Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai x Máy chiếu, máy tính bỏ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
Trang 1Phần đại số
Tuần Tiết
theo
CT Lớp Tên bài dạy
Địa điểm
Phơng án khắc phục
Trên lớp
Phòng bộ môn
Đối với giáo viên Đối với học sinh
cần Số có Tên TB Số cần S ố
có
1
1
Chơng I: Căn bậc hai - Căn bậc ba
Đ1 căn bậc hai x
Máy chiếu, thớc thẳng.
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
2 Đ2 Căn bậc hai và hằng
đẳng thức A2 = A x
Máy chiếu, thớc thẳng.
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
2
3
Máy chiếu, thớc thẳng.
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
4 Đ3 Liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng x
Máy chiếu, thớc thẳng.
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
3
5
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
6 Đ4 Liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng x
Máy chiếu, thớc thẳng.
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
ủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
Trang 28 Đ5 Bảng căn bậc hai x
Máy chiếu, Bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi
3 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
5
9
Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai x
Máy chiếu, máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
10
Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Máy chiếu, máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
6
11
Luyện tập
x
Máy chiếu, máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
12 Đ8 Rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai x
Máy chiếu, máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
7
13
Luyện tập
x
Máy chiếu, máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
14
Đ9 Căn bậc ba x
Máy chiếu, bảng căn bậc
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
8 15,1 6
Ôn tập chơng I x
Bảng phụ
4 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
9 17
ủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
Trang 318 Đ1 Nhắc lại, bổ sung các
khái niệm về hàm số x
Máy chiếu, thớc thẳng
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
10
19
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
20
Trả bài kiểm tra chơng I x
11
21
3 Đ2 Hàm số bậc nhất x
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
22
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
12
23
Đ3 Đồ thị hàm số y= ax+b
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
24
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
13
25
3 Đ4 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau x
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
26
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
Trang 427
3 Đ5 Hệ số góc của đờng thẳng y= ax+b (a ≠ 0) x
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
28
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
15
29
3 Ôn tập chơng II x
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
30
Đ1 Phơng trình bậc nhất
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
16
31
3 Đ2 Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn x
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
32
Đ3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế x
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
17
33
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
34
Ôn tập học kỳ I x
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
18
35-36
3 Kiểm tra 90 phút học kỳ I
(cả đại số và hình học) x Giấy kiểm tra 01 Đủ HS tự chuẩn bị.
Trang 5Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
19
38
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
39
Trả bài kiểm tra học kỳ I x
40
Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình x
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
20
41
Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Máy chiếu, th-ớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
42
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
21
43
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
44
Ôn tập chơng III x
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
22 45
3 Ôn tập chơng III (tiếp) x Máy chiếu, thớc 2 Đ
ủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
Trang 6KiÓm tra ch¬ng III x
B¶ng phô
3 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
23
47
3 §1 Hµm sè y=ax2 (a≠0). x
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
48
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
24
49
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
50
§2 §å thÞ hµm sè y=ax 2 (a
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong, vë «ly 3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
25
51
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong, vë «ly 3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
52
§3 Ph¬ng tr×nh bËc hai
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
26
53
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
54
1 §4 C«ng thøc nghiÖm cña
ph¬ng tr×nh bËc hai x
M¸y chiÕu
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
Trang 755
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
56
§5 C«ng thøc nghiÖm thu
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
28
57
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
58
§6 HÖ thøc Vi-et vµ øng
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
29
59
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
60
§7.Ph¬ng tr×nh quy vÒ
ph-¬ng tr×nh bËc hai x
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
30 61
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
31 62
§8 Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh x
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
32 63
M¸y chiÕu, thíc
2 § ñ
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong
3 §ñ
GV :Mîn Phßng
TB, HS tù chuÈn bÞ.
Trang 833 64
Ôn tập chơng IV x
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
34 65
Ôn tập cuối năm x
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
35 66
Ôn tập cuối năm x
Máy chiếu, thớc
2 Đ ủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong
3 Đủ
GV :Mợn Phòng
TB, HS tự chuẩn bị.
36
67-68
Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả đại số và hình học) x
Giấy kiểm tra
3 Đủ
37
69-70
Hiệu trởng duyệt Tổ trởng duyệt Ngời lập kế hoạch
Phần Hình học
Tuần Tiết
theo
CT Lớp Tên bài dạy
Địa điểm
Phơng án khắc phục
Trên lớp
Phòng bộ môn
Đối với giáo viên Đối với học sinh
cần Số có Tên TB Số cần S ố
có
1 1 9 Đ1 Một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuô
x Máy chiếu, thớc
thẳng 2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
Trang 92 9 Đ1 Một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông (tiếp) x Máy chiếu, thớc
thẳng 2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
thẳng 2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
9 Đ2 Tỉ số lợng giác của góc
dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
6
9 Đ2 Tỉ số lợng giác của góc
thẳng 2 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
4 7 9 Luyện tập x Máy chiếu, thớc 2 Đủ Thớc kẻ, bút
dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
8
9 Đ3 Bảng lợng giác x Máy chiếu,
Bảng lợng giáci, máy tính bỏ túi 3 Đủ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
10
9 Đ4 Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác
máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
9 Đ4 Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác
máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
12
máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
máy tính bỏ
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong 3 Đủ GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
14
9 Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ
số lợng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời
Ngoài sân Thuớc dây, Giác kế 2 Đủ Thớc dây, giác kế, máy
9 Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ
số lợng giác của góc nhọn, thực hành ngoài trời (tiếp)
Ngoài sân Thuớc dây, Giác kế 2 Đủ Thớc dây, giác kế, máy
16
9 Ôn tập chơng I (với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi) x
Máy chiếu, máy tính bỏ túi, thớc
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong, máy tính.
4 Đủ
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 17 9 Ôn tập chơng I (với sự trợ x Máy chiếu, máy 3 Đủ Thớc kẻ, bút 4 Đủ GV :Mợn Phòng TB,
Trang 10giúp của máy tính bỏ túi) tính bỏ túi, thớc
thẳng dạ, giấy trong, máy
tính.
HS tự chuẩn bị.
18
9 Kiểm tra chơng I x Bảng phụ
3 Đủ Giấy kiểm tra, máy tính, thớc
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Đ1 Sự xác định đờng tròn
Tính chất đối xứng của
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
20
9 Đ1 Sự xác định đờng tròn
Tính chất đối xứng của
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
11 21 9 Trả bài kiểm tra chơng I x
22
9 Đ2 Đờng kính và dây của
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
24
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Đ4.Vị trí tơng đối của đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
26
9 Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
28
9 Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
30
9 Đ7 Vị trí tơng đối của hai
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
16 31 9 Đ8 Vị trí tơng đối của hai x Máy chiếu, thớc 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, 4 GV :Mợn Phòng TB,
Trang 11đờng tròn (tiếp) thẳng, Compa giấy trong,
17
32 9 Ôn tập học kỳ I x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
20 33 9 Trả bài kiểm tra học kỳ I x
34
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Ôn tập chơng II x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
36
9 Ôn tập chơng II (tiếp) x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Chơng III: Góc với đờng tròn
Đ1 Góc ở tâm Số đo cung x
Máy chiếu, thớc thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
38
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Đ2 Liên hệ giữa cung và
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
40
9 Đ3 Góc nội tiếp x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
42
9 Đ4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
44
9 Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn Góc có
đỉnh bên ngoài đờng tròn. x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong, 4 GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
Trang 12Com pa.
46
9 Đ6 Cung chứa góc x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
48
9 Đ7 Tứ giác nội tiếp x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
50
9 Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp
Đờng tròn nội tiếp x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Đ9 Độ dài đờng tròn, cung
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
52
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Đ10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
54
thẳng, Compa 3 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
55
9 Ôn tập chơng III với sự trợgiúp của máy tính bỏ túi. x Máy chiếu, thớc
thẳng, Compa,
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
9 Ôn tập chơng III với sự trợgiúp của máy tính bỏ túi. x áy chiếu, thớc
thẳng, Compa,
Thớc kẻ, bút dạ, giấy trong,
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
57
9 Kiểm tra chơng III x Bảng phụ
3 Đủ Thớc kẻ, Com pa, giấy
KTra,máy tính 4
GV :Mợn Phòng TB,
HS tự chuẩn bị.
58
9 Đ1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích
trụ 2 Đủ Thớc kẻ. 1 GV :Mợn Phòng TB, HS tự chuẩn bị.
32 59 9 Luyện tập x Máy chiếu, thớc 4 Đủ Thớc kẻ, bút dạ, 4 GV :Mợn Phòng TB,
Trang 13th¼ng, Compa, m¸y tÝnh giÊy trong, Com pa HS tù chuÈn bÞ.
60 9 Tr¶ bµi kiÓm tra ch¬ng III. x
61
9
§2 H×nh nãn H×nh nãn côt DiÖn tÝch xung quanh
vµ thÓ tÝch cña h×nh nãn, h×nh nãn côt.
x
M« h×nh h×nh nãn, h×nh nãn côt.(c¶ m« h×nh khai triÓn)
Thíc kÎ
1
GV :Mîn Phßng TB,
HS tù chuÈn bÞ.
M« h×nh h×nh nãn, h×nh nãn côt.(c¶ m« h×nh khai triÓn)
Thíc kÎ
1
GV :Mîn Phßng TB,
HS tù chuÈn bÞ.
63,64
9 §3 H×nh cÇu DiÖn tÝch mÆt cÇu vµ thÓ tÝch h×nh
cÇu 1 §ñ Thíc kÎ 1 GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.
th¼ng, m¸y
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong 3 GV :Mîn Phßng TB, HS tù chuÈn bÞ.
66
9 ¤n tËp ch¬ng IV x
M« h×nh h×nh trô, h×nh nãn, h×nh nãn côt, h×nh cÇu.
Thíc kÎ.
1
GV :Mîn Phßng TB,
HS tù chuÈn bÞ.
67
9 ¤n tËp ch¬ng IV x
M« h×nh h×nh trô, h×nh nãn, h×nh nãn côt, h×nh cÇu.
Thíc kÎ.
1
GV :Mîn Phßng TB,
HS tù chuÈn bÞ.
35
68 9 ¤n tËp cuèi n¨m x M¸y chiÕu, thíc
th¼ng, Compa,
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong,
GV :Mîn Phßng TB,
HS tù chuÈn bÞ.
69
9 ¤n tËp cuèi n¨m x M¸y chiÕu, thíc
th¼ng, Compa,
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong,
GV :Mîn Phßng TB,
HS tù chuÈn bÞ.
70
9 ¤n tËp cuèi n¨m x M¸y chiÕu, thíc
th¼ng, Compa,
Thíc kÎ, bót d¹, giÊy trong,
GV :Mîn Phßng TB,
HS tù chuÈn bÞ.
HiÖu trëng duyÖt Tæ trëng duyÖt Ngêi lËp kÕ ho¹ch