1,5 điểm: Em hóy tường trỡnh lại thớ nghiệm điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm?. viết phản ứng hoỏ học xảy ra?. b Nếu cho lợng kim loại A nói trên vào 14,6 gam axít Clohiđric, hãy tính
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo huyện thanh ba
Đề thi học sinh năng khiếu môn hóa học lớp 8
Năm học 2009-2010
( Thời gian làm bài 120 phỳt khụng kể thời gian giao đề)
Cõu1 ( 1,5 điểm): Em hóy tường trỡnh lại thớ nghiệm điều chế oxi trong phũng
thớ nghiệm? cú mấy cỏch thu khớ oxi ? viết phản ứng hoỏ học xảy ra?
Cõu 2 (1,5điểm): Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau?
a) ? + ? to Fe3O4
b) CxHy + O2 to CO2 + H2O
c) Al + H2SO4 ? + ?
d) Cu (NO3)2 to CuO + NO2 + O2
g) ? + H2O Ca (OH)2 + ?
Cõu 3 (2,5điểm):
a) Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại A có hóa trị II bằng dung dịch axít Clohiđric thu đợc 3,36 lít khí hiđro ( đktc) Xác định kim loại A?
b) Nếu cho lợng kim loại A nói trên vào 14,6 gam axít Clohiđric, hãy tính khối l-ợng các chất thu đợc sau khi phản ứng?
Cõu 4 ( 2 i m): điểm): ểm): Cho khí H2 tác dụng với 3 gam một loại ô xít sắt tạo ra 2,1 gam Fe Tìm công thức phân tử của ô xít sắt đó? Thể tích khí H2 cần dùng cho phản ứng( đktc), biết nguyên tử khối Fe = 56 ; O = 16 ; H = 1
Cõu 5.(2,5 i m): điểm): ểm): Dùng khí CO để khử hoàn toàn 20 gam một hỗn hợp
(Y ) gồm CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, thu đợc chất rắn chỉ là các kim loại, lợng kim loại này đợc cho phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
( d ), thì thu đợc 3,2 gam một kim loại màu đỏ không tan
a) Tính phần trăm khối lợng các chất có trong hỗn hợp ( Y )?
b) Nếu dùng khí sản phẩm ở các phản ứng khử ( Y), cho đi qua dung dịch
Ca (OH)2 d thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa Biết hiệu suất của phản ứng này chỉ đạt 80%
(Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
Phòng giáo dục và đào tạo huyện thanh ba
Hớng dẫn chấm thi học sinh năng khiếu
môn hóa học lớp 8 Năm học 2009-2010
Cõu1 ( 1,5 điểm): Em hóy tường trỡnh lại thớ nghiệm điều chế oxi
Trang 2trong phũng thớ nghiệm? cú mấy cỏch thu khớ oxi ? viết phản ứng hoỏ
học xảy ra?
- Nêu đợc cách tiến hành chính xác, khoa học
- Các cách thu khí oxi
- Viết đúng phơng trình hóa học
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Cõu 2 (1,5điểm): Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau?
a) 3Fe + 2O2 to Fe3O4
b) CxHy + (
4
x y )O2 to x CO2 +
2
y
H2O
c) 2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
d) 2Cu (NO3)2 to 2CuO + 4 NO2 + O2
g) Ca + 2H2O Ca (OH)2 + H2
Đúng mỗi phơng trình đợc 0,3điểm
Cõu 3 (2,5 i m): điểm): ểm):
a) Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại A có hóa trị II bằng dung
dịch a xít Clohiđric thu đợc 3,36 lít khí hiđro ( đktc) Xác định kim
loại A?
b) Nếu cho lợng kim loại A nói trên vào 14,6 gam a xít
Clohiđric, tính khối lợng các chất thu đợc sau khi phản ứng?
a) Viết phơng trình phản ứng:
A + 2HCl ACl2 +H2
Tính đợc A = 24 nên A là Mg
b) So sánh để rút ra kết luận HCl d, nên sau phản ứng thu đợc MgCl2 ,
H2 và HCl d
Tính đúng khối lợng của MgCl2 ,H2
Tính đúng khối lợng HCl d
1đ
1đ
0,5đ
Cõu 4 ( 2 i m): điểm): ểm): Cho khí H2 tác dụng với 3 gam một loại ô xít sắt
tạo ra 2,1 gam Fe Tìm công thức phân tử của ô xít sắt đó? Thể tích
khí H2 cần dùng cho phản ứng( đktc), biết nguyên tử khối
Fe = 56 ; O = 16 ; H = 1
Gọi công thức của o xít sắt là FexOy Ta có phơng trình phản ứng
FexOy + y H2 x Fe + y H2O
56x +16y (g) 56x(g)
( 56x + 16y) 2,1 = 3.56x
x : y = 2 : 3 vậy công thức của o xít sắt là Fe2O3
Phơng trình phản ứng:
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
160(g) 67,2(l)
3(g) 1,26(l)
Vậy VH2 là 1,26 lít
1đ
1đ
Cõu 5.(2,5 i m): điểm): ểm): Dùng khí CO để khử hoàn toàn 20 gam một hỗn
hợp
(Y ) gồm CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, thu đợc chất
rắn chỉ là các kim loại, lợng kim loại này đợc cho phản ứng với dung
dịch H2SO4 loãng
( d ), thì thu đợc 3,2 gam một kim loại màu đỏ không tan
a) Tính phần trăm khối lợng các chất có trong hỗn hợp
( Y )?
Trang 3b) Nếu dùng khí sản phẩm ở các phản ứng khử ( Y), cho đi qua
dung dịch
Ca (OH)2 d thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa Biết hiệu suất của
phản ứng này chỉ đạt 80%
a) Phơng trình hóa học:
CO + CuO to Cu + CO2 (1)
3 CO + Fe2O3 to 2Fe + 3CO2 (2)
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (3)
Chất rắn màu đỏ không tan chính là Cu có khối lợng là 3,2g
nCu = 3, 2
0,05
64 mol, theo PT (1) => nCuO = 0,05 mol và có khối lợng
là 0,05 80 = 4 (gam) Do đó khối lợng của Fe2O3 là 16 ( gam)
% CuO là 20% ; % Fe2O3 là 80%
b) Khí sản phẩm phản ứng đợc với Ca(OH)2 là CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (4)
n Fe2O3 là 0,1 mol
Theo phơng trình (1) và (2) thì số mol CO2 là 0,05 + 3 0,1 = 0,35
mol
Theo phơng trình (4) thì số mol CaCO3 là 0,35 mol
Khối lợng tính theo lý thuyết là 0,35.100 = 35 gam
Khối lợng tính theo hiệu suất là 35.0,8 = 28 gam
1đ
1,5đ
Lu ý: Trong quá trình chấm bài của học sinh Giám khảo có thể chia nhỏ thang điểm của từng phần để chấm chính xác bài làm của học sinh.