1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hkII dapan + matran(verygood)

5 111 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình quạt tròn bán kính R chứa cung n0 được tính theo công thức : a.. Độ dài đường tròn bán kính R được tính theo công thức b.. Diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy

Trang 1

Phòng GD-ĐT Khakha

Trường THCS bótay

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

MÔN Toán 9

Thời gian làm bài: 90 phút;

(12 câu trắc nghiệm và tự luận)

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3Đ) ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)

*Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tính ∆ của phương trình 7x2 – 2x + 3 = 0 ta được kết quả là :

Câu 2: Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2 – 7x + 5 = 0 ta được :

A x1 = -1 , x2 = 2,5 B x1 = -1 , x2 = -2,5 C x1 = 1 , x2 = 2,5 D x1 = 1 , x2 = -2,5 Câu 3: Giải hệ phương trình  − =x y 23x y 2+ = ta được nghiệm duy nhất là :

A x = 3 , y = 1 B x = 1 , y = 1 C x = 2 , y = 1 D x = 4 , y = 1

Câu 4: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm kép khi :

A ∆ = 0 B ∆< 0 C ∆ ≥ 0 D ∆ > 0

Câu 5: Biết x1 = − 2 3; x2 = + 2 3 Vậy x1 ,x2 là hai nghiệm của phương trình :

A x2− 4 x + 3 0 = B x2 − 4 x + = 1 0 C x2 − 3 x + = 1 0 D x2 − 4 x + 1 Câu 6: Cho phương trình bậc hai x2 + 8x + 12 = 0 Tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là :

A S = 8 , P = 12 B S = -8 , P = -12 C S = -8 , P = 12 D S = 8 , P = -12

Câu 7: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo ……… số đo cung bị chắn

Câu 8: Gọi x là số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn , vậy x có số đo là :

A x > 900 ; B x = 900 ; C x = 1800 ; D x < 900

**Hãy nối cột A với cột B để được một khẳng định đúng

9 Diện tích hình quạt tròn bán kính R chứa cung n0 được

tính theo công thức :

a 2R π 9 nối với ….

10 Độ dài đường tròn bán kính R được tính theo công

thức

b π rl 10 nối với….

11 Diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là r

và đường sinh l được tính theo công thức c π

2 0

R n 360

11 nối với….

12 Thể tích hình cầu bán kính R được tính theo công

thức

d π r l 2 12 nối với….

e 4 π 3

R 3

Trang 2

II/ TỰ LUẬN (7Đ)

Bài 1 :(2 điểm ) Cho hai hàm số (P): y = x2 ; (d): y = x + 2

a Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số

Bài 2 :(1 điểm ) Giải phương trình , giải hệ phương trình sau :

a x4 − 3x2− = 4 0 b 3x y 4

2x y 11

+ =

 − =

Bài 3 :(1 điểm) Hai xe khởi hành cùng lúc đi từ A đến B Vận tốc xe thứ nhất lớn hơn vận

tốc xe thứ hai 10 km/h nên đến nơi sớm hơn 1 giờ Tính vận tốc mỗi xe biết rằng quãng đường

AB dài 200 km.

Bài 4 : (4đ)Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R, I là một điểm trên đoạn thẳng OA , qua

I vẽ dây cung CD vuông góc với AB Trên cung nhỏ BC lấy điểm M tùy ý, AM cắt CD tại N.

1/ Chứng minh tứ giác BMNI nội tiếp

2/ Qua điểm M vẽ tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt tia DC tại E

Chứng minh tam giác EMN cân tại E 3/ Giả sử MAB· = 30 0 và R = 3cm

a Tính độ dài hai đoạn thẳng AM , MB

b Tính thể tích hình sinh ra khi quay tam giác AMB một vòng quanh cạch MB

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3Đ) ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 nối 10 nối 11 nối 11 nối

Đáp án D C B A B C B B ý c ý a ý b ý e

II/ TỰ LUẬN (7Đ)

1

a) Vẽ đồ thị hàm số : (P) y = x2 và(d) y = x + 2

(P): y = x2

* Bảng biến thiên:

(d): y = x + 2

y = x + 2 2 0

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là

nghiệm của phương trình : x2 = x + 2

 x2 – x – 2 = 0

x1= -1 , x2 = 2

Vậy (P) và (d) cắt nhau tại A ( -1 ; 1) ; B ( 2 ; 4 )

0,25đ

0,25đ

Vẽ đúng hai đồ thị 0,5đ ( vẽ đúng một

đồ thị 0,25đ)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2

Giải phương trình

a x4− 3x2− = 4 0 (*) đặt t = x2 ( t 0 ≥ )

•  t2 – 3t – 4 = 0

• t1 = -1(loại) ; t2 = 4 (nhận)

• t = 4  x = 2 ; x = -2

0,25đ

2

Giải hệ phương trình sau :

b 3x y 4

2x y 11

+ =

 − =

x

y

O 1 2 -2 -1

1 4

y = x 2 y = x + 2

Trang 4

  =

 − =

5x 15 2x y 11   =

 = −

x 3

0,25đ

0,25đ

3

Gọi x (km/h) là vận tốc xe thứ hai; x > 0

x + 10 là vận tốc xe thứ nhất.

Ta có phương trình: 1

10

200

+

x x

⇔x2 + 10x – 2000 = 0

⇔ x = - 50 ( loại) , x = 40

Vận tốc xe thứ nhất 50 km/h; vận tốc xe thứ hai 40 km/h

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

1

4

E

I N

M

O

D

C

B A

Vẽ hình đúng đến câu b

1/ ta có :

· 90 0

NMB= ( nội tiếp nửa đt)

NIB NMB+ =

 tứ giác BMNI nội tiếp

2/ ta có : CNM· =MBA· ( cùng bù với ·INM )

MBA EMA· = · ( =12sd AM¼ )

=> CNM· =EMA·

Tam giác EMN cân tại E

3/ a ta có : AM = AB.cos300 = 3 3

MB = AB.sin300 = 3

2

1

b V .

3 1

.27.3 27

3

MA BM

π

=

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

Trang 5

Thiết kế câu hỏi cụ thể theo ma trận

1 Hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

1,5 6

0.5 1

2.5 7

2 Phương trình bậc

hai một ẩn

0.5 1

1.0 1

3 3

4 Đường tròn 0.5

2

0.5 2

2.0 2

1.0 2

3.5 7

10

0.5

2

5.0 6

2.0 3

10.0 21

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  0,25đ) - de thi hkII dapan + matran(verygood)
th ị 0,25đ) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w