Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu 2.. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt VIII... Tìm phương trình các cạnh và đường chéo.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – Năm học 2009-2010
Khối 10
A PHẦN ĐẠI SỐ
Dạng bài tập 1: Dấu nhị thức bậc 1
I Xét dấu các biểu thức sau:
1 f(x)=(-2x+3)(x-2)(x+4) 6.f(x)=1 – 2x 11.f(x)=
1
1
2+x
2 f(x)=
(2 x+1)
(x−1)( x+2) 7.f(x)=
1−3 x
+1)
3 f(x)=
3
1
x+2 8.f(x)=(x + 1)(3 – x) 13.f(x)=16x2 - 1
4 f(x)=(4x – 1)(x + 2)(3x – 5)(2x + 7) 9.f(x)=
(5−x )( x+3 )
1−2 x 14.f(x)=x2 -3x + 2
2+x
x2−6 x+8
x2−4 II.Giải các bất phương trình sau:
1
3
−3x+1
x2+2 x +4
x +1 ≥x+4
2
x2+x −3
x2−4 ≥1 8.
1
2 x +3>
1
x +2
2 x +3<
x+4
2 x−1
3
1
x−1+
1
x+2>
1
x( 4−2x)
1
x−3>x +1
4.(2x – 3)(4 – x) > 0 10
(6−3 x )(x+1 2x−8 >0 16.
x2−6 x+8
x3−4 x ≤0
5
4 x−2 x
3
1
x+2≥0 17.
x−1
x −
1
x +1≤
2 x−1
x2+x
6
3
2 x−3
x+1 −
4 x+5
III.Giải các phương trình sau:
1.|x – 3| > -1 2.|5 - 8x|≤ 11 3.|x + 2| + | - 2x + 1|≤ x + 1 4.|2x – 1| + x + 2 ≥ 0 5.|2x + 1| + 3≥| x – 2|
Trang 26.|x – 1|< |2x – 5| 7.|x| + |2x – 1| + |3x + 2|≤ 3
Dạng bài tập 2: Dấu tam thức bậc 2
I.Xét dấu các biểu thức sau :
1.f(x)=2x2 + 5x + 2 2 f(x)=4x2 – 3x – 1 3 f(x)= - 3x2 +5x + 1
4 f(x)=3x2 + x + 5 5 f(x)= x2 – 5x + 6 6 f(x)= 2x2 +3x – 2
7 f(x)= - 9x2 + 6x – 1 8 f(x)(2x + 1)(x2 + x – 30
9 f(x)=
3 x +7
x2−x−2 10 f(x)=
3 x2−12
x2−x+1
II.Giải các phương trình sau :
1) x2 – 2x + 3> 0 2) –x2 + 9>6x 3) 6x2 – x - 2≥0
4)
1
3 x2 + 3x + 6 < 0 5)
x2+1
x2+3 x−10<10 6)
10−x 5+x2 >
1 2 7)
x+1
x−1+2>
x−1
1
x +1+
2
x +3<
3
x +2 9) (2x + 1)(x2 + x - 30)≥0 10)
x2−5 x+6
x2−4 x ≤0 11)
2 x2+3 x−2
x2−5 x +6 ≥0 12)
x2+x +3
x4−4 >1
13)
2 x2−16 x +27
x2−7 x+10 <2 14)
1
x−1+
1
x+2≥
1
x−2 15)
2
x2−x+ 1−
1
x +1>
2 x−1
x3+1 16) x4 – 3x2 < 0 17) (x2 – 5x + 6) √ x−4<0
18) (x2 + 3x + 1)(x2 + 3x – 3)≥5 19)
2 x2−16 x +27
x2−7 x+10 <2
20) x2 + x -
3
x2+x −2≤0
III.Tìm các giá trị của tham số m để các phương trình nghiệm đúng với mọi x :
1) 5x2 – x + m>0 2) mx2- 10x – 5 < 0 3
x2−mx−2
x2−3 x+4>−1 4.) m(m + 2)x2 + 2mx + 2 > 0 5) 2x2 + (m – 9)x + m2 + +3m + 4≥0 6) 3x2 – 2(m + 1)x – 2m2 + 3m – 2 ≥ 0 7) mx2 – 4(m -1)x + m – 5 ≤ 0
8) (m – 1)x2 – 2(m + 1)x +3(m – 2) > 0 9) (m – 1)x2 – 2(m + 1)x + 3(m – 2)≤ 0
Trang 3| x+m
x2+ x+1 |≤1 11)
x2mx−1
2 x2−2 x +3<1 IV.Tìm M để bất phương trình sau vô nghiệm:
1)5x2 – x + m≤ 0 2) mx2 – 10x - 5 ≥ 0
5)(m – 1)x2 – 2(m + 1)x + 3(m – 2) > 0 6)(m – 4)x2 – (m – 6)x + m – 5 >0 V.Tìm m để phương trình sau vô nghiệm
1) (m – 1)x2 – 2mx + 6 – m=0 2) (m – 2)x2 + (6 – 3m)x +m = 0
VI.Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt:
1) x2- 6mx +2 - 2m + 9m2 = 0
2) mx2 – (2m + 1)x + m – 5=0
3) (m2 + m+1)x2+ (2m – 3)x+m – 5 = 0
4) x2 – 6mx + 2 – 2m + 9m2 = 0
VII Cho p/t : (m2+ m + 1)x2+(2m – 3)x + m – 5 = 0
1 Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
2 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
VIII Tìm m để 9x2 + 20y2 + 4z2 – 12xy + 6xz + myz ≥ 0 ∀ x , y , z
B PHẦN HÌNH HỌC:
Dạng bài tập 1:Viết phương trình tổng quát đường thẳng (d) biết
1) (d) đi qua điểm Mo(2,4) và có VTPT ⃗n=(3;−5)
2) (d) đi qua điểm Mo( - 1;1) và có VTCP ⃗n=(2;7)
3) (d) đi qua 2 điểm A(2; - 3); B (5;1)
4) (d) đi qua góc tọa độ 0 điểm M(3;1)
5) (d) đi qua A(1;4) và vuông góc BC biết B(4;1);C(2;7)
6) (d) đi qua M(-4;1)và hệ số góc K=
3 4
7) (d) đi qua M(1;5) và song song (Δ):3x + y – 1=0):3x + y – 1=0
8) (d) đi qua N(-2;7)và vuông góc (Δ):3x + y – 1=0);2x – 4y + 5 = 0
9) (d) đi qua A(4;-3) và song song với truc hoanh ox
10) (d) đi qua B(2; - 3) và vuông góc với truc hoanh ox
11) (d) đi qua C(1;2) và song song trục tung oy
12) (d) đi qua M(2;-4) và cắt ox,oy lần lượt tại A và B sao cho Δ):3x + y – 1=0OAB là tam giác vuông cân
13) (d) đi qua N(5;-3) và cắt ox,oy lần lượt tại C và D sao cho N là trung điểm CD 14) (d) đi qua P(6;4) và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2
15) (d) đi qua Q(2;3) và cắt ox,oy theo các đoạn bằng nhau
16) (d) song song (d1) :x – y + 12 = 0 và cắt 2 trục ox,oy tại A và B sao cho AB = 5 17) (d) vuông góc (d2):3x + 4y – 2 = 0 và cắt trục ox,oy tại A và B sao cho SΔOAB = 6 Δ):3x + y – 1=0OAB = 6
Trang 4Dạng bài tập 2:Giải bài toán tam giác
Bài 1 : Cho A( -6 , 2);B(1 , 2) ;C(-4 , 3)
a)Viết chương trình tổng quát 3 cạnh tam giác ABC
b)Viết chương trình tổng quát 3 đường cao Δ):3x + y – 1=0ABC suy ra tọa độ trực tâm H.Tọa độ hình chiếu A’,B’,C’ lần lượt của A,B,C lên các cạnh BC,CA,AB
c)Viết chương trình tổng quát 3 đường trung tuyến Δ):3x + y – 1=0ABC suy ra tọa độ trọng tâm G của Δ):3x + y – 1=0ABC
d)Viết chương trình tổng quát 3 đường trung trực Δ):3x + y – 1=0ABC suy ra tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp Δ):3x + y – 1=0ABC
Bài 2: Cho A(1; - 3 );B(1 ; 2);C( - 4 ; 3)
Bài 3:Cho A(5 ; 0); B(0; 1);C(3 ; 4)
Bài 4:Cho A(2 ; 1);B(3 ; 4);C( 5 ; 1)
Các bài 2,bài 3,bài 4 làm tương tự bài 1
Dạng bài tập 3: Giải bài toán hình bình hành,hình chữ nhật hình vuông
Bài 1 : Cho hình bình hành có tâm I(3 ; 5)và có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng x + 3y - 6 =0
và 2x – 5y – 1=0.viết phương trình 2 canh còn lại của hình bình hành
Bài 2 : Cho hai đường thẳng (d1) : x – y=0 và (d2) : 2x+y – 1 =0
Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết đỉnh A thuộc (d1),đỉnh C thuộc (d2) và đỉnh B,D thuộc trục hoành
Dạng bài tập 4 : Tọa độ hình chiếu - Điểm đối xứng
Bài 1: Cho đường (d): 2x – 3y +3= 0 và điểm M(-5;13)
a)Viết phương trình tổng quát đường thẳng (Δ):3x + y – 1=0)qua M và vuông góc với (d)
b)Tìm tọa đọ hình chiếu H của M xuống (d)
c)Tìm tọa độ điểm N là điểm đối xứng M qua (d)
Bài 2: Cho hình thoi ABCD có A(3;0) Một đường chéo có phương trình :x + 2y – 4 = 0 Tìm tọa
độ đỉnh C
Bài 3: Cho hai điểm A(-2,3)và B(4,5) đối xứng nhau qua đường thẳng (d)
Trang 5a)Viết phuong trình đường thẳng (d)
b)Tìm phương trình đường thẳng(d’),đối xứng (d)qua góc tọa độ 0
Bài 4: Cho đường thẳng (d) có phương trình x – 2y + 2 = 0
Viết phương trình đường thẳng:
a)(d1) đối xứng (d) qua điểm I(2;4)
b)(d2) đối xứng(d)qua đường thẳng (Δ):3x + y – 1=0):x – y +1 = 0
Dạng bài tập 5: Vị trí tương đối hai đường thẳng
Bài 1: Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng và tim giao điểm nếu có :
a) (d1) :2x + 3y +1= 0 và (d2):4x + 5y – 6=0
b) (d1):4x – y + 2 = 0 và (d2) : - 8x + 2y + 1= 0
c) (d1): { y=−2+2t x=1−t và(d2) : { y=−4−6t x=2+3t
Bài 2: Cho đường thẳng (d1) và (d2) có phương trình
(d1): (m+1)x + 5y + m = 0 (d2): 2x + (2m +3)y + 1 = 0 Định m để
a) (d1) cắt (d2)
b) (d1) ¿ (d2)
c) (d1) // (d2)
d) (d1) qua A (2; -1)
Dạng bài tập 6: Khoảng cách từ một điểm đường thẳng
Bài 1:Tính khoảng cách từ M(2,1) đến đương thẳng (Δ):3x + y – 1=0): 3x - 4y -12 = 0
Bài 2:Tìm M trên đường thẳng(d): 2x + 3y -1 = 0 sao cho OM = 5
Bài 3:Tìm m để khoảng cách từ A(1,1)đến đường thẳng (d): mx + (m + 1)y + m = 0 bằng 2 Bài 4:Viết phương trình đường thẳng đi qua A(2;7)
Trang 6Và cách N(1;2)một khoảng bằng 1
Bài 5:viết phương trình đường thẳng đi qua M(2;5) và cách đều 2 điểm P(-1;2)và Q(5;4) Bài 6:Tìm trên trục tung các điểm cách đều 2 đường thẳng (d1): 3x – 4y +6 = 0 và
(d2):4x -3y – 9 = 0
Dạng bài tập 7 : Góc giữa hai đường thẳng
Bài 1: Tìm góc giữa 2 đường thẳng (d1) và (d2)
a) (d1) : x + 3y - 11 =0 và (d2) : x – 2y – 1 = 0\
b) (d1) : 2x + y -3 =0 và (d2) : 3x – y +2=0
c) (d1) : 5x – y + 7 = 0 và (d2) : 3x + 2y= 0
d) (d1): x – 2 = 0 và (d2) : 2x + y – 1=0
Bài 2: Cho đường thẳng(d): 3x – 2y +1=0 Viết phương trình đường thẳng (Δ):3x + y – 1=0)đi qua M(1;2) và tạo với (d) góc 45o
Bài 3:Cho đường thẳng (d) { x=3+3 t y=−2t
Viết phương trình đường thẳng (Δ):3x + y – 1=0) qua N ( -1;2)và tạo (d) góc 60o
Bài 4:Cho hình vuông ABCD có đỉnh A(-4;5)và một đường chéo nằm trên đường thẳng
(d):7x – y + 8 = 0.Lập phương trình các cạnh và đường chéo thứ hai của hình vuông
Bài 5:Một hình chữ nhật có hai đỉnh có tọa độ (5 ; 1) và (0 ; 6) cùng nằm trên một đường chéo Biết phương trình một cạnh là x + 2y -12 = 0 Tìm phương trình các cạnh và đường chéo