Tên hợp đồng khuyến nông: Xây dựng mô hình thâm canh lúa nước.. Mục tiêu của hợp đồng: - Các xã được Dự án đầu tư là những xã nghèo, miền núi, vùng khó khăn, tỷ lệ hộ nông dân nghèo chi
Trang 1ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU MÔ HÌNH
Mô hình thâm canh lúa nước
1 Tên hợp đồng khuyến nông: Xây dựng mô hình thâm canh lúa nước
2 Mục tiêu của hợp đồng:
- Các xã được Dự án đầu tư là những xã nghèo, miền núi, vùng khó khăn, tỷ
lệ hộ nông dân nghèo chiếm đa số, trình độ sản xuất người nông dân còn thấp, diện
tích sản xuất lúa nước rất ít nhưng chưa được đầu tư thâm canh, năng suất thấp Vì
vậy, việc xây dựng mô hình thâm canh lúa nước là cần thiết, nhằm hướng dẫn bà
con nông dân có điều kiện tiếp cận các tiến bộ kỹ thuật về thâm canh lúa, nhằm
tăng năng suất, giải quyết an ninh lương thực, góp phần từng bước tạo ra hàng hóa
và hướng đến sản xuất bền vững
- Áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất thâm canh lúa nước để
vừa có thể tăng năng suất, sản lượng so với sản xuất theo kiểu cũ vừa tăng hiệu quả
sản xuất cho người nông dân tham gia Dự án và nhân rộng mô hình ra sản xuất đại trà
- Từng bước thay đổi tập quán sản xuất tự cung, tự cấp; hướng người dân sản
xuất theo hướng hàng hóa
3 Phạm vi, địa bàn và thời gian thực hiện:
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Font: 14 pt
Formatted: Font: 14 pt Deleted: ¶
¶
Trang 2- Thời gian triển khai: Thực hiện trong vụ đông xuân 2009-2010
4 Yêu cầu của mô hình:
4.1.Yêu cầu chung:
T
VT
Giống lúa
k
g
Giống lúa
Lượng giống sạ
60 kg/ha
Chủng loại giống trong cơ cấu hằng năm của tỉnh
Quy mô diện
tích
h
a
10 ha
Chọn vùng tập trung (liên địa hoặc trong cùng thôn), diện tích chủ động tưới tiêu
và thuận lợi cho nông dân thăm quan học tập
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Deleted: ¶
¶
Trang 3Hình thức
gieo cấy, chăm sóc
Sạ thẳng
hàng Áp dụng
kỹ thuật 3 giảm – 3 tăng
trình theo hướng dẫn của
Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Nam
trung bình
T ạ/ha
> 60
4.2 Kết quả đầu ra cần đạt:
+ Số hộ nông dân tham gia thực hiện mô hình: 50 hộ;
+ Số nông dân đựoc tham quan mô hình: 50 lượt người;
+ Số hộ nông dân, số nông dân làm theo mô hình: trên 80%;
+ Số nông dân được tập huấn về kỹ thuật của mô hình: 100 lượt người;
+ Ruộng trình diễn tăng năng suất so với sản xuất đại trà > 15%, hiệu quả
kinh tế tăng > 10%;
+ Thay đổi về kinh tế xã hội của xã tham gia thực hiện Hợp đồng khuyến
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Trang 4-Tăng sản lượng lương thực, góp phần giải quyết vấn đề an ninh lương thực,
tăng thu nhập cho đồng bào vùng Dự án;
5 Mức hỗ trợ:
5.1 Mức hỗ trợ giống, vật tư:
Yêu cầu chương trình
Mức hỗ trợ
nguyên chủng
thuốc BVTV:
Hỗ trợ 100%
cho nông dân tham gia
mô hình Vật tư cung ứng tại địa điểm triển khai mô hình
Formatted: Justified, Indent: First
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Justified, Indent: First
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Justified, Indent: First
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Trang 5- Lân nung chảy
clorua
BVTV
3
Dụng cụ sạ hàng
5.2 Mức hỗ trợ triển khai:
Định mức
Đơn giá (đồng)
1
Tập huấn: 01
lần/ 01 ngày
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Justified, Indent: First
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Justified, Indent: First
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Justified, Indent: First
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Justified, Indent: First
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double, Don't keep with next
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Trang 6Định mức 01 lần
+ Thuê mướn (hội trường, phục vụ,
+ Hỗ trợ tiền
20.000
Tham quan:
01 lần/ 01 ngày
2
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Trang 7ăn cho nông dân
+ Hướng dẫn tham quan
Người/
Hội thảo xác định ND tham gia
mô hình
+ Hỗ trợ tiền
20.000
+ Tài liệu,
3
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Trang 8thiết bị học tập)
Hội nghị tổng
+ Hỗ trợ tiền
20.000
+ Tài liệu,
+ Thuê mướn (hội trường, phục vụ,
4
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Trang 9thuật (01 người/5
tháng)
Ghi chú: Đối với các khoản chi cho nông dân như: Tiền ăn, nước
uống, tài liệu, Nhà CCDV phải chi đúng với định mức
5.3 Chi phí quản lý:
Chi phí quản lý cho
nhà CCDV (% trên tổng mức
chi phí của mô hình)
6 Giải pháp kỹ thuật thực hiện:
6.1 Chọn giống và vật tư: Phải đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng theo qui
định hiện hành của nhà nước
6.2 Quy trình kỹ thuật: Áp dụng theo Hướng dẫn kỹ thuật đã được Sở
Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Quảng Nam ban hành trên địa bàn (theo thời
vụ bố trí mô hình) Hình thức triển khai mô hình tương tự như các mô hình ICM
cho cây lúa đang triển khai trên địa bàn tỉnh
6.3 Thời vụ: Vụ Hè thu (hoặc Đông xuân); khung thời vụ theo quy định
Formatted: Indent: First line: 0.5",
Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Formatted: Indent: Left: 0", First
line: 0.5", Space Before: 1.2 line, After: 1.2 line, Line spacing: Double
Trang 107 Đối tượng hưởng lợi: là nông dân nghèo trong các xã Dự án, đặc biệt ưu
tiên cho đối tượng là Dân tộc ít người và hộ nông dân là phụ nữ ít nhất phải đạt
40%
8 Yêu cầu tiến độ thực hiện dự án và báo cáo tiến độ:
- Tiến độ thực hiện: Tiến hành triển khai thực hiện gọn trong vụ sản xuất
theo tiến độ, thời gian quy định tại hợp đồng
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hằng tháng phải có báo cáo tiến độ thực hiện mô
hình về Ban Quản lý Dự án KHCN NN Quảng Nam; báo cáo tháng chậm nhất vào
ngày 25 hằng tháng Ngoài ra đơn vị thực hiện hợp đồng CCDV khuyến nông phải
báo cáo không định kỳ theo yêu cầu của BQL Dự án tỉnh, BQL Trung ương và các
cấp có thẩm quyền nếu có yêu cầu
9 Ngân sách tối đa Dự án tài trợ để thực hiện hợp đồng:
Tối đa không quá 94.448.000 đồng Việt Nam
(Mức giá trên đã bao gồm các loại thuế theo quy định)
Deleted: ¶
¶