1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HK II (09-10)

3 117 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a; SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA = a.. Gọi I, J lần lợt là trung điểm các cạnh SB và SD ; a Chứng minh rằng: SAB, SAD

Trang 1

SỞ GD- ĐT SƠN LA

Trường PTDT Nội trỳ Tỉnh

Đề thi học kỳ II năm học 2009 - 2010

Mụn: Toán Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I (2đ) Tìm các giới hạn sau:

2

2 2 3

9

  

  

x

x

a) lim

x

b) lim

x

Câu II (3đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

3

2 3

x x

b) y

x c) y sin ( x )

CâuIII(2đ).Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong (C):

3

3

x

y  x  x a) Tại điểm có hoành độ x0 = 3 ;

b) Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 2

Câu IV (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a;

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Gọi I, J lần lợt là trung điểm các cạnh SB và SD ;

a) Chứng minh rằng: SAB, SAD là các tam giác vuông cân và SBC,

SCD là các tam giác vuông ;

b) Chứng minh IJ vuông góc với mặt phẳng (SAC) ;

c) Chứng minh AI và AJ cùng vuông góc với SC

-HếT -Họ và tên thí sinh: ; Lớp:

Trang 2

SỞ GD- ĐT SƠN LA

Trường PTDT Nội trỳ Tỉnh

đáp án và Thang điểm đề THI hkiI

năm học 2009-2010 Môn: Toán 11

Câu I

(2đ)

  

  

x

a) lim

2

  

x

x x lim

x

= -2

0.5

0.5

2 2

3

2 1

3 6

x

x lim

x

0.5 0.5

CâuII

(3đ)

2

2

2

2

2

a) y' x x

x x

x x

0.5 0.5

2

( x )'( x ) ( x )( x )' b) y'

( x ) ( )( x ) ( x )

0.5 0.5

2

2

2

3

c) y' sin ( x ) sin( x ) '

sin ( x ).( x )'.cos(2x- )

3 sin ( x ).cos(2x- )

3

0.25 0.5 0.25

CâuIII

(2đ)

a) - Với x0  3 y0 y( )3  Suy ra tiếp điểm 7 M ( ; ).Ta có0 3 7

y' x  x , hệ số góc của tiếp tuyến tại M ( ; )là y’(3) = 6.0 3 7

- Vậy phơng trình tiếp tuyến của đờng cong (C) tại M ( ; )là:0 3 7

y – 7 = 6(x – 3)  y = 6x – 11

0.25 0.25 0.25 0.25 b) Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng 2 nên hoành độ của tiếp điểm là

Trang 3

nghiệm của phơng trình: y'(x) 2

Ta có: y'(x) 2 x2  2x  3 2 (x ) 12  0 x1

3

x  y y( )  Suy ra tiếp điểm 1 1

1 3

M ( ; )

- Vậy phơng trình tiếp tuyến của đờng cong (C) tại 1 1

1 3

M ( ; ) là:

y – 1/3 = 2(x – 1)  y = 2x – 5/3

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu 4

(3đ)

a) Ta có: SA (ABCD) suy ra: SA AB, SA

AD (1)

Mặt khác: SA = AB = AD = a (2)

Từ (1) & (2) suy ra SAB, SAD là các tam

giác vuông cân tại A

Ta có: BC SA (Vỡ SA (ABCD))

BC AB (Vỡ ABCD là hỡnh vuụng)

  BC (SAB)  BC SB

Từ đó suy ra SBC là tam giác vuông tại B

Tơng tự ta cũng có CD SA

CD AD

Từ đó suy ra SCD là tam giác vuông tại D

0.25

0.25

0.25

0.25 b) Trong SBD có IJ là đờng trung bình  IJ / / BD (3)

Mặt khác: BD SA (Vỡ SA (ABCD))

BD AC (Vỡ ABCDlà hỡnh vuụng)

BD (SAC)

Từ (3) & (4) suy ra IJ (SAC)

0.25 0.5 0.25

c) Ta có:

AI SB(gt)

AI BC(Vỡ BC (SAB))

AI (SBC) AI SC

Tơng tự, ta có:

AJ SD(gt)

AJ (SCD) AJ SC

AJ CD(VỡCD (SAD))

0.5 0.5

Ngày đăng: 08/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w