Dẫn truyền các xung thần kinh từ tuỷ sống lên não và ngược lại B.. Trong nước tiểu đầu khơng cĩ tế bào máu và prơtêin Câu 3: Cấu tạo của thận gồm: A.. Phần vỏ và phần tuỷ với các đơn vị
Trang 1Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Chức năng của tiểu não là:
A Dẫn truyền các xung thần kinh từ tuỷ sống lên não và ngược lại
B Giữ thăng bằng cho cơ thể
C Điều hồ và phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể
D Cả A và B
Câu 2: Sự khác biệt trong phần nước tiểu đầu và máu là:
A trong máu khơng cĩ sản phẩm thải
B Trong nước tiểu đầu cĩ prơtêin nhưng khơng cĩ tế bào máu
C Trong nước tiểu đầu khơng cĩ tế bào máu và prơtêin
Câu 3: Cấu tạo của thận gồm:
A Phần vỏ và phần tuỷ với các đơn vị chức năng của thận cùng ống gĩp, bể thận
B Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận
C Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận, ống dẫn nước tiểu
D Phần vỏ, phần tuỷ với các đơn vị chức năng, bế thận
Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến cận thị là:
A Do cầu mắt dài bẩm sinh
B Do nằm đọc sách (khoảng cách khơng ổn định)
C Do khơng giữ vệ sinh khi đọc
D Cả A và C
Câu 5: Thực chất của quá trình tạo nước tiểu là:
A Lọc máu lấy lại những chất dinh dưỡng cho cơ thể
B Lọc máu để thải chất cặn bã dư thừa, độc hại ra ngồi
C Đĩn nhận các chất thải từ tế bào đưa ra ngồi
Câu 6: Vùng thị giác nằm ở:
A thuỳ chẩm B thuỳ thái dương C thuỳ đỉnh D thuỳ trán
Câu 7: hệ giao cảm cĩ tác dụng?
A tăng tiết nước bọt B tăng nhu động ruột
Câu 8: Nĩi dây thần kinh tuỷ là dây pha vì:
A Rễ sau là rễ cảm giác, rễ trước là rễ vận động
B Dây thần kinh tuỷ bao gồm bộ sợi cảm giác và bộ sợi vận động
C Cĩ đầy đủ thành phần của một cung phản xạ
D Cả A và B
Câu 9: Nguyên nhân dẫn đến viễn thị là:
A Cầu mắt ngắn bẩm sinh
B Do thường xuyên đọc sách nơi thiếu ánh sáng
C Do thủy tinh thể bị lão hố mất khả năng điều tiết
D Cả B và C
Câu 10: Khi mắt điều tiết thì
C thuỷ tinh thể phồng lên D cầu mắt ngắn lại
Câu 11: Chức năng của rễ tuỷ là:
ĐIỂM
Trang 2A Rễ sau dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ các cơ quan về trung ương.
B Rễ trước dẫn truyền xung đột từ trung ương đi ra các cơ quan đáp ứng
C Thực hiện trọn vẹn các khung phản xạ
D Cả A và C
Câu 12: Chức năng của Nơron là:
A Là trung tâm điều khiển các phản xạ B Hưng phấn và dẫn truyền
C Dẫn truyền các xung thần kinh D Cả A và B
Câu 13: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là?
A Ống đái B Ống dẫn nước tiểu C Thận D Bóng đái
Câu 14: Chức năng của thể thuỷ tinh là gì?
A Tham gia dẫn truỳên các luồng thần kinh từ mắt về não bộ
B Cho ánh sáng phản chiếu từ vật đi qua
C Điều tiết để ảnh rơi đúng trên màng lưới
D Cả A, B và C
Câu 15: tế bào giúp ta nhìn thấy vào ban đêm khi ánh sáng yếu là:
A tế bào hình nón B tế bào sắc tố C tế bào hình que D tế bào thụ cảm
Câu 16: Ảnh của vật hiện trên điểm vàng thì nhìn rõ nhất vì?
A Ảnh của vật ở điểm vàng được truyền về não qua từng tế bào nón
B Ở điểm vàng mỗi chi tiết của ảnh được tế bào nón tiếp nhận
C Ảnh của vật được truyền về não nhiều lần
D Cả A và C
Câu 17: Nguyên nhân ngây nên bệnh mắt hột là:
Câu 18: nằm giữa trụ não và đại não là
A hành não B não giữa C não trung gian D tiểu não
Câu 19: nếu nủa phần bên trái đại não bị tổn thương sẽ gây
A tê liệt toàn thân B tê liệt nửa phần bên trái cơ thể
C tê liệt nửa phần bên phải cơ thể D cả 3 đáp án đều sai
Câu 20: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:
A Nang cầu thận, ống thận B Cầu thận, ống thận
C Cầu thận, nang cầu thận D Cầu thận, nang cầu thận, ống thận
Câu 21: Trong các cơ quan sau cơ quan nào không phải là cơ quan bài tiết:
A Da thải loại mồ hôi B Hệ bài tiết nước tiểu
C Phổi loại thải CO2 D Ruột già thải phân
Câu 22: Hệ bài tiết nước tiểu gồm cơ quan nào?
A Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái B Thận, cầu thận, bóng đái
C Thận, bóng đái, ống đái D Thận, ống đái, bóng đái
Câu 23: Dây thần kinh phế vị là thần kinh
Câu 24: Tầng sừng là lớp tế bào
A có khả năng phân chia tạo ra tế bào mới B đã hoá sừng xếp xít nhau, dễ bong ra
C do mô liên kết tạo thành D có chứa các hạt sắc tố tạo nên màu da
Câu 25: tế bào cảm thụ thị giác nằm ở