Khí B tan nhiều trong nớc, tạo thành dung dịch B là axit mạnh.. Dung dịch B tác dụng với MnO2 sinh ra khí C màu vàng, mùi hắc.. Khí C tác dụng với Natri kim loại lại tạo thành chất rắn A
Trang 1Đề kiểm tra học kì II lớp 10
Môn: Hóa học - Ban Khoa học tự nhiên
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)
kiểm tra học kì II - lớp 10
Môn: Hóa học - Ban Khoa học tự nhiên
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ số (1, 2, 3, 4, 5, 6) đứng trớc công thức hoá học mà em cho là đúng.
Câu 1 (1,5 điểm):
Chất rắn A tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí B không màu Khí B tan nhiều trong nớc, tạo thành dung dịch B là axit mạnh Dung dịch B tác dụng với MnO2 sinh ra khí C màu vàng, mùi hắc Khí C tác dụng với Natri kim loại lại tạo thành chất rắn A ban đầu A, B, C là những chất nào trong các chất sau đây:
1 Na2CO3 1 SO2 1 O2
3 Na2SO3 3 HCl 3 H2
Câu 2 (1,0 điểm):
Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải sao cho phù hợp với phản ứng hoá học:
Na2SO3 + KIO3 + H2SO4→ Na2SO4 + I2 + K2SO4 + H2O
A) Chất oxihoá
1
Na+
2 4
S+
3 2
O−
4 1
K+
5 5
I
+
6 1
H+
Trang 2Câu 3 (0,5 điểm): Hãy khoanh tròn vào chỉ một chữ số 1, 2, 3, 4 nào mà em
cho là đúng: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Một mol ion Cu2+ đã:
1 Nhờng 1 mol electron 2 Nhận 1 mol electron
3 Nhờng 2 mol electron 4 Nhận 2 mol electron
Phần II Tự luận (7,0 điểm) Câu 4 (3,75 điểm):
Hãy thực hiện những biến đổi hoá học sau bằng cách viết các phơng trình phản ứng và ghi điều kiện của phản ứng (nếu có):
S
H2SO4
(1)
(4) (5)
Câu 5 (3,25 điểm):
Dẫn khí H2S đi qua dung dịch HNO3, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng hoá học theo sơ đồ: HNO3 + H2S → S + NO + H2O
1 Hãy lập phơng trình phản ứng trên
2 Tính thể tích khí H2S (đktc) đã tham gia phản ứng Biết rằng một trong các sản phẩm của phản ứng là 4,8 gam chất rắn màu vàng
3 Tính thể tích khí NO (đktc) sinh ra sau phản ứng (cho S = 32)
Hớng dẫn chấm và đánh giá
Đề kiểm tra học kì II lớp 10
Môn: Hóa học - Ban Khoa học tự nhiên
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Câu 1 (0,5 điểm) B
Câu 2 (1,5 điểm) Mỗi lựa chọn đúng đợc 0,5 điểm
X : H2S ; Y : SO2 ; Z : H2SO4
Câu 3 (1,0 điểm) Mỗi sự ghép đúng đợc 0,25 điểm
A (2) B (4) C (1) D (3)
Phần II Tự luận (7,0 điểm) Câu4 (3,0 điểm ):
Đối với mỗi phản ứng hoá học:
Trang 3− Phản ứng (1) chất oxihoá (HClO3), chất khử (HCl) 0,25 điểm
Phản ứng (2) chất oxihoá (H2SO4), chất khử (HBr) 0,25 điểm
Phản ứng (3) chất oxihoá (MnO2), chất khử (KBr) 0,25 điểm
− Phản ứng (1) sự oxihoá (2Cl − − 2e → Cl2 ),
sự khử (2 5
Cl+ + 10e → Cl2) 0,25 điểm Phản ứng (2) sự oxihoá (2Br −− 2e → Br2 ),
sự khử ( 6
S
+ + 2e → 4
S
+ ) 0,25 điểm
Phản ứng (3) sự oxihoá (2Br −− 2e → Br2 ),
sự khử ( 4
Mn+ + 2e → 2
Mn+ ) 0,25 điểm
− Lập đúng mỗi phơng trình hoá học đợc 0,5 điểm
5HCl + HClO3 → 3Cl2 + 3H2O
2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O
2KBr + MnO2 + 2H2SO4→ Br2 + MnSO4 + K2SO4 + 2H2O
Câu5 (4,0 điểm ):
1 Viết đúng mỗi phơng trình phản ứng đợc 0,5 điểm:
KCl + H2SO4→ KHSO4 + HCl
KF + H2SO4→ KHSO4 + HF
2 Tính đúng thành phần mỗi muối và mỗi khí đợc 0,75 điểm
% khối lợng: 72% KCl và 28% KF (0,75 ì 2 = 1,5 đ)
% thể tích: 66,(6)% HCl và 33,(3)% HF (0,75 ì 2 = 1,5 đ)