Chương 15: Trình tự gia công và chế
độ cắt Tiện mặt đầu
T01: Dao tiện mặt đầu φ = 950 có gắn mảnh hợp kim cứng, tra
sổ tay gia công cơ
Bước tiến của dao F = 0,1 mm/v (tra bảng2.63)
Vận tốc cắt của dao: v = 215 v/phút (tra bảng 2.65), lấy S = 1600
v/p
Tốc độ quay của trục chính:
Tiện tinh mặt ngoài
T02: Với dao tiện mặt ngoài thì chế độ cắt giống với dao tiện mặt đầu T01
Tiện rãnh
T03: Dao tiện rãnh có bề rộng bằng bề rộng của rãnh
Tra bảng 2.63 ta có: với tiện rãnh không sâu thường F = 0,05 mm/v, vận tốc cắt
v = 110 mm/p, chọn S = 800 v/phút
Khoan lỗ
Trang 2T04: Dao khoan lỗ D = 40 mm, φ = 1200 ,Tốc độ quay trục chính
S = 800 v/phút
T05: Dao khoét lỗ
Khoan lỗ ren
T06: Dao khoan lỗ ren có đường kính D = 12mm, Tốc độ quay trục chính S = 800 v/phút
4.2 Chương trình gia công
Trang 3LỆNH CHƯƠNG
N05 G90 G21 Hệ tọa độ tuyệt đối, chọn đơn vị mm
Tiện mặt đầu
N10 T01 M06 Gọi thay dao tiện mặt đầu T01
N15 G97 S1600
M04
Tốc độ trục chính S=1600 v/ph ngược chiều kim đồng hồ
N20 G00 X0 Z0 Dịch chuyển dao tới điểm có tọa độ X0 Z0 và
xác nhận tọa độ làm việc
N25 G01 G95 X-2
F1 M08
Nội suy đường thẳng thực hiện cắt , bước tiến của dao định nghĩa theo số vòng quay F=1 mm/v, mở dung dịch trơn nguội
N30 G00 Z6 M09 Rút dao nhanh ra và tắt dung dịch làm mát N35 G53 G49 Z0 M05 Về điểm O của máy theo trục Z , hủy bù dao,
đóng trục chính N40 M01 Dừng chương trình có điều kiện
Tiện tinh mặt ngoài
N45 T02 M06 Thay dao tiện tinh T02
N50 G97 S1600
M04
Tốc độ trục chính S=1600 v/ph ngược chiều kim đồng hồ
N55 G01 X93.5
Z-1.66 F0.11
Nội suy đường thẳng đến điểm X93.5 Z-0.166 với bước tiến F=0.11 mm/v
N60 G01 X91.5 Z0 Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ
Trang 4N95 G01 X1.21
Z-2.62 F.0315
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X1.21 Z-2.62
N100 G00 X93.5
Z-2.62
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X93.5 Z-2.62
N105 G01 X93.5
Z-4.5
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X93.5 Z-4.5
N110 G01 X93.5
Z-4.5
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X93.5 Z-4.5
N115 G01 X91.5
Z-4.5 F.0118
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X93.5 Z-4.5 với bước tiến F0.118
X91.5 Z0
N65 G01 X1 Z-1.66
F0.157
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X1 Z-1.66
N70 G01 X1.21
Z-0.95 F0.031
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X1.21 Z-0.95 với bước tiến F0.031
N75 G01 X93.5
Z-095
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X1.21 Z-0.95
N80 G01 X93.5
Z-2.83
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X93.5 Z-2.83
N85 G01 X91.5
Z-2.83 F0.11
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X91.5 Z-2.83
N90 G01 X1 Z-2.83 Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X1
Z-2.83
Trang 5N120 G01 X1 Z-4.5
F.0157
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X1 Z-4.5 với bước tiến F0.157
N125 G01 X1.21
Z-4.28 F.0315
Nội suy đường thẳng đến điểm có tọa độ X1.21 Z-4.28 với bước tiến F0.118
N130 M05 Dừng trục chính
N135 M01 Dừng chương trình có điều kiện
Do chương trình quá dài nên chỉ nêu một số lệnh trong code để gia công chi tiết trên