Dãy gồm các chất tác dụng được với BaHCO32 là: A.. Khi cho chất X vào dung dịch K2CO3 thì vừa thấy khí thoát ra vừa có kết tủa tạo thành.. Các chất nào sau đây vừa tác dụng với H2SO4, vừ
Trang 1SỰ ĐIỆN LY
1 Đốt cháy hoàn toàn 28,6g hỗn hợp các kim loại Al, Fe, Cu ngoài không khí, thu được 41,4 g hỗn hợp gồm 3 oxit Tính V tối thiểu của dd H2SO4 20% (d=1,14g/ml) để hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit trên
2 Cho 6,4 g hỗn hợp Ba, Na vào b (g) nước thu được 1,344 lít khí (đktc) và dd B Nếu nồng độ của Ba(OH)2 trong
B là 3,43% thì giá trị của b là:
3 Hòa tan hh gồm Na2O, NaHCO3, CaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước dư Sau khi kết thúc TN trong
dd thu được chứa:
4 Cho dd A là 1 hh gồm: H2SO4 2.10-4 M và HCl 6.10-4 M pH của dd A là:
5 Cho dd B là 1 hh gồm: NaOH 3.10-4 và Ca(OH)2 3,5.10-4 M pH của dd B là:
6 Cho dd A là 1 hh gồm: H2SO4 2.10-4 M và HCl 6.10-4 M Cho dd B là 1 hh gồm: NaOH 3.10-4 và Ca(OH)2 3,5.10
dùng hết 35 ml dd H2SO4 2M Cho m gam Al tác dụng vừa hết với 50 ml dd C Tính m?
8 Cho m gam Ba vào 500 ml dd Ba(OH)2 0,04 M thì thu được 1 dd có pH = 13 Giá trị m là:
9 Dung dịch A chứa: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl-, 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dd K2CO3 vào dd A cho đến khi lượng kết tủa lớn nhất Tính V?
10 Cho dd Z chứa các ion Fe3+, NH4+, SO42-, Cl- Chia dd Z làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với NaOH dư, đung nóng thu dược 1,07 gam kết tủa và 0,448 lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dd BaCl2 dư, thu được 2,33 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dd Z là:
11 Cho K vào dd FeCl2 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất:
A Fe bị đẩy ra khỏi muối tạo kết tủa màu đen
B Có khí thoát ra vì K tan trong nước
C Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa xanh nhạt rồi dần chuyển sang màu nâu đỏ
D Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa xanh nhạt sau đó kết tủa tan trong bazơ loãng
12 Cho m gam hh A gồm MgCO3 và FeS tác dụng với H2SO4 loãng dư thu được hh khí B Tỉ khối của B với H2 là 19,5 Cho toàn bộ hhB tác dụng với SO2 có dư thấy sinh ra 9,6 gam chất rắn Tính m?
13 Cho dd chứa a mol KOH tác dụng với 0,8 mol CO2, dd sau phản ứng có 2 muối Giá trị của a có giới hạn là:
15 Cho dd chứa 0,58 mol NaOH tác dụng với x mol CO2 Giới hạn của x là: 0,3 < x < 0,5 Dd sau phản ứng có:
kim là bao nhiêu gam:
17 Cho 4,6 gam Na vào 400ml dd Ca(HCO3)2 1M khối lượng kết tủa thu được là:
18 Tập hợp ion nào sau đây tồn tại trong một dd:
A Na+, NH4+, Cl-, OH- B Fe2+, Zn2+, NO3-, SO4
2-C Mg2+, K+, Cl-, CO32- D Ba2+, Na+, HCO3-, OH
Trang 2-19 Dung dịch Y gồ 2 Cation NH4+ 0,03 mol; Fe2+ 0,01 mol và 2 anion:
20 Dung dịch Y gồm NO3- 0,02 mol;CO32- 0,015 mol và 2 cation:
21 a, Dung dịch nào sau đây có pH > 7:
b, Dung dịch nào sau đây có pH < 7:
c, Dung dịch nào sau đây có pH = 7:
b, Trộn 2 dd KOH 0,11 M với Ba(OH)2 0,045 M với các thể tích bằng nhau dược dd Y pH của dd Y là:
24 Hòa tan m(g) Na vào 2 lít H2O được dd X có pH = 12 Tính m:
25 Cho các dd sau: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất tác dụng được với Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4.B HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. D HNO3, NaCl, Na2SO4, Mg(NO3)2.
26 Cho các chất sau: (NH4)2SO4, (NH4)2S, Al(OH)3, Al(NO3)3, CH3COONa, NaHSO4, KHCO3, H2O Số chẩt có tính lưỡng tính là:
27 Trộn V1 lít dd H2SO4 0,5 M với V2 lít dd NaOH 0,6 M để thu được dung dịch X:
a, Có pH = 1 thì tỉ lệ V1 / V2 là:
b, Có pH = 13 thì tỉ lệ V1 / V2 là:
28 Cho 400 ml dd A có pH = 1 tác dụng với dd B có pH = 12 thu được dd C có pH = 3 Tính thể tích của B:
29 Cho các dd đánh số thứ tự sau:
Các dd có pH > 7 là:
gam Al Giá trị của V là:
31 Dung dịch CH3COOH 0,1 M (K CH3COOH = 1,75x10-5) có giá trị pH là:
32 Hòa tan hỗn hợp A gồm Na2CO3 và K2CO3 vào nước rồi chia làm 2 phần bằng nhau:
- Cho từ từ dd HCl vào phần 1 đến khi không thấy có khí thoát ra nữa thu được 21,56 gam 1 chất khí
- Cho phần 2 tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Tìm a?
33 Phản ứng nào không phải là PƯ axit – bazơ:
34 Các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong 1 dd:
A K+, NH4+, Cl-, OH- B Zn2+, Cu2+, CO32-, S
Trang 32-C H+, Na+, AlO2-, NO3- D Ca2+, Mg2+, Br-, HCO3
-35 Hòa tan m gam K trong nước dư, thu được 448 ml khí (đktc).Dung dịch thu được có thể tích là 400ml và có pH
= a Tính a?
36 Khi cho chất X vào dung dịch K2CO3 thì vừa thấy khí thoát ra vừa có kết tủa tạo thành X là chất nào:
37 Chọn một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chât: HCl, Na2SO3, Na2SO4
38 Các chất nào sau đây vừa tác dụng với H2SO4, vừa tác dụng với NaOH:
C ZnO, NH4HCO3, Al(OH)3 D Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
39 Một dung dịch chứa các ion sau: Na+ 0,005M; Al3+ 0,02M; SO42- xM; Cl- 0,015M Tính x?
40 Cho 0,02 mol H2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thu được 500 ml dung dịch A có pH = 2 và m gam kết tủa Tìm m?
41 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xãy ra là:
42 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy điều ,thu được V lít khí ở đktc và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên
hệ giữa V với a,b là:
43 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit khí CO2 ở đktc vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
5,32 lit H2 ở đktc và dung dịch Y(coi thể tích dung dịch không đổi) dung dịch Y có PH là
45 Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự điện li:
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li thành ion dương và ion âm của phân tử chất điện li khi tan trong nước
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá-khử
46 Cho các chất sau đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 Các chất điện li yếu là:
47 Cho các chất sau đây: HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là:
49 Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau: CH3COOH H+ + CH3COO- Độ điệ li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl
50 Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây chỉ đóng vai tròlà axit:
51 Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây chỉ đóng vai trò là bazơ:
52 Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây chỉ đóng vai trò là lưỡng tính:
Trang 4C NH4+, HCO3-, CH3COO- D ZnO, Al2O3, HCO3-, H2O.
53 Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây chỉ đóng vai trò là trung tính:
A CO32-, Cl- B Na+, Cl-, SO42- C NH4+, HCO3-, CH3COO- D HSO4-, NH4+, Na+
54 Chọn câu trả lời sai:
A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Giá trị pH tăng thì tính axit tăng
C Dung dịch có pH<7có môi trường axit D Dung dịch có pH=7 có môi trường trung tính
55 Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+, Br-,
NO3-, C6H5O-, NH4+, CH3COO-, SO42-:
56 Cho các dung dịch chứa hỗn hợp các ion sau:
(1) Cl-, NH4+, K+, PO43- 2) Na+, H+, NO3-, K+
(3) Ba2+, Mg2+, Cl-, NO3- (4) HCO3-, NH4+, CO32-
Trộn hai dung dịch vào nhau thì cặp nào sau đây sẽ không phản ứng:
57 Cho 4 dung dịch trong suốt mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau: Ba2+,
Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42- Các dung dịch đó là:
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
58 Những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A Na+, Mg2+, OH-, NO3- B Ag+, H+, Cl-, SO42-
C HSO4-, Na+, Ca2+, CO32- D OH-, Na+, Ba2+, Cl-
59 Có 4 lọ đựng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được dùng một dung dịch làm thuốc thử thì có thể chọn dung dịch nào sau đây:
60.Dung dịch X có chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sau đây đúng:
dịch X phản ứng với 30ml dung dịch KOH 0,1M được dung dịch Y pH của dung dịch Y bằng:
63 Cho 200 ml dung dịch HCl 1M và Al 2 (SO 4 ) 3 1,5M tác dụng vừa đủ với a mol KOH ,sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,5 mol kết tủa Giá trị a là:
A.0,7 B 1,4 C 0,7 và 1,4 D.2,1
64 Hoà tan 1 thanh nhôm vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí A(đKTC) và dung dịch B Cho B phản ứng với dung dịch NaOH 0,5M thì thu được 3,9 g kết tủa
Thể tích dung dịch NaOH lớn nhất cần dùng:
65 Một dung dịch A có mặt 5 ion : K+ , NH4+, CO32-, HCO3-, SO42-.Hoà tan 2 muối nào để thu được dung dịch A
A K2CO3, NH4)2SO4 B.KHCO3, (NH4)2SO4
C.KHSO4,(NH4)2CO3 D.K2SO4,(NH4)2CO3
66 Cho dung dịch A có HNO3 0,01M Khi pha loãng A n lần thì thu được dung dịch có [H+ ] = 4.10-3M n là:
67 Cho dung dịch A có HNO3 0,01M Khi pha loãng A m lần thì thu được dung dịch B có [OH- ] =2.10-12M m
68 Dung dịch Ba(OH)2 0,05 M (ddA), dung dịch HCl 0,01M(ddB) Trộn ddA với ddB theo tỉ lệ VB :VA=4,5:1 thu được dung dịch C PH của dung dịch C là:
có pH =12 Giá trị V là:
muối trung hòa có nồng độ 27,21% Kim loại M là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; Fe = 56; Cu=64; Zn = 65)