Ngày 25/04/2010 Tiết 64 ôn tập chơng IV
I, Mục tiêu:
Hệ thống lại các kiến thức đã học trong chơng
Nắm vững các tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
GiảI thành thạo phơng trình bậc hai ax2 + bx = 0; ax2 + c = 0;
ax2 + bx + c = 0
II, Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của GV
A, Lý thuyết
Bảng tóm tắt <SGK>
B BàI tập
1 BàI tập số 54
2, BàI tập số 56
Gọi HS nhắc lại phơng pháp giảI
ph-ơng trình trùng phph-ơng
Gọi 1HS lên bảng trình bày bàI giảI
GV: Sửa sai ( Nếu có)
3, BàI tập số 57
GiảI phơng trình:
b,
6
5 3
2
5
2 − x = x+
x
d,
1 9
2 7
1
3
5
.
0
2 −
+
=
+
+
x
x x
x
Gọi HS nêu phơng pháp giảI phơng
trình b,
Phơng trình d, là dạng phơng trình
gì?
Hoạt động của HS
HS đọc bàI toán, suy nghĩ và làm bàI
HS suy nghĩ giảI BàI giảI
A, 3x4 – 12x2 + 9 = 0
Đặt x2 = t đk : t≥0 Khi đó ta có phơng trình đối với ẩn t 3t2 –12t + 9 = 0
Ta có: 3 + (-12) + 9 = 0
⇒ t1 = 1; t2 = 3 thoả mãn.
Với t = 1 ⇒ x2 = 1 ⇒x = ± 1 Với t = 3 ⇒ x2 = 3
⇒ x = ± 3
Vởy phơng trình có 4 nghiệm
x1 = - 1; x2 = - 3; x3 = 1; x4= 3
HS suy nghĩ giảI toán
b, ⇔ 6x2 – 20x = 5x + 25 ⇔ 6x2 – 25x - 25 = 0 ∆ = 35
⇒x1 = 5 ; x2 =
6
5
−
BàI giảI:
ĐKXĐ: x≠ ±
3 1
d, ⇔
1 9
4 14 1 3
1 2
2 −
+
= +
+
x
x x
x
Trang 2Hãy nêu cách giải.
Gọi 1 HS lên bảng giảI
HS còn lại giảI vào giấy nháp
GV: Sửa sai: (Nếu có)
4, BàI tập số 59
GiảI phơng trình
a, 2(x2 – 2x)2 + 3(x2 – 2x) + 1 = 0
⇒(2x + 1)(3x – 1) = 14x + 4
⇔6x2 + x – 1 = 14x+4
⇔6x2 – 13x – 5 = 0
⇒x1=
2
5
; x2= -
3
1
(loại) Vây phơng trình có 1 nghiệm x=
2
5
;
HS suy nghĩ giảI toán BàI giảI
Đặt : x2 – 2x = t Khi đó ta có phơng trình đối với ẩn t 2t2 + 3t + 1 = 0
Ta có : 2 – 3 + 1 = 0
⇒t1 = -1; t2 = -
2
1
⇒Với t1 = -1 ⇒ x2 – 2x = -1
⇒x2 – 2x + 1 = 0
Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại các bàI tập đã giảI
GiảI các bàI tập còn lại SGK