1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT hk 2 lop 10 TS4

4 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 244 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HOÁ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2009 – 2010 TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4 MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I (7 điểm): Dành cho tất cả học sinh

Câu 1. (2 điểm)

1 Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm:

xmx+ m+ =

2 Giải phương trình: x+ =2 2x2+5x+2

Câu 2 (2 điểm)

1 Cho bảng phân bố tần số của một mẫu số liệu như sau:

i

i

n 1 1 4 2 1 2 2 3 N=16 Hãy tìm kích thước, số trung bình, số trung vị, mốt của mẫu số liệu nói trên

2 Cho hai số thực x y, thoả mãn: x>0,y>0; x y+ <1 Chứng minh rằng:

x+ y x y+ + + ≥

Câu 3 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm I(−1;2)và hai đường thẳng

1:x y 3 0

4

y t

= − +

∆  = +

1 Viết phương trình đường thẳng d đi qua I và vuông góc với ∆2

2 Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác có hai cạnh lần lượt nằm trên hai đường thẳng ∆1, ∆2

, cạnh còn lại nhận I làm trung điểm.

3 Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng ∆2 sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến

vuông góc tới đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x+ + −y =

Phần II (3 điểm): Mỗi học sinh chỉ được chọn một trong hai câu 4a hoặc 4b

Câu 4a Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn

1 Giải bất phương trình: − +x2 4x− <3 2x−5

2 Chứng minh đẳng thức sau với giả thiết biểu thức luôn có nghĩa:

1 cos2 1 cos4. cot cos2 sin 4

3 Viết phương trình chính tắc của elip biết trục nhỏ bằng 4, tiêu cự 2 5

Câu 4b Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao

1 Giải bất phương trình: x+ −2 3− >x 5 2− x

2 Chứng minh rằng: cos2 sin 30( 0 ) (cos 600 ) 3

4

x− +x +x =

3 Viết phương trình chính tắc của hypebol biết trục thực bằng 6, tiêu cự 2 13

Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn Toán

Câu 1

1 (1 điểm)

Để PT có nghiệm thì ∆ =′ m2−3m− ≥4 0 ⇔  ≥m m≤ −41

1.0

2 (1 điểm)

Nếu x ≥ − 2 phương trình trở thành: 2+ =x 2x2+5x+2

2 0 ( )

2 ( )

=

Nếu x < − 2 phương trình trở thành: − + =(2 x) 2x2+5x+2

2 1 ( )

2 ( )

= −

x + x+ = ⇔  = −x loai

0,5

0,5

Câu 2

1 (1 điểm) Mỗi đáp án đúng cho 0.25 điểm

kích thước: N = 16; số trung bình: 92 5.75

16

x= =

số trung vị: m e=5.5; mốt: 3

1.0

2 (1 điểm) Ta có:

x + y x y+ + + ≥

x y x y

x y x y

⇔ − + − + +  − + − + + ÷≥

Rõ ràng (2) là BĐT đúng nên (1) đúng

Dấu bằng xảy ra khi 1

3

x y= =

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 3

1 (1 điểm) Đường thẳng d đi qua điểm I(−1;2) nhận vectơ chỉ phương

( )

2 1;1

uuuur∆ làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình: x y+ − =1 0

1.0

2 (1 điểm)

Toạ độ điểm A là nghiệm hệ phương trình: 13 0 ( 1;4)

4

x y

y t

+ − =

 = − + ⇔ −

 = +

 Gọi B x( B;3−x B)∈∆1;C(− +1 ;4t + ∈∆t) 2

I(−1;2) là trung điểm của BC nên ta có:

1 2

2

B

B B

x

− +



Vậy toạ độ các đỉnh của tam giác là: A(−1;4 ; 1;2 ;) ( ) (B C −3;2)

0.25

0.25 0.25

0.25

3 (1 điểm)

Trang 3

- Đường trũn ( )C cú tõm I(−1,4) , bỏn kớnh R=2Gọi M(− +1 ;4t + ∈ ∆t) 2;

A, B là cỏc tiếp điểm

Từ giả thiết ta cú tứ giỏc IAMB là hỡnh vuụng

Suy ra: IM =2 2 ⇔ = ⇔ = ±t2 4 t 2

KL: Cú hai điểm cần tỡm M( )1,6 và M(−3,2)

0.25 0.25 0.25 0.25

Cõu 4a

1. (1 điểm)

Ta cú: 2

− + − < −

2

2

x x

− + >



> ∨ < < ≤

0.5

0.5

2 (1 điểm)

Ta cú: 1 cos2 1 cos4.

cos2 sin 4

VT

=

1 cos 2 2cos 2 2

cos 2 2sin 2 cos2

1 cos2

sin 2

+

2cos 2

2sin cos

cotx=VP =

0.25

0.25

0.25 0.25

3 (1 điểm)

- Gọi PTCT của elip là

2 + 2 =1

x y

a b với

2 = 2− 2

b a c

- Vỡ độ dài trục nhỏ bằng 6 nờn ta cú 2b = 4 hay b= 2

- Vỡ tiờu cự 2c = 2 5hay c = 5 suy ra a2 = + =b2 c2 9

- Vậy PTCT của (E) là:

1

0.25 0.25

0.25 0.25

Cõu 4b

1 (1 điểm) Điều kiện : 2 5

2

− ≤ ≤x

BPT đã cho tơng đơng với : x+ >2 5 2− x+ 3−x

⇔x+2> 8-3x + 2x+ > − +2 8 3x 2 5 2( − x) (3−x ) ⇔

(5 2 )(3− xx) 2< x−3

(5 2 )(3 ) 2 3

− ≥





x

Giải phương trỡnh trờn rồi kết hợp với ĐKXĐ, đợc nghiệm của bpt là :(2 ; 5

2]

0,25 0,25 0,25

0.25

2 (1 điểm)

Trang 4

Ta có VT c = os2x − sin 30 ( 0 + x c ) ( os 600 + x )

= c os2x − ( sin 30 cos0 x + sin cos30 x 0) ( c os60 cos0 x − sin 60 sin0 x )

0.5

0 5

3 (1 điểm)

- Gọi PTCT của hypebol là

2 − 2 =1

x y

a b với

2 = −2 2

b c a

- Vì trục thực 2a = 6 nên a = 3

- Vì tiêu cự 2c = 2 13nên c = 13 suy ra b2 = −c2 a2 =4

- Vậy phương trình (H) là:

1

0.25

0.25 0.25 0.25

Ghi chú: Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 08/07/2014, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w