1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra + Dap an hoc ki II Sinh hoc 10

13 962 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 247,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh chất gấp nếp tạo thành hạt.. Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

Trang 1

Trường THPT Lê Hồng Phong KIỂM TRA HỌC KÌ II

Khối lớp 10 – Môn: Sinh học

Đề chính thức Thời gian: 45 phút

Mã đề: 101

Họ và tên:

Lớp:

Điền đáp án đúng nhất vào bảng sau:

Đáp

án

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp

án

Câu 1 Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là:

Câu 2 Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I, số NST trong mỗi tế bào con là

Câu 3 Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng Số tế bào sinh tinh là:

A 16 B 32 C 64 D 128

Câu 4 Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào:

A Kì đầu I B Kì giữa I C Kì sau I D Kì đầu II

Câu 5 Kết quả cuả quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra:

A 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST B 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST Câu 6 Trong giảm phân, sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

A Kì sau của lần phân bào II B Kì sau của lần phân bào I

C Kì cuối của lần phân bào I D Kì cuối của lần phân bào II

Câu 7 Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường:

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tổng hợp D Bán tự nhiên

Câu 8.Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng:

A CO2, ánh sáng B Chất hữu cơ, ánh sáng

C CO2, hoá học D Chất hữu cơ, hóa học

Câu 9 Trong quá trình lên men, chất nhận êlectron cuối cùng là :

A Ôxi phân tử B Một phân tử vô cơ

Câu 10.Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của:

A Nấm men rượu B Vi khuẩn mì chính

C Nấm men lactic D Vi khuẩn lactic

Câu 11 Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để xử lí rác thải, bã thải làm thức ăn cho vật nuôi là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:

A Xenlulaza B Prôtêaza

Câu 12 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình

A Lên men rượu B Lên men lactic

C Phân giải pôlisaccarit D Phân giải prôtêin

Trang 2

Câu 13 Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là:

A 104.23 B 104.24 C 104.25 D 104.26

Câu 14 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật cực đaị và không đổi thời gian ở pha:

A Tiềm phát B Lũy thừa C Cân bằng D Suy vong

Câu 15 Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh chất gấp nếp tạo thành hạt

A Ribôxôm B Lizôxôm C Gliôxixôm D Mêzôxôm

Câu 16 Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật là tất cả các chất

A Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

B Không cần cho sự sinh trưởng cuả vi sinh vật

C Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

D Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được

Câu 17 Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được

A Tất cả các chất hữu cơ B Tất cả các axit amin

C Tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng D Một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng Câu 18 Cơ chế tác động của chất kháng sinh là:

A Diệt khuẩn có tính chọn lọc B Ôxi hóa các thành phần cuả tế bào

C Gây biến tính các prôtêin D Làm bất hoạt các prôtêin

Câu 19 Thành phần nào của virut mang vật chất di truyền của nó?

Câu 20 Vi khuẩn E.Coli kí sinh trong hệ tiêu hoá của người thuộc nhóm vi sinh vật

A Ưa ấm B Ưa nhiệt C Ưa lạnh D Ưa kiềm

Câu 21 Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:

A Ở nhiệt độ thấp, các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

B Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại nên vi khuẩn không thể phân hủy được

C Trong tủ lạnh, vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

D Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

Câu 22 Cấu tạo của virut trần gồm:

A Axit nuclêic, capsit và vỏ ngoài B Capsit và vỏ ngoài

C Axit nuclêic và capsit D Axit nuclêic và vỏ ngoài

Câu 23 Miễn dịch thể dịch là miễn dịch

A Sản xuất ra kháng thể B Mang tính bẩm sinh

C Sản xuất ra kháng nguyên D Có sự tham gia của tế bào T độc

Câu 24 Virut HIV gây bệnh cho người vì chúng phá hủy các tế bào

A Hệ thống máu B Hệ thống não

C Hệ thống tim D Hệ thống miễn dịch

Câu 25 Phagơ là virut gây bệnh cho

A Người B Động vật C Thực vật D Vi khuẩn

Câu 26 Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự:

A Hấp thụ – xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng hợp – phóng thích

B Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích – lắp ráp

C Hấp thụ – lắp ráp – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích

D Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – lắp ráp – phóng thích

Câu 27 Nếu gọi N là số lượng tế bào vi sinh vật ban đầu, thì sau k lần phân bào liên tiếp quần thể đó

có số tế bào là :

Câu 28 Vi khuẩn “làm quen” với môi trường và bắt đầu tổng hợp axit nucleic và hệ enzim tương thích ở pha:

A Tiềm phát (lag) B Lũy thừa (log)

Trang 3

Câu 29 Trong nuôi cấy vi sinh vật để thu sinh khối, ta nên dừng nuôi cây để thu hoặc ở:

A Cuối pha tiềm phát B Cuối pha lũy thừa

C Đầu pha lũy thừa D Cuối pha cân bằng

Câu 30 Cơ chế sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

A Phân đôi (trực phân) B Nguyên phân

Câu 31 Các giai đoạn chính của trực phân của vi khuẩn là:

A Tạo vách ngăn  ADN nhân đôi  tạo mezoxom

B ADN nhân đôi  tổng hợp NST  tạo lizoxom

C Tổng hợp riboxom  nhân đôi ADN  tạo vách

D Tạo mezoxom  NST tự sao  tạo vách

Câu 32 Khi vi khuẩn “mẹ” sinh các bào tử dính nhau như chuỗi hạt, thì có thể là:

A Chuỗi nội bào tử B Bào tử đốt

Câu 33 Khi thả E.Coli khuyết dưỡng triptophan vào môi trường không có triptophan, thì:

A Chúng phát triển mạnh B Chúng phát triển bình thường

C Chúng không phát triển D Chúng có pha log rất lâu

Câu 34 Lúc khẩn cấp, bạn có thể sát trùng vết thương bằng:

A Nước đường đặc B Cồn hay rượu mạnh

Câu 35 Nhiệt độ ảnh hưởng đến vi sinh vật vì tác động của nó đến:

A Sức căng bề mặt của tế bào vi sinh vật

B Hoạt động enzim và tốc độ chuyển hóa

C Dung môi và nguyên liệu chuyển hóa

D Tính thấm của màng hoạt tính enzim và tạo ATP

Câu 36 Vắcxin phát huy tốt hiệu quả khi:

A Dùng liên tục suốt đời B Tiêm lúc mới bị nhiễm

C Bơm chích khi bệnh đã phát D Tiêm trước khi có dịch

Câu 37 Bệnh nào dưới đây ở người chưa có vắcxin phòng chống?

Câu 38 Nếu người nhiễm virut, nhưng do tế bào T độc làm tan tế bào nhiễm, virut không tự nhân nên bệnh khỏi thì đó là:

A Miễn dịch thể dịch B Miễn dịch bẩm sinh

C Miễn dịch tế bào D Miển dịch đặc hiệu

Câu 39 Virut thường rất khó xâm nhập vào cơ thể thực vật vì:

A Nó bị tiêu diệt ngay ở lớp biểu bì B Lỗ màng tế bào thực vật quá nhỏ

C Thành tế bào xenlulozo dày và bền D Chúng không có gai glicoprotein

Câu 40 Loại tia trong ánh sát mặt trời có thể tiêu diệt vi khuẩn là:

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 4

Trường THPT Lê Hồng Phong KIỂM TRA HỌC KÌ II

Khối lớp 10 – Môn: Sinh học

Đề chính thức Thời gian: 45 phút

Mã đề: 102

Họ và tên:

Lớp:

i n đáp án đúng nh t vào b ng sau:

Điền đáp án đúng nhất vào bảng sau: ền đáp án đúng nhất vào bảng sau: ất vào bảng sau: ảng sau:

Đáp

án

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp

án

Câu 1 Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:

A Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại nên vi khuẩn không thể phân hủy được

B Trong tủ lạnh, vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

C Ở nhiệt độ thấp, các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

D Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

Câu 2 Cấu tạo của virut trần gồm:

A Axit nuclêic và capsit B Axit nuclêic và vỏ ngoài

C Axit nuclêic, capsit và vỏ ngoài D Capsit và vỏ ngoài

Câu 3 Miễn dịch thể dịch là miễn dịch

A Sản xuất ra kháng thể B Mang tính bẩm sinh

C Sản xuất ra kháng nguyên D Có sự tham gia của tế bào T độc

Câu 4 Virut HIV gây bệnh cho người vì chúng phá hủy các tế bào

A Hệ thống máu B Hệ thống não

C Hệ thống tim D Hệ thống miễn dịch

Câu 5 Phagơ là virut gây bệnh cho

A Vi khuẩn B Người C Động vật D Thực vật

Câu 6 Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự:

A Hấp thụ – xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng hợp – phóng thích

B Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – lắp ráp – phóng thích

C Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích – lắp ráp

D Hấp thụ – lắp ráp – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích

Câu 7 Nếu gọi N là số lượng tế bào vi sinh vật ban đầu, thì sau k lần phân bào liên tiếp quần thể đó có

số tế bào là :

Câu 8 Vi khuẩn “làm quen” với môi trường và bắt đầu tổng hợp axit nucleic và hệ enzim tương thích ở pha:

A Tiềm phát (lag) B Lũy thừa (log)

Câu 9 Trong nuôi cấy vi sinh vật để thu sinh khối, ta nên dừng nuôi cây để thu hoặc ở:

A Cuối pha tiềm phát B Cuối pha lũy thừa

C Đầu pha lũy thừa D Cuối pha cân bằng

Câu 10 Các giai đoạn chính của trực phân của vi khuẩn là:

A Tạo vách ngăn  ADN nhân đôi  tạo mezoxom

B Tạo mezoxom  NST tự sao  tạo vách

C ADN nhân đôi  tổng hợp NST  tạo lizoxom

D Tổng hợp riboxom  nhân đôi ADN  tạo vách

Câu 11 Khi vi khuẩn “mẹ” sinh các bào tử dính nhau như chuỗi hạt, thì có thể là:

Trang 5

A Chuỗi nội bào tử B Bào tử đốt.

Câu 12 Khi thả E.Coli khuyết dưỡng triptophan vào môi trường không có triptophan, thì:

A Chúng không phát triển B Chúng có pha log rất lâu

C Chúng phát triển mạnh D Chúng phát triển bình thường

Câu 13 Lúc khẩn cấp, bạn có thể sát trùng vết thương bằng:

A Nước đường đặc B Cồn hay rượu mạnh

Câu 14 Nhiệt độ ảnh hưởng đến vi sinh vật vì tác động của nó đến:

A Hoạt động enzim và tốc độ chuyển hóa

B Sức căng bề mặt của tế bào vi sinh vật

C Dung môi và nguyên liệu chuyển hóa

D Tính thấm của màng hoạt tính enzim và tạo ATP

Câu 15 Vắcxin phát huy tốt hiệu quả khi:

A Dùng liên tục suốt đời B Tiêm lúc mới bị nhiễm

C Bơm chích khi bệnh đã phát D Tiêm trước khi có dịch

Câu 16 Bệnh nào dưới đây ở người chưa có vắcxin phòng chống?

Câu 17 Nếu người nhiễm virut, nhưng do tế bào T độc làm tan tế bào nhiễm, virut không tự nhân nên bệnh khỏi thì đó là:

A Miễn dịch thể dịch B Miễn dịch bẩm sinh

C Miễn dịch tế bào D Miển dịch đặc hiệu

Câu 18 Virut thường rất khó xâm nhập vào cơ thể thực vật vì:

A Nó bị tiêu diệt ngay ở lớp biểu bì B Lỗ màng tế bào thực vật quá nhỏ

C Thành tế bào xenlulozo dày và bền D Chúng không có gai glicoprotein

Câu 19 Loại tia trong ánh sát mặt trời có thể tiêu diệt vi khuẩn là:

Câu 20 Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là:

Câu 21 Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I, số NST trong mỗi tế bào con là

Câu 22 Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng Số tế bào sinh tinh là:

A 16 B 128 C 32 D 64

Câu 23 Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào:

A Kì đầu I B Kì giữa I C Kì sau I D Kì đầu II

Câu 24 Kết quả cuả quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra:

A 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST B 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST Câu 25 Trong giảm phân, sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

A Kì sau của lần phân bào I B Kì sau của lần phân bào II

C Kì cuối của lần phân bào I D Kì cuối của lần phân bào II

Câu 26 Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường:

A Tổng hợp B Tự nhiên C Bán tổng hợp D Bán tự nhiên

Câu 27.Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng:

A CO2, ánh sáng B Chất hữu cơ, ánh sáng

Trang 6

C CO2, hoá học D Chất hữu cơ, hóa học.

Câu 28 Trong quá trình lên men, chất nhận êlectron cuối cùng là :

A Ôxi phân tử B Một phân tử vô cơ

Câu 29.Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của:

A Nấm men lactic B Vi khuẩn lactic

C Nấm men rượu D Vi khuẩn mì chính

Câu 30 Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để xử lí rác thải, bã thải làm thức ăn cho vật nuôi là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:

A Xenlulaza B Prôtêaza

Câu 31 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình

A Lên men rượu B Lên men lactic

C Phân giải pôlisaccarit D Phân giải prôtêin

Câu 32 Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là:

A 104.23 B 104.26 C 104.24 D 104.25

Câu 33 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật cực đaị và không đổi thời gian ở pha:

A Tiềm phát B Lũy thừa C Cân bằng D Suy vong

Câu 34 Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh chất gấp nếp tạo thành hạt

A Mêzôxôm B Ribôxôm C Lizôxôm D Gliôxixôm

Câu 35 Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật là tất cả các chất

A Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

B Không cần cho sự sinh trưởng cuả vi sinh vật

C Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

D Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được

Câu 36 Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được

A Tất cả các chất hữu cơ B Tất cả các axit amin

C Tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng D Một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng Câu 37 Cơ chế tác động của chất kháng sinh là:

A Diệt khuẩn có tính chọn lọc B Ôxi hóa các thành phần cuả tế bào

C Gây biến tính các prôtêin D Làm bất hoạt các prôtêin

Câu 38 Thành phần nào của virut mang vật chất di truyền của nó?

Câu 39 Vi khuẩn E.Coli kí sinh trong hệ tiêu hoá của người thuộc nhóm vi sinh vật

A Ưa nhiệt B Ưa lạnh C Ưa ấm D Ưa kiềm

Câu 40 Cơ chế sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

A Phân đôi (trực phân) B Nguyên phân

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 7

Trường THPT Lê Hồng Phong KIỂM TRA HỌC KÌ II

Khối lớp 10 – Môn: Sinh học

Đề chính thức Thời gian: 45 phút

Mã đề: 103

Họ và tên:

Lớp:

i n đáp án đúng nh t vào b ng sau:

Điền đáp án đúng nhất vào bảng sau: ền đáp án đúng nhất vào bảng sau: ất vào bảng sau: ảng sau:

Đáp

án

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp

án

Câu 1 Kết quả cuả quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra:

A 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST B 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

C 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST Câu 2 Trong giảm phân, sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

A Kì sau của lần phân bào II B Kì sau của lần phân bào I

C Kì cuối của lần phân bào I D Kì cuối của lần phân bào II

Câu 3 Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường:

A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tổng hợp D Bán tự nhiên

Câu 4.Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng:

A CO2, ánh sáng B Chất hữu cơ, ánh sáng

C CO2, hoá học D Chất hữu cơ, hóa học

Câu 5 Trong quá trình lên men, chất nhận êlectron cuối cùng là :

A Ôxi phân tử B Một phân tử vô cơ

Câu 6.Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của:

A Nấm men rượu B Vi khuẩn mì chính

C Nấm men lactic D Vi khuẩn lactic

Câu 7 Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là:

Câu 8 Một tế bào có bộ NST 2n = 14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I, số NST trong mỗi tế bào con là

Câu 9 Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng Số tế bào sinh tinh là:

A 16 B 32 C 64 D 128

Câu 10 Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào:

A Kì đầu I B Kì giữa I C Kì sau I D Kì đầu II

Câu 11 Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật là tất cả các chất

A Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

B Không cần cho sự sinh trưởng cuả vi sinh vật

C Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

D Cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được

Câu 12 Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được

A Tất cả các chất hữu cơ B Tất cả các axit amin

Trang 8

C Tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng D Một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng Câu 13 Cơ chế tác động của chất kháng sinh là:

A Diệt khuẩn có tính chọn lọc B Ôxi hóa các thành phần cuả tế bào

C Gây biến tính các prôtêin D Làm bất hoạt các prôtêin

Câu 14 Thành phần nào của virut mang vật chất di truyền của nó?

Câu 15 Vi khuẩn E.Coli kí sinh trong hệ tiêu hoá của người thuộc nhóm vi sinh vật

A Ưa ấm B Ưa nhiệt C Ưa lạnh D Ưa kiềm

Câu 16 Người ta có thể sử dụng vi sinh vật để xử lí rác thải, bã thải làm thức ăn cho vật nuôi là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:

A Xenlulaza B Prôtêaza

Câu 17 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình

A Lên men rượu B Lên men lactic

C Phân giải pôlisaccarit D Phân giải prôtêin

Câu 18 Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là:

A 104.23 B 104.24 C 104.25 D 104.26

Câu 19 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật cực đại và không đổi thời gian ở pha:

A Tiềm phát B Lũy thừa C Cân bằng D Suy vong

Câu 20 Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh chất gấp nếp tạo thành hạt

A Ribôxôm B Lizôxôm C Gliôxixôm D Mêzôxôm

Câu 21 Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự:

A Hấp thụ – xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng hợp – phóng thích

B Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích – lắp ráp

C Hấp thụ – lắp ráp – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích

D Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – lắp ráp – phóng thích

Câu 22 Nếu gọi N là số lượng tế bào vi sinh vật ban đầu, thì sau k lần phân bào liên tiếp quần thể đó

có số tế bào là :

Câu 23 Vi khuẩn “làm quen” với môi trường và bắt đầu tổng hợp axit nucleic và hệ enzim tương thích ở pha:

A Tiềm phát (lag) B Lũy thừa (log)

Câu 24 Trong nuôi cấy vi sinh vật để thu sinh khối, ta nên dừng nuôi cây để thu hoặc ở:

A Cuối pha tiềm phát B Cuối pha lũy thừa

C Đầu pha lũy thừa D Cuối pha cân bằng

Câu 25 Cơ chế sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

A Phân đôi (trực phân) B Nguyên phân

Câu 26 Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:

A Ở nhiệt độ thấp, các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

B Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại nên vi khuẩn không thể phân hủy được

C Trong tủ lạnh, vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

D Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

Câu 27 Cấu tạo của virut trần gồm:

A Axit nuclêic, capsit và vỏ ngoài B Capsit và vỏ ngoài

C Axit nuclêic và capsit D Axit nuclêic và vỏ ngoài

Câu 28 Miễn dịch thể dịch là miễn dịch

A Sản xuất ra kháng thể B Mang tính bẩm sinh

Trang 9

C Sản xuất ra kháng nguyên D Có sự tham gia của tế bào T độc.

Câu 29 Virut HIV gây bệnh cho người vì chúng phá hủy các tế bào

A Hệ thống máu B Hệ thống não

C Hệ thống tim D Hệ thống miễn dịch

Câu 30 Phagơ là virut gây bệnh cho

A Người B Động vật C Thực vật D Vi khuẩn

Câu 31 Vắcxin phát huy tốt hiệu quả khi:

A Dùng liên tục suốt đời B Tiêm lúc mới bị nhiễm

C Bơm chích khi bệnh đã phát D Tiêm trước khi có dịch

Câu 32 Bệnh nào dưới đây ở người chưa có vắcxin phòng chống?

Câu 33 Nếu người nhiễm virut, nhưng do tế bào T độc làm tan tế bào nhiễm, virut không tự nhân nên bệnh khỏi thì đó là:

A Miễn dịch thể dịch B Miễn dịch bẩm sinh

C Miễn dịch tế bào D Miển dịch đặc hiệu

Câu 34 Virut thường rất khó xâm nhập vào cơ thể thực vật vì:

A Nó bị tiêu diệt ngay ở lớp biểu bì B Lỗ màng tế bào thực vật quá nhỏ

C Thành tế bào xenlulozo dày và bền D Chúng không có gai glicoprotein

Câu 35 Loại tia trong ánh sát mặt trời có thể tiêu diệt vi khuẩn là:

Câu 36 Các giai đoạn chính của trực phân của vi khuẩn là:

A Tạo vách ngăn  ADN nhân đôi  tạo mezoxom

B ADN nhân đôi  tổng hợp NST  tạo lizoxom

C Tổng hợp riboxom  nhân đôi ADN  tạo vách

D Tạo mezoxom  NST tự sao  tạo vách

Câu 37 Khi vi khuẩn “mẹ” sinh các bào tử dính nhau như chuỗi hạt, thì có thể là:

A Chuỗi nội bào tử B Bào tử đốt

Câu 38 Khi thả E.Coli khuyết dưỡng triptophan vào môi trường không có triptophan, thì:

A Chúng phát triển mạnh B Chúng phát triển bình thường

C Chúng không phát triển D Chúng có pha log rất lâu

Câu 39 Lúc khẩn cấp, bạn có thể sát trùng vết thương bằng:

A Nước đường đặc B Cồn hay rượu mạnh

Câu 40 Nhiệt độ ảnh hưởng đến vi sinh vật vì tác động của nó đến:

A Sức căng bề mặt của tế bào vi sinh vật

B Hoạt động enzim và tốc độ chuyển hóa

C Dung môi và nguyên liệu chuyển hóa

D Tính thấm của màng hoạt tính enzim và tạo ATP

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!

Trang 10

Trường THPT Lê Hồng Phong KIỂM TRA HỌC KÌ II

Khối lớp 10 – Môn: Sinh học

Đề chính thức Thời gian: 45 phút

Mã đề: 104

Họ và tên:

Lớp:

i n đáp án đúng nh t vào b ng sau:

Điền đáp án đúng nhất vào bảng sau: ền đáp án đúng nhất vào bảng sau: ất vào bảng sau: ảng sau:

Đáp

án

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp

án

Câu 1 Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự:

A Hấp thụ – xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng hợp – phóng thích

B Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – lắp ráp – phóng thích

C Hấp thụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích – lắp ráp

D Hấp thụ – lắp ráp – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích

Câu 2 Nếu gọi N là số lượng tế bào vi sinh vật ban đầu, thì sau k lần phân bào liên tiếp quần thể đó có

số tế bào là :

Câu 3 Vi khuẩn “làm quen” với môi trường và bắt đầu tổng hợp axit nucleic và hệ enzim tương thích ở pha:

A Tiềm phát (lag) B Lũy thừa (log)

Câu 4 Trong nuôi cấy vi sinh vật để thu sinh khối, ta nên dừng nuôi cây để thu hoặc ở:

A Cuối pha tiềm phát B Cuối pha lũy thừa

C Đầu pha lũy thừa D Cuối pha cân bằng

Câu 5 Các giai đoạn chính của trực phân của vi khuẩn là:

A Tạo vách ngăn  ADN nhân đôi  tạo mezoxom

B Tạo mezoxom  NST tự sao  tạo vách

C ADN nhân đôi  tổng hợp NST  tạo lizoxom

D Tổng hợp riboxom  nhân đôi ADN  tạo vách

Câu 6 Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:

A Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại nên vi khuẩn không thể phân hủy được

B Trong tủ lạnh, vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

C Ở nhiệt độ thấp, các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

D Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

Câu 7 Cấu tạo của virut trần gồm:

A Axit nuclêic và capsit B Axit nuclêic và vỏ ngoài

C Axit nuclêic, capsit và vỏ ngoài D Capsit và vỏ ngoài

Câu 8 Virut HIV gây bệnh cho người vì chúng phá hủy các tế bào

A Hệ thống máu B Hệ thống não

C Hệ thống tim D Hệ thống miễn dịch

Câu 9 Phagơ là virut gây bệnh cho

A Vi khuẩn B Người C Động vật D Thực vật

Câu 10 Bệnh nào dưới đây ở người chưa có vắcxin phòng chống?

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w