1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2010

2 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Đại Học 2010
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O,A,B,O1 2Gọi M là trung điểm của AB.. Tính độ dài đoạn KN.. Viết phương trình các đường thẳng AB, BC... 1 Viết phương trình tham số của đường t

Trang 1

Đề số 1

Câu I Cho hàm số y =

2

) 1

+

x

x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình: ( 12)

2

+

x

x

= m Câu II

1) Giải phương trình:

x

x x

x

x x

4 sin 2

3 4

cos 2

1 2 sin 2

cos

2 sin 2

cos

4 4

4 4

=

− +

2) Giải phương trình:

= +

= +

2

2

3 1

3

8 8

x x

y

y y

x

Câu III Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng OAB.O1A1B1

Với A(2,0,0); B(0,4,0); 01(0,0,4)

1)Tìm toạ độ các điểm A1,B1. Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O,A,B,O1

2)Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng (P) qua M vuông góc vớiO1A và cắt OA , AA1

lần lượt tại N, K Tính độ dài đoạn KN

Câu IV

1) Tính tích nhân: = ∫6 + + +

2 2x 1 4x 1

dx I

2) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 5 chữ

số khác nhau trong đó có đúng hai chữ số lẻ đó đứng cạnh nhau

Câu V

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại B với điểm

A (1,-1), C (3,5) Đỉnh B nằm trên đường thẳng d: 2x – y = 0.

Viết phương trình các đường thẳng AB, BC

2) Cho a, b, c, > 0 và abc ≥1 Chứng minh rằng:

a) 

+

+

1

1

a

a



 +

+



1

1

c

b



+

+

1

1

c

c

8

27

b) 27(a3 + a2 +a+1)(b3 +b2 +b+1)(c3 +c2 +c+1)≥ 64(a2 +a+1)(b2 +b+1)(c2 +c+1)

****The end - ML****

Trang 2

Đề số 2

CâuI: Cho hàm số y = 2( 1)

3 4

2 2

x

x x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.

2) Tìm m để phương trình: 2x2 -4x -3 + 2m|x-1| = 0 có hai nghiệm phân biệt.

1 3

tan 6 tan

3 cos cos 3

sin

=

 +

 −

+

π

x

x x x

x

2) Giả sử x,y là hai số dương thay đổi thoả mãn điều kiện x + y =

4

5

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S =

y

1 4

+

CâuIII:

( x x) dx

x

= 4

0

2

3

cos 3 sin

tan 1

π

2) Từ các chữ số : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ

số khác nhau mà mỗi số lập được đều nhỏ hơn 25000 ?

CâuIV: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz, cho mp(α): x + y + z - 4 = 0 và ba điểm

A(3,0,0); B(0,6,0); C(0,0,6)

1) Viết phương trình tham số của đường thẳng (∆ ) là giao tuyến của (α ) và mp(ABC) 2) Tìm tất cả các điểm M thuộc (α ) sao cho MA+MB+MC có giá trị nhỏ nhất

CâuV:

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, viết phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ và cắt đường tròn (C ) : (x-1)2 + (y+3)2 = 25 thành một dây cung có độ dài bằng 8

2) Giải hệ pt:



=

− + + +

− + +

= +

− + + +

+

− + +

1 4

3 4

3

2

9 4

3 4

3

2 2

2 2

y y

x y x y

x x

y y

x y x y

x x

****The end - ML****

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w