Trong một thớ nghiệm của Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, người ta đo được khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 4 đến võn sỏng bậc 5 nằm ở hai bờn võn sỏng trung tõm là 5,4 mm, khoảng cỏch hai khe Y-
Trang 16.1 Trong thớ nghieọm Iaõng, caực khe ủửụùc chieỏu baống aựnh saựng traộng Tỡm khoaỷng caựch giửừa vaõn saựng baọc 1 cuỷa maứu ủoỷ (λD = 0,76àm) vaứ vaõn saựng baọc 2 cuỷa maứu tớm (λi = 0,40àm) Bieỏt a = 0,3mm, D = 2m
6.2 Một thấu kớnh cú hai mặt lồi bằng thuỷ tinh cú cựng bỏn kớnh R=10cm Biết chiết suất của thuỷ tinh với ỏnh sỏng đỏ bằng 1,495
và ỏnh sỏng tớm bằng 1,51 Tỡm khoảng cỏch giữa hai tiờu điểm của thấu kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ và tớm
A 1,278mm B 2,971mm C 5,942mm D 4,948mm
6.3 Trong một thớ nghiệm của Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, người ta đo được khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 4 đến võn sỏng bậc 5 nằm
ở hai bờn võn sỏng trung tõm là 5,4 mm, khoảng cỏch hai khe Y-õng là 1mm, khoảng cỏch từ màn quan sỏt đến hai khe là 1 m Bước súng ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm bằng A 0,6 àm B 0,675àm C 0,54àm D 0,77àm
6.4 Thực hiện thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng Nguồn sỏng gồm 2 ỏnh sỏng đơn sắc λ1= 0,5 m à và λ2.Khi đú tại võn sỏng bậc 4 của bức xạ λ1trựng với 1 võn sỏng của bức xạ λ2.Tỡm λ2 biết λ2 cú giỏ trị từ 0,6 à m đến 0,7 à m
6.5 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng của Iõng trong khụng khớ, hai cỏch nhau 3mm được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,60μm, màn quan cỏch hai khe 2m Sau đú đặt toàn bộ thớ nghiệm vào trong nước cú chiết suất 4/3, khoảng võn quan sỏt trờn
6.7 Trong một thớ nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1 =540nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0,36 mm Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ2= 600 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm
6.8 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, người ta dựng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ=0,6 m Hiệu khoảng cỏch từ hai khe đến vị trớ quan sỏt được võn sỏng bậc 4 bằng bao nhiờu? A 3,6àm B 2,4àm C 1,2àm D 4,8àm 6.9 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với hai khe Iõng Khoảng cỏch giữa hai khe a = 1mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn D = 2m Nguồn sỏng S phỏt đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ1 = 0,40àm và λ2 với 0,50àm ≤λ2 ≤ 0,65àm Tại điểm M cỏch võn sỏng chớnh giữa (trung tõm) 5,6mm là vị trớ võn sỏng cựng màu với võn sỏng chớnh giữa Bước súng λ2 cú giỏ trị là
6.10 Trong thớ nghiện Iõng, hai khe cỏch nhau 0,8mm và cỏch màn là 1,2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,75μm và
λ2 = 0,5μm vào hai khe Iõng Nếu bề rộng vựng giao thoa là 10mm thỡ cú bao nhiờu võn sỏng cú màu giống màu của võn sỏng trung tõm A cú 5 võn sỏng B cú 4 võn sỏng C cú 3 võn sỏng D cú 6 võn sỏng
7.1 Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62àm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lợt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6,0.1014Hz thì hiện tợng quang dẫn sẽ xảy ra với A Chùm bức xạ 1;
B Chùm bức xạ 2 C Chùm bức xạ 3; D Chùm bức xạ 4
7.2 Tần số lớn nhất của bức xạ mà ống phát ra là 3.1018 Hz Coi electron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không Hiệu điện thế
7.3 Chiếu lần lượt hai bức xạ λ1= 0 , 35 à m và λ2 = 0 , 54 à m vào catốt của tế bào quang điện, thấy tỷ số cỏc vận tốc ban đầu cực đại của cỏc quang electron bằng 2 Cụng thoỏt electron của kim loại đú là:
7.4 Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thỡ động năng ban đầu cưc đại của cỏc electron quang điện hơn kộm nhau 3 lần.Bước súng giới hạn của kim loại làm catốt cú giỏ trị
A
f
c
3
4
0 =
f
c
4
3
0 =
f
c
2
3
0 =
f
c
=
0
λ
7.5 Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,3975à m với công suất phát xạ là 10 w Số phooton ngọn đèn phát ra trong một giây là a )3.1019 hạt b) 2.1019 hạt c)5 1019 hạt d)4.1019 hạt e) Một đáp số khác
7.6 Chiếu lờn bề mặt catốt của một tế bào quang điện chựm sỏng đơn sắc cú bước súng 0,485μm thỡ thấy cú hiện tượng quang điện xảy ra Biết h = 6,625.10-34Js, tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s, khối lượng nghỉ của electrụn là 9,1.10-31kg và vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện 4.105m/s Cụng thoỏt electrụn của kim loại làm catốt đú là
A 4,6.10-20J B 3,37.10-18J C 3,37.10-19J D 6,4.10-20J
7.7 Chựm bức xạ chiếu vào catốt của tế bào quang điện cú cụng suất 0,2 W , bước súng λ = 0 , 4 à m.Hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện ( tỷ số giữa số phụtụn đập vào catốt với số electron thoỏt khỏi catốt) là 5%.Tỡm cường độ dũng quang điện bóo hũa
7.8 Chiếu vào catốt của tế bào quang điện bớc sóng λ=λ0/2 Công thoát của kim loại là A Để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu
điện thế hãm có độ lớn A e.A B A/e C A/2e D A/4e
7.9 Chiếu lần lợt hai bức xạ có bớc sóng λ1= 0,2184àm và λ2=3λ1 vào catốt của tế bào quang điện , electron bật ra có vận tốc ban đầu cực đại lần lợc v1, v2 mà v1 - v2 = 4.105 m/s khi đó tổng v1 + v2 có giá trị
A 105/3 ( m/s) B 0,3.106 m/s C 3.106 m/s D 107/3 (m/s)
8.1 Một hạt có động năng bằng năng lợng nghỉ của nó Vận tốc của hạt đó là:
A 2.108m/s B 2,5.108m/s C 2,6.108m/s D 2,8.108m/s
9.1 cacbon phóng xạ C14 có chu kỳ bán rã là 5600 năm Một tợng gỗ có độ phóng xạ bằng 0,777 lần độ phóng xạ của 1 khúc gỗ mới chặt cùng khối lợng Tuổi của tợng gỗ (lấy ln 0.77 = -0,26)
Trang 29.2 21084Po đứng yờn, phõn ró α thành hạt nhõn X: 21084Po → 24He + Z AX Biết khối lượng của cỏc nguyờn tử tương ứng là
209,982876
Po
m = u, mHe = 4,002603 u, mX = 205,974468 u và 1 u = 931,5 MeV c / 2 Vận tốc của hạt α bay ra xấp xỉ bằng bao nhiờu ? A 1, 2.106m s / B 12.106m s / C 1,6.106m s / D 16.106m s /
9.3 Hạt nhõn 23492U đứng yờn phõn ró theo phương trỡnh 23492U → + α Z AX Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trờn là 14,15MeV, động năng của hạt là (lấy xấp xỉ khối lượng cỏc hạt nhõn theo đơn vị u bằng số khối của chỳng)
9.4 Hiện nay trong một khối Urani cú lẫn U 238 và U 235 theo tỉ lệ số nguyờn tử là 140:1 Giả sử ban đầu khi trỏi đất hỡnh thành tỉ lệ
đú là 1:1 Cho chự kỳ bỏn ró của U 238 là T1=4,5.109 năm và của của U 235 là T2=7,13.108 năm Tuổi của trỏi đất là
a 6.105 năm b 6.109 năm* c 6.107 năm d 6.108 năm
-1 Choùn caõu ủuựng:Thửùc hieọn thớ nghieọm giao thoa vụựi aựnh saựng traộng baống khe Iaõng, treõn maứn quan saựt thu ủửụùc hỡnh aỷnh nhử theỏ naứo? A Nhửừng vaùch maứu rieõng reừ naốm treõn moọt neàn toỏi B Nhửừng vaùch toỏi rieõng reừ treõn neàn quang phoồ lieõn tuùc C Vaõn trung taõm laứ vaõn saựng, hai beõn coự nhửừng daỷi maứu nhử caàu voàng D Treõn maứn chổ coự moọt maứu duy nhaỏt
2 Võn tối giao thoa ỏnh sỏng là:
A Tập hợp cỏc điểm cú hiệu quang trỡnh đến 2 nguồn bằng số nguyờn lần bước súng
B Tập hợp cỏc điểm cú hiệu khoảng cỏch đến 2 nguồn bằng số nguyờn lần bước súng
C Tập hợp cỏc điểm cú hiệu quang trỡnh đến 2 nguồn bằng số nguyờn lẻ lần nửa bước súng
D Tập hợp cỏc điểm cú hiệu khoảng cỏch đến 2 nguồn bằng số nguyờn lẻ lần bước súng
3 Chọn trả lời sai
aNguyờn nhõn tỏn sắc là do chiờt suất của mụi trường trong suốtđối với cỏc ỏnh sỏng đơn sắc cú màu sắc khỏc nhau là khỏc nhau.
b Trong hiện tượng tỏn sắc của ỏnh sỏng trắng, tia tớm cú gúc lệch nhỏ nhất
c Ánh sỏng đơn sắc khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh.
d Trong hiện tượng tỏn sắc của ỏnh sỏng trắng, tia đỏ cú gúc lệch nhỏ nhất
4 Chọn trả lời đỳng Đắc điểm cỏc súng trong thang súng điện từ
a Đề cú bản chất là súng điện từ.
b Theo chiều giảm dần của bước súng trong thang súng điện từ thỡ tớnh chất súng càng rừ rệt, tớnh chất hạt càng mơ nhạt.
c Đều khụng mang điện tớch, khụng bị lệch hướng trong điện trường và từ trường.
d Đều cú tớnh lưỡng tinh songs được đăt trưng bởi bước súng λ và hạt đăth trưng bởi năng lược phụtụn:
.
hf
=
λ
ε
5 Chọn phát biểu Đúng Sự phụ thuộc của chiết suất vào bớc sóng
A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tợng đặc trng của thuỷ tinh
6 Từ hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trờng?
A Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
B Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ
C Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có màu tím
D Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua
7 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên
tố đó B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau
C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau
D Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ
8 Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A Quang điện B Chiếu sáng C Kích thích sự phát quang D Sinh lí
9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng B Tia tử ngoại có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của tia sáng đỏ
C Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại
D Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại
10 Chọn phát biểu Đúng Với một bức xạ có bớc sóng thích hợp thì cờng độ dòng quang điện bão hoà:
A Triệt tiêu, khi cờng độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn B tỉ lệ với bình phơng cờng độ chùm sáng
C tỉ lệ với căn bậc hai của cờng độ chùm sáng D tỉ lệ với cờng độ chùm sáng
11 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bớc sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra đợc hiện tợng quang điện
B Bớc sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra đợc hiện tợng quang điện
C Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó