1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan cuc tri trong hinh hoc_5

2 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực trị trong hình học
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng Q chứa d và tạo với mặt phẳng P góc nhỏ nhất.. Khi ấy thì d’ vuông góc với d.. Mặt phẳng Q cần tìm là mặt phẳng chứa d và d’.. Ta xét hai trường hợp của A...

Trang 1

BÀI TOÁN 5 (CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG KHÔNG GIAN TOẠ ĐỘ) Bài Toán Minh Hoạ: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: y 1 z 3

2

1

x+ = + = − và mặt phẳng

(P):x+2y-z+5=0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và tạo với mặt phẳng (P) góc nhỏ nhất

Lời giải tham khảo Cách 1: Phương pháp hình học:

Gọi d’= (P)∩(Q) và A=d ∩(P) thì A ∈d’.Lấy K ∈d,kẻ KH ⊥(P) và HI ⊥d’thì :

KIH∧ =(P,Q)=α Trong tam giác vuông KIH :

HI

KH tanα= , do KH không đổi nên:

tan α nhỏ nhất ⇔HI lớn nhất ⇔ I A≡ (do HI ≤ HA)

Khi ấy thì d’ vuông góc với d Vậyd’đi qua A vuông góc với d và nằm trong (P)

Mặt phẳng (Q) cần tìm là mặt phẳng chứa d và d’

VTCP của d là →u =(2;1;1); VTPT của (P) là n (1;2; 1)

P −

→

 suy ra VTCP của d’ là

u' u , nP =(−3;3;3) hay u' =(1;−1;−1)

= → → →

→

Do đó VTPT của mặt phẳng (Q) là:

nQ u , u' =(0;3;−3) hay nQ =(0;1;−1)

= → ← →

→

Điểm M(-1;-1;3)∈d ⇒M ∈(Q)

Mặt phẳng (Q) cần tìm có phương trình: 0(x+1)+1(y+1)-1(z-3) = 0

y-z+4 = 0 Cách 2: Phương pháp giải tích

Đặt phưong trình mặt phẳng (Q): Ax + By + Cz +D = 0 (A2 +B2 +C2 ≠0)

M(-1;-1;3) ∈d ; N(1;0;4) ∈d ⇒M;N ∈(Q) Ta được:

+

=

=

B 4 A 7 D

B A 2 C

Do đó (Q): Ax+By+(−2A−B)z+7A+4B=0 VTPT của (Q) là n (A;B; 2A B)

Q = − −

→

Ta có VTPT của mặt phẳng (P) là : n (1;2; 1)

P = −

→

 Gọi α là góc giữa (P) và (Q) thì:

AB 4 B 2 A 5

B A

6

3 n

n

n n cos

2 2 Q

P

Q P

+ +

+

=

=

α

→

→

→

→

Ta xét hai trường hợp của A

Trường hợp 1: A=0 Ta được cos α=

2

3 B

2

B 6

3

2 =

Trường hợp 2: A ≠0 Ta có

 +

 +

+

= α

A

B 4 A

B 2 5

A

B 1

6

3 cos

2

Trang 2

Xét hàm số: f(x) = (x) cos )

A

B x ( 5 x 4 x 2

1 x x 6

2

2

α

=

= +

+

+ +

( 2 )2

5 x x 2

6 x 6 6

9 ) x ( ' f

+ +

+

= f’(x) = 0 ⇔ x= -1.

Vậy cos2α <

4

3

2

3 cosα<

6

π

>

α

⇒ ( Do hàm cosin x nghịch biến trên đọan  π0;2 )

Trường hợp (1) và (2)

6 minα = π

Khi ấy thì A=0 , ta chọn B=1 ⇒ C= =1 và D= 4.

Phương trình mặt phẳng (Q) : y-z+4 = 0

Hết

Ghi Chú:

1/ Có thể xét hai trường hợp B=0 ; B 0≠ ( Hoặc xét hai trưòng hợp A+B=0 ; A+B 0≠

như sách Bài tập nâng cao lớp 12 trang 240 )

2/ Bài toán 6: Cho hai điểm A;B và đường thẳng d Trong các đường thẳng đi qua A và cắt d, viết phương trình đường thẳng có khoảng cách đến B là :

a) Lớn nhất b) Nhỏ nhất

f’(x) f(x)

0

0 4

3

4 3

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w