1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de KTHK 2 12 CB trac nghiem

1 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng muối thu được là: Câu 2: Cho BaCl2 vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là: A.. dung dịch cĩ màu xanh nhạt dần.. cĩ kết tủa tr¾ng ,màu xanh nhạt dần.. Khi tiếp xúc với dung

Trang 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT HĨA LẦN 3 HỌC KÌ II

Mơn : Hä vµ tªn……… ……Líp 12B5

Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian giao đề)

Câu 1: Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thu đựoc 5,6 lít khí H2(đktc) Khối lượng muối thu được là:

Câu 2: Cho BaCl2 vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

A dung dịch cĩ màu xanh nhạt dần B Sủi bọt khí màu xanh nhạt dần

C cĩ kết tủa tr¾ng ,màu xanh nhạt dần D sủi bọt khí và kết tủa màu xanh.

Câu 3: Cho 3,9 g kali tác dụng với nước thu được 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

Câu 4: Cho 5,4 g Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 6: Chất cĩ thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim

mà trong đĩ Fe đều bị ăn mịn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.

Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 9: Cặp chất khơng xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lỗng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A khơng màu sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam.

C khơng màu sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng.

Câu 11: Cho 3,1 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hồn tác dụng hết với nước thu được

1,12 lít H2 ở đktc và dung dịch kiềm Xác định tên hai kim loại đĩ:

A Na và K B K và Rb C Li và Na D Na và Rb.

Câu 12: Ngâm 1 lá Zn vào 100ml dung dịch CuSO4 1M Sau phản ứng thấy khối lượng lá Zn

A Tăng 1g B Giảm 1g C , Tăng 0,1g D Giảm 0,1g

Câu 13: Chất khơng cĩ tính chất lưỡng tính là

Câu 14: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nĩng) Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn gồm

Câu 15: Cation M2+ cĩ cấu hình lớp ngồi cùng là 2p6, cấu hình đúng của M là:

Câu 16: Cặn trắng bám trong ruột phích nước nĩng cĩ cơng thức là

Câu 17: Cho từ từ dd NaOH vào một cốc chứa sẵn dd AlCl3 Hiện tượng gì xảy ra?

A cĩ kết tủa tăng dần đến cực đại,sau đĩ tan một ít B chỉ cĩ kết tủa với lượng tăng dần đến cực đại.

C cĩ kết tủa tăng dần đến cực đại,sau đĩ tan dần tạo dd trong suốt D tạo dd trong suốt.

Câu 18: Để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al,và Al2O3 cĩ thể dùng dung dịch

A H2SO4 đặc, nĩng B HNO3 đặc, nĩng C HCl lỗng D NaOH lỗng

Câu 19: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 lỗng C HNO3 lỗng D KOH.

Câu 20: Dãy gồm hai chất chỉ cĩ tính oxi hố là

A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3

PhÇn tr¶ lêi tr¾c nghiƯm

A

B

C

D

®iĨm

Ngày đăng: 07/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w