khung nhìn sao cho phù hợp (Trang 5)
Hình A-15 Nạp cơ sở dữ liệu pubs vào ASP.NET Maker - Các giải pháp lập trình CSharp- P81 pps
nh A-15 Nạp cơ sở dữ liệu pubs vào ASP.NET Maker (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w