1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 7: Nối đất và chống sét doc

15 369 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CH ƯƠ NG 7

N I Ố ĐẤ T VÀ CH NG SÉT Ố

A – PH N LÝ THUY T: Ầ Ế

I GI I THI U V SÉT VÀ THI T B CH NG SÉT: Ớ Ệ Ề Ế Ị Ố

1 KHÁI NI M V SÉT Ệ Ề :

- Sét là hi n t ng phóng đi n trong khí quy n gi a các đám mây và đ t ệ ượ ệ ể ữ ấ hay gi a các đm1 mây mang đi n trái d u, tr c khi có s phóng đi n c a sét, đã ữ ệ ấ ướ ự ệ ủ

có s phân chia và tích l y đi n tích r t cao trong các đám mây giông, do tác đ ng ự ũ ệ ấ ộ

c a lu ng khí nóng b c h i n c ng ng t trong các đám mây, ph n d i c aủ ồ ố ơ ướ ư ụ ầ ướ ủ các đám mây giông th ng tích đi n âm ( 85 % ) gi a các đám mây và đ t hình thành ườ ệ ữ ấ các t đi n kh ng l , c ng đ đi n tr ng c a t đi n gi a mây và đ t khôngụ ệ ổ ồ ườ ộ ệ ườ ủ ụ ệ ữ ấ

ng ng t ng lên và n u c ng đ đi n tr ng đ t t i giá tr t i h n ( 25-30 kv /ư ă ế ườ ộ ệ ườ ạ ớ ị ớ ạ

cm ) thì b t đ u có s phóng đi n hay g i là sét.ắ ầ ự ệ ọ

-Sét đánh tr c ti p vào đ ng dây t i đi n gây ra nhi u tác h i nghiêm ự ế ườ ả ệ ề ạ

tr ng nh : làm gián đo n vi c cung c p đi n c a h th ng, làm ng n m ch ọ ư ạ ệ ấ ệ ủ ệ ố ắ ạ

ch m đ t các pha các thi t b đi n do hi n t ng quá đi n áp d n đ n h ạ ấ ở ế ị ệ ệ ượ ệ ẩ ế ư

h ng cách đi n c a các thi t b , khi sét đánh vào các công trình đi n, tòa nhà cao ỏ ệ ủ ế ị ệ

t ng, dòng đi n sét sinh ra s gây tác h i nhi t c , đi n t gây h h i tài s n, ầ ệ ẽ ạ ệ ơ ệ ừ ư ạ ả

v t d ng, thi t b và gây nguy hi m đ n tính m ng con ng i, do đó b o v ậ ụ ế ị ể ế ạ ườ ả ệ

ch ng sét là c n thi t cho các công trình.ố ầ ế

Trang 2

2- C U T O C A M T C T THU SÉT Ấ Ạ Ủ Ộ Ộ :

•B ph n thu sét ( kim thu sét ) : kim thu sét làm b ng ng thép ho c thanh ( ti t ộ ậ ằ ố ặ ế

di n ph i l n h n 100 mmệ ả ớ ơ 2 )

•B ph n d n dòng đi n sét : có k t c u c t thép, bêtông c t thép hay dây thép ( ti t ộ ậ ẫ ệ ế ấ ộ ố ế

di n ph i l n h n 50 mmệ ả ớ ơ 2 )

•B ph n n i đ t : đ c t o b i m t h th ng c c và thanh b ng đ ng ho c b ngộ ậ ố ấ ượ ạ ở ộ ệ ố ọ ằ ồ ặ ằ thép n i li n nhau, chôn trong đ t, có đi n tr t n bé đ dòng đi n có th t n m t cách ố ề ấ ệ ở ả ể ệ ể ả ộ

Trang 3

d dàng trong đ t.ể ấ

3- B O Ả V CH NG SÉT TR C TI P CHO H TH NG I N Ệ Ố Ự Ế Ệ Ố Đ Ệ :

Khi l a ch n ph ng pháp b o v ch ng sét đánh tr c ti p vào các công trình, c n ự ọ ươ ả ệ ố ự ế ầ

ph i l a ch n ph ng pháp b o v thích h p v i đ c tính c u trúc, m c đích s ả ự ọ ươ ả ệ ợ ớ ặ ấ ụ ử

d ng, yêu c u công ngh c a công trình đó.ụ ầ ệ ủ

Trang 4

Có các ki u thu sét nh sau: c t thu sét đ t đ c l p.ể ư ộ ặ ộ ậ

Dây thu sét ( dây c ng d ng ng ten )ă ạ ă

L i thu sét ( còn g i là dòng thu sét )ướ ọ

B ph n thu sét h n h p g m : c t thu sét và dây thu sét k t h p v i nhau.ộ ậ ỗ ợ ồ ộ ế ợ ớ

II- PH M Ạ VI NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A THI T B CH NG SÉT Ệ Ủ Ế Ị Ố :

1 PH M VI B O V C A CÁC THI T B Ạ Ả Ệ Ủ Ế Ị -:

- M i c t thu stes t o nên xung quanh nó m t ph m vi b o v nh t đ nh ỗ ộ ạ ộ ạ ả ệ ấ ị trong không gian theo chi u cao c t.ề ộ

- Ph m vi c a c t thu sét trong không gian còn g i là vùng b o v , lý thuy t ạ ủ ộ ọ ả ệ ế

v xác su t b o v là 1 %.ề ấ ả ệ

- Ph thu c vào ki u, s l ng và cách b thít ng h gi a các c t thu sét, ụ ộ ể ố ượ ố ươ ổ ữ ộ

ph m vi b o v có th có hình dáng hình h c khác nhau, ph n l n các vùng b o v ạ ả ệ ể ọ ầ ớ ả ệ

đ c sát đ nh b ng t s H /h.ượ ị ằ ỉ ố

Trong đó:

- H : là chi u cao c l ng t n i b t đ u phát sinh hi n t ng phóng đi n ề ướ ượ ừ ơ ắ ầ ệ ượ ệ

c a đám mây giông đ n c t thu sét.ủ ế ộ

- h: là chi u cao c a c t thu sét.ề ủ ộ

Trang 5

Ph m vi b o v c a c t thu sét ạ ả ệ ủ ộ :

0.75h 1.5h hx h

Rx

Là hình chóp tròn xoay có đ ng sinh là m t hypebol và có đáy là m t hình tròn, bán kính ườ ộ ộ

b o v c a m t c t thu sét ng v i đ cao hả ệ ủ ộ ộ ứ ớ ộ x là:

x

x x

h h

h h p h r

+

=1,6* * * Trong đó:

h : đ cao c a c t thu sét.ộ ủ ộ

hx : đ cao c a công trình.ộ ủ

Trang 6

rx : bán kính b o v c a c t thu sét.ả ệ ủ ộ Khi h ≤ 30 m thì p= 1

Khi 30m < h ≤ 60m thì

h

Trong thi t k đ n gi n, ng i ta thay đ ng sinh hypebol b ng hai đo n th ng, ế ế ơ ả ườ ườ ằ ạ ẳ khi đó bán kính b o v c a c t thu sét ng đ cao hả ệ ủ ộ ứ ộ x d9 c sác đ nh nh sau:ượ ị ư

 −

=

h

h h

x

* 8 , 0 1

*

* 5 ,

3

2

 −

=

h

h h

x 0,75* * 1 n u ế h x *h

3

2

Khi đ cao h > 60m thì sét không ch đánh vào đ nh kim thu sét mà còn đánh vào m t ph n ộ ỉ ỉ ộ ầ

đ nh kim thu sét, vì v y khi tính toán thi t k ta ph i hi u ch nh l i đ cao này ( m t ỉ ậ ế ế ả ệ ỉ ạ ộ ộ

ph n c a c t thu sét b sét đánh vào là ầ ủ ộ ị ΔU

N u 60m < h 100m thì ế ≤ ΔU = 0,5 * ( h – 60 )

N u 100m < h 250m thì ế ≤ ΔU = 0,2h

Ph m vi b o v c a hai c t thu sét có ạ ả ệ ủ ộ độ cao b ng nhau ằ :

N u hai c t đ t cách nhau m t đo n là a = 7h thì m i đi m trên m t đ t gi a ế ộ ặ ộ ạ ọ ễ ặ ấ ữ hai c t thu sét s đ c b o v ộ ẽ ượ ả ệ

N u a < 7h thì hai c t thu sét có th b o v đ c công trình có đ cao hế ộ ể ả ệ ượ ộ o đ t gi a ặ ữ hai c t thu sét.ộ

V i ớ h o h a p

7

=

Trang 7

Cách v ph m vi b o v c a hai c t thu sét có đ cao b ng nhau.ẽ ạ ả ệ ủ ộ ộ ằ

Ph n ngoài hai c t thu sét v gi ng nh m t c t thu sét.ầ ộ ẽ ố ư ộ ộ

Ph n trong hai c t thu sét là m t cung tròn đi qua hai đ nh c a hai hai c t thu sét và ầ ộ ộ ỉ ủ ộ

đi m gi a có đ cao hễ ữ ộ o

Khi tính toán thi t k ch ng sét, đ nâng cao đ an toàn ta nên ch n đ cao c a c t thu ế ế ố ể ộ ọ ộ ủ ộ sét sao cho rox ≤ 0,5m

r ox r x

h

h o

1.5hp

a/7p

Ph m vi b o v c a ba c t thu sét có cùng ạ ả ệ ủ ộ độ cao h n m trên ba ằ

nh c a m t tam giác

Bên ngoài tam giác, ta xác đ nh ph m vi b o v cho t ng đôi m t gi ng nh ph n hai ị ạ ả ệ ừ ộ ố ư ầ

c t thu sét có cùng đ cao h, ph n bên trong tam giác s đ c b o v n u nó thõa m n ộ ộ ầ ẽ ượ ả ệ ế ả

đi u ki n sau:ề ệ

D ≤ 8 * p* ( h – hx ) = 8 * p * ha

Trang 8

Trong đó:

D : là đ ng kính đ ng tròn đi qua ba đ nh c a ba c t thu sét.ườ ườ ỉ ủ ộ

ha : đ cao hi u d ng c a c t thu sét.ộ ệ ụ ủ ộ

Ph m vi b o v c a b n c t thu sét n m trên b n đ nh c a hình ch nh t, cách xác ạ ả ệ ủ ố ộ ằ ố ỉ ủ ữ ậ

đ nh hoàn toàn gi ng nh ba c t thu sét.ị ố ư ộ

Trong đó:

D : là đ ng chéo c a hình ch nh t ( hay đ ng kính c a đ ng tròn đi qua ườ ủ ữ ậ ườ ủ ườ

b n đ nh c a b n c t thu sét ).ố ỉ ủ ố ộ

a1

a2 D

rox1

rox2

Ph m vi b o v c a c t thu sét b trí b t k :ạ ả ệ ủ ộ ố ấ ỳ

Trong tr ng h p này ta chia ra làm nhi u vùng, m i vùng là m t tam giác ho c là m t ườ ợ ề ỗ ộ ặ ộ hình ch nh t, sau đó ta xác đ nh ph m vi b o v c a t ng vùng.ữ ậ ị ạ ả ệ ủ ừ

Trang 9

Khi tính toán thi t k ch ng sét, đ nâng cao đ an toàn ta nên ch n đ cao c a c t thu ế ế ố ể ộ ọ ộ ủ ộ sét sao cho rox ≤ 0,5m

3- NGUYÊN T C B O V C A THI T B CH NG SÉT Ắ Ả Ệ Ủ Ế Ị Ố :

Ph ng pháp b o v c đi n b ng kim thu sét là ph ng pháp b o v th ươ ả ệ ổ ể ằ ươ ả ệ ụ

đ ng, t c là ta tính toán và đ t kim thu sét đ phòng ng a, khi có sét đánh thì không b o ộ ứ ặ ể ừ ả

đ m 100 % sét đánh vào kim thu sét mà không đánh vào v trí c n b o v ả ị ầ ả ệ

Ngày nay hi n t ng sét đ c nghiêm c u m t cách sâu r ng và đ y đ , ng i taệ ượ ượ ứ ộ ộ ầ ủ ườ

dã nghiêm c u và ch t o thành công các thi t b thu sét tích c c, v i thi t b thu sét này ứ ế ạ ế ị ự ớ ế ị thì kh n ng đ m b o thu sét g n nh 100 %.ả ă ả ả ầ ư

III- N I Ố ĐẤ : T

N i đ t có ba ch c n ng : n i đ t làm vi c, n i đ t ch ng sét, n i đ t an toàn.ố ấ ứ ă ố ấ ệ ố ấ ố ố ấ

Trang b n i đ t bao g m các đi n c c và dây d n n i đ t, dây d n n i đ t dùng đ n i ị ố ấ ồ ệ ự ẫ ố ấ ẫ ố ấ ể ố

li n các b ph n đ c n i đ t v i các đi n c c.ề ộ ậ ượ ố ấ ớ ệ ự

Trong n i đ t b o v thì đi n áp trên v thi t b so v i đ t.ố ấ ả ệ ệ ỏ ế ị ớ ấ

Ud = Id Rd Trong đó:

Id : dòng đi n ng n m ch c a pha ch m đ t.ệ ắ ạ ủ ạ ấ

Rd : đi n tr n i đ t.ệ ở ố ấ

Khi ng i ch m ph i v thi t b có đi n áp dòng đi n ch y qua ng i xác đ nh.ườ ạ ả ỏ ế ị ệ ệ ạ ườ ị

Trang 10

d d

ng R

R I

I

=

,

Vì đi n tr c a ng i Rệ ở ủ ườ ng đ c coi nh m c song song v i đi n tr n i đ t, dòng ượ ư ắ ớ ệ ở ố ấ

đi n ch y trong đ t.ệ ạ ấ

Id = Id+ Ing

N u th c hi n n i đ t sao cho Rế ự ệ ố ấ d, Rng, thì Ing, Id có th coi.ể

d

d ng

d

R

R

Nh v y khi th c hi n n i đ t t t, đi n tir n i đ t đ nh có th đ m b o dòng ư ậ ự ệ ố ấ ố ệ ở ố ấ ủ ỏ ể ả ả

đi n ch y qua ng i nh không gây nguy hi m đ n tính m ng.ệ ạ ườ ỏ ể ế ạ

Khi có trang b n i đ t dòng đi n ng n m ch theo dây d n n i đ t xu ng các đi n ị ố ấ ệ ắ ạ ẫ ố ấ ố ệ

c c và ch y t n vào trong đ t.ự ạ ả ấ

M t đ t t i ch đ t đi n c c có đi n th l n nh t, càng xa đi n c c đi n th gi m ặ ấ ạ ổ ặ ệ ự ệ ế ớ ấ ệ ự ệ ế ả

d n và b ng không n i cách xa đi n c c t 15m đ n 20m.ầ ằ ở ơ ệ ự ừ ế

N u b quađi n tr nh c a dây n i đ t thì đi n tr n i đ t đ c xác đ nh.ế ỏ ệ ở ỏ ủ ố ấ ệ ở ố ấ ượ ị

d

d d I

U

Trong đó:

U : đi n áp c a trang b n i đ t đ i v i đ t.ệ ủ ị ố ấ ố ớ ấ

Trang 11

i n áp ti p ti p xúc đ c xác đ nh:

ϕ

ϕ −

tx U

Trong đó:

φd : đi n th l n nh t t i đi m đ t đi n c c n i đ t.ệ ế ớ ấ ạ ễ ặ ệ ự ố ấ : đi n th trên m t đ t

i n áp b c đ c xác đ nh:

Ub = φ1 – φ2

i n áp ti p xúc và đi n áp b c ph i n m trong gi i h n cho phép

thõa m n đi u này ng i ta ti n hành b trí l i n i đ t đ t o s cân b ng và t n

nhanh dòng đi n vào đ t.ệ ấ

B: PH N ÁP D NG TÍNH TOÁN N I Ầ Ụ Ố ĐẤ T CH NG SÉT CHO DÃY NHÀ E: Ố

I Tính chống sét cho nhà E và trạm biến áp

1 Tính chống sét cho nhà E

- Nhà E có

-chiều dài la 40.4m

-chiều rộng là 9,5m

-hx = 13m

- ha = 8m

Trang 12

h = hx + ha = 13 + 8 = 21m ,

do chiều cao nhà E < 30m nên ta chọn p = 1(sách cung cấp điên phạm văn thành trang 104)

r x = ha *1.6 / 1 + hx/h = 8 *1.6 / 1+13/21 = 7.9m

Độ rộng nhỏ nhất của phạm vi bảo vệ

2bx = 4r x * ha - a / 14 ha - a = 4 * 7.9 * 7 *8 - 10 / 14*8 - 10 = 17.25m Suy ra bx = 8.625m

Độ cao lớn nhất được bảo vệ

H0 = h – a/7p = 21 – 10/7*1 = 19.57m

- Với r x = 7.9m , và bề rộng của phân xưởng là 9,5m và chiều dài là 40.4m

ta chỉ cần chọn 5 cột thu sét là đủ các cột bố trí theo chiều dài của phân xưởng

2 Tính chống sét cho trạm biến áp

Tram biến áp nhà có chiều cao là hx = 5m,rộng 5m, dài 5m,chon ha = 5m

H = hx + ha = 5 + 5 = 10m, do chiều cao nhà E < 30m nên ta chọn p = 1(sách cung cấp điên phạm văn thành trang 104)

r x = ha *1.6 / 1 + hx/h = 5 *1.6 / 1+5/10 = 5.333mm

Độ rộng nhỏ nhất của phạm vi bảo vệ

2bx = 4r x *7 ha - a / 14 ha - a = 4 * 5.333 * 7 *5 - 9 / 14*5-9 = 12.092m Suy ra bx = 6.046m

Độ cao lớn nhất được bảo vệ

H0 = h – a/7p = 10 – 9/7*1 = 8.714m

Trang 13

Với r x = 5.333m , và bề rộng của trạm biến áp là 5m và chiều dài là 5m ta chỉ cần chọn 1 cột thu sét là đủ các cột bố trí theo chiều dài của trạm biến áp

II Tính nối đất cho nhà E và trạm biến áp

1 Tính nối đất cho nhà E

Chọn loại đất sét có ρ0 = 1*10^4Ωcm

chọn 20 cọc chiều dài mỗi cọcl= 2.5m= 250cm

dcọc = 1.6cm,kmax = 1.2,

khoảng cach từ cọc này đến cọc kia là 5m ,

chọn thanh thép tròn chôn sâu 0.7m góc 60x60x25,đường kính thép tròn d=1.5cm,

T = 0.7 + 2.5/2 = 1.95m = 195cm

 Điện trở khuếch tán của một cọc

R1c = 0.366* ρ0 * kmax*( lg*2*l/d + 1/2lg(4*t +l /4*t – l ))

= 0.366*1*10^4*1.2*(lg2*250/1.6 + 1/2lg(4*195 + 250/4*195 – 250))

= 46.364Ω

Chọn hệ thống cọc nhà E là 20 coc 5t hanh2 dãy khoảng cách giữa các cọc là 5m,

ŋc = 0.68, ŋt = 0.56

 Điện trở khuếch tán của 20 cọc

Rc= R1c / n*ŋc = 46.364/20*0.68 = 3.409Ω

 Điện trở khuếch tán của thanh ngang

R΄ng = 0.366* ρ0 * kmax*ln(l² /dt) = 0.366*1*10^4*1.2*ln(250²/0.8*195) = 16.7568Ω

Rng = R΄ng / ŋt = 16.7568 / 0.56 = 29.922Ω

Trang 14

 Điện trở nối đất của hệ thống

Rnd = Rc * Rng / Rc + Rng = 3.409*29.922 /3.409+ 29.922 = 3.0603Ω

2 Tính nối đất trạm biến áp

Chọn loại đất sét có ρ0 = 1*10^4Ωcm, chọn 4 cọc chiều dài mỗi cọcl= 2.5m= 250cm,dcọc = 1.6cm,kmax = 1.2,khoảng cach từ cọc này đến cọc kia là 5m , chọn thanh thép tròn chôn sâu 0.7m góc 60x60x25,đường kính thép tròn d=1.5cm,

T = 0.7 + 2.5/2 = 1.95m = 195cm

 Điện trở khuếch tán của một cọc

R1c = 0.366* ρ0 * kmax*( lg*2*l/d + 1/2lg(4*t +l /4*t – l ))

= 0.366*1*10^4*1.2*(lg2*250/1.6 + 1/2lg(4*195 + 250/4*195 – 250))

= 46.364Ω

Chọn hệ thống cọc nhà E là 4 coc5thanh2 dãy khoảng cách giữa các cọc là 5m,

ŋc = 0.83, ŋt = 0.87

 Điện trở khuếch tán của 4 cọc

Rc= R1c / n*ŋc = 46.364/4*0.83 = 13.965Ω

 Điện trở khuếch tán của thanh ngang

R΄ng = 0.366* ρ0 * kmax*ln(l² /dt) = 0.366*1*10^4*1.2*ln(250²/0.8*195) =

16.7568Ω

Rng = R΄ng / ŋt = 16.7568 / 0.87 = 19.26Ω

 Điện trở nói đất của hệ thống

Trang 15

Rnd = Rc * Rng / Rc + Rng = 13.965*19.26 /13.965+ 19.26 = 8.0952Ω

Ngày đăng: 07/07/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w