1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế máy đo ma sát ổ đỡ trục chân vịt, chương 8 pdf

5 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để máy có thể làm việc được thì mô men xoắn sinh ra trên trục phải thoả mãn điều kiện sau: 2 – 26 Trong đó: Hệ số an toàn K được chọn có trị số bằng 3.. 1,6 = 4,8 N.m Vận tốc trượt của t

Trang 1

Chương 8:

KIỂM TRA ĐỘNG CƠ ĐIỆN

Lực ma sát (Fmsi’) và mô men ma sát (Mmsi’) sinh ra trong ổ trượt trong trường hợp có thêm lực Rt của bộ truyền đai tác dụng lên trục được xác định như sau:

(2 – 24)

(2 – 25)

Trong đó: fms = 0,1 (như đã chọn ở phần 2.3)

Lực ma sát và mô men ma sát sinh ra tại bạc lót phía lái là:

Fms1’ = R1’ fms = 8 0,1 = 0,8 (N)

Mms1’ = Fms1’ d2 = 0,8 502 = 20 (N.mm) Lực ma sát và mô men ma sát sinh ra tại bạc lót phía mũi là:

Fms2’ = R2’ fms = 632 0,1 = 63,2 (N)

Mms2’ = Fms2’ d2 = 63,2 502 = 1580 (N.mm) Tổng mô men ma sát trong ổ trượt được xác định:

Mms’ = Mms1’ + Mms2’ = 20 + 1580 = 1600 (N.mm) = 1,6 (N.m)

Trang 2

Để máy có thể làm việc được thì mô men xoắn sinh ra trên trục phải thoả mãn điều kiện sau:

(2 – 26)

Trong đó: Hệ số an toàn K được chọn có trị số bằng 3

Chọn Mx’ = K Mms’ = 3 1,6 = 4,8 (N.m)

Vận tốc trượt của trục trong trường hợp này là V’ được chọn có giá trị lớn nhất trong khoảng cho phép để ma sát sinh ra trong ổ trượt

là lớn nhất (V’ = 3 m/s)

Vận tốc trượt được xác định bằng công thức sau:

' d n t

π

(m/s) (2 – 27)

Trong đó: d - Đường kính trục (mm)

nt’- Tốc độ quay của trục khi phải chịu thêm lực Rt

(v/ph)

Vận tốc góc của trục:

'

t

ω = π30.n t'

(rad/s) (2 – 28)

Từ (2 – 27) và (2 – 28) ta tính được:

'

t

ω = π.3060..π10.d3V. ' = 2.10503V. ' = 2.10503.3 = 120 (rad/s) (2 – 29)

Công suất trên trục của máy đo là:

Trang 3

Nt’ = Mx’ ωt' = 4,8 120 = 576 (W) = 0,576 (kW) (2 – 30)

Công suất cần thiết của động cơ sẽ là:

Nycđc’ =

d t

N

η

'

= 00,,57695 = 0,61 (kW) (2 – 31)

Công suất định mức của động cơ được chọn theo điều kiện sau:

Nđm’ ≥ Nycđc’ = 0,61 (kW) (2 – 32)

Từ các số liệu tính toán nhận thấy rằng: Công suất định mức của động cơ được chọn trong trường hợp chưa kể đến sự tác dụng của bộ truyền đai (Rt) lên trục có giá trị là (Nđm = 0,6 kW) lại nhỏ hơn công suất cần thiết từ động cơ (Nycđc’ = 0,61 kW) khi có tính đến sự tác dụng của lực Rt Nghĩa là động cơ đã chọn không đảm bảo về mặt công suất trong quá trình máy làm việc, phải chọn lại động cơ điện

Bảng (2 – 4): Thông số kỹ thuật của động cơ điện được chọn lại.

Kiểu

động

Công

suất N’(kW

)

Vận tốc quay n’(v/ph)

Cosϕ’ ''

dm

m

M

M

'

'

max

dm

M M

Momen bánh

đà GD2

(kgm2)

Trọng lượng (kg) DK32

Trang 4

Động cơ chọn được kiểm nghiệm lại với các cấp vận tốc trượt khác nhau:

Với V 1 ’ = 1 (m/s):

Theo (2 – 29), vận tốc góc của trục ứng với V1’ = 1 (m/s) là:

'

1

t

ω = 2.10503V. 1'

= 40 (rad/s) Công suất trên trục: Nt1’ = Mx’ ωt1' = 4,8 40 = 192 (W) = 0,192 (kW)

Công suất yêu cầu từ động cơ được xác định:

Nycđc1’ =

d t

N

η

'

1

= 00,192,95 = 0,2021 (kW) ≈ 0,202 (kW) (2 – 33)

Với V 2 ’ = 2 (m/s):

Theo (2 – 29), vận tốc góc của trục ứng với V1’ = 2 (m/s) là:

'

2

t

ω = 2.10503V. 2'

= 80 (rad/s) Công suất trên trục: Nt2’ = Mx’ ωt2' = 4,8 80 = 384 (W) = 0,384 (kW)

Công suất yêu cầu từ động cơ được xác định:

Nycđc2’ =

d t

N

η

'

2

= 0,3840,95 = 0,4042 (kW) ≈ 0,404 (kW) (2 – 34)

Từ (2 – 33) v à (2 -34) nhận thấy: Trị số của Nycđc1’ và Nycđc2’ đều nhỏ hơn trị số của Nycđc’

Trang 5

Nghĩa là với động cơ đã chọn khi tính ở vận tốc trượt của trục (V’ = 3 m/s) hoàn toàn đảm bảo, khi trục làm việc ở các cấp vận tốc trượt V 1 ’ và V 2 ’.

Ngày đăng: 08/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w