1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp kiến thức 11

22 421 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 519,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cĩ bao nhiêu đồng phân ankin cĩ cơng thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra kết tủa vàng Câu 9.. Cho 18,8 gam phenol tác dụng hết với dụng dịch Br2 sau phản

Trang 1

Nguyễn Ngọc Yến Linh 1/22

Viết CTCT của các hợp chất có tên gọi sau:

a) etyl propyl xeton c) 3-metyl hexa1,4đien

b) p-nitro phenol d) 3-metyl butan-2-ol

Câu 5: (2,0đ)

Một hỗn hợp X gồm hai rượu no đơn chức A, B đồng đẳng liên tiếp nhau Đốt cháy 0,2 mol X cần 10,08 lit Oxi ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định CTPT và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?

Trang 2

Nguyễn Ngọc Yến Linh 2/22

- Dùng Cu(OH)2 để nhận biết Glyxerol, hai chất còn lại không có hiện tượng

- Dùng AgNO3/NH3 để nhận biết anđehyt axetic, còn lại là ancol etylic

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu+ 2H2O

CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH CH3COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O

Câu 3: (1,0đ)

Gọi tên các hợp chất có CTCT sau:

a) 2,3-đimetyl pentan c) etyl phenyl xeton

b) But-3-en 1-al d) 2-Clo 4-metyl phenol

Trang 3

Nguyễn Ngọc Yến Linh 3/22

A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag, vậy A có chức anđehyt

0,20 mol A kết hợp với Hyđro phải tạo ra 0,20 mol ancol B

R(CH2OH)X + xNa R(CH2ONa)X + x/2 H2 0,25

0,2 0,2

⇒ x = 2

Vậy B là ancol hai chức và A là anđehyt hai chức

R(CHO)2 + 4[Ag(NH3)2]OH R(COONH4)2 + 4Ag + 6NH3 + 2H2O 0,25

Trang 4

Nguyễn Ngọc Yến Linh 4/22

Câu 2 Thuớc thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren Ancol benzylic là:

A Na B Dung dịch KMnO4 C Quì tím D Dung dịch brom

Câu 3 C6H6 +2HNO3 H2SO4đ→A + 2H2O.A là :

A p-dinitro benzen B o-dinitro benzen và p-dinitro benzen

C m-dinitro benzen D o-dinitro benzen

Câu 4 Khi lên men glucozơ với hiệu suất 100% thu được 672 lít khí CO2(đktc) và m gam ancol etylic nguyên chất Giá trị của m là

Câu 5 Lên men ancol từ tinh bột với hiệu suất quá trình là 80% Khối lượng tinh bột cần để điều chế

230 gam ancol etyl nguyên chất theo quá trình trên là

Câu 6 Cĩ bao nhiêu đồng phân ankin cĩ cơng thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

dư tạo ra kết tủa vàng

Câu 9 Chọn câu sai:

A Phenol phản ứng với dd Br2 là do phản ứng cộng vào vòng benzen

B Có thể đều chế phenol từ phenyl clorua

C Ancol benzylic không tác dụng với NaOH

D Phenol, ancol benzylic đều tác dụng với Na

Câu 10 Cho m gam m t ancol no đ n ch c b c 1 X qua bình đ ng CuO d , nung nĩng Sau khi ph nộ ơ ứ ậ ự ư ả

ng hịan tịan, kh i l ng ch t r n trong bình gi m hiđro là 15,5 Gía tr c a m là:

Cl XNaOHd,t0cao,pcao→

Y→HCl Z Y,Z lần lượt là:

A C6H4(OH)2, C6H4Cl2 B C6H5 ONa, C6H5 OH C C6H5 OH, C6H5 Cl D C6H6(OH)6 ,C6H6Cl6

Câu 14 Cho 18,8 gam phenol tác dụng hết với dụng dịch Br2 sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15 Cho 13,44 lít C 2 H 2 (đktc) đi qua ống đựng C, nung nĩng 600 0C thu được 12,48 gam benzen T ính hiệu suất phản ứng

Câu 16 Đốt cháy hồn tồn 2 ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thấy tỉ lệ số mol CO2 và H2O tăng dần Dãy đồng đẳng của X, Y là:

A Ancol no B Ancol khơng no C Phenol D Ancol thơm

Câu 17 Mợt ancol no đơn chức có %H = 13,04 về khới lượng Cơng thức phân tử của ancol là

Trang 5

Nguyễn Ngọc Yến Linh 5/22

A C 2 H 4 B C 5 H 10 C C 4 H 8 D C 3 H 6

Câu 20 CH2=CH-CH=CH2 + Br2 (ki u1,2) ể  A A là:

A 3,4-dibrom buten-1 B 1,4-dibrom buten-2 C 1,2-dibrom buten-3 D 2,3-dibrom buten-2

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ankan X, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và m gam H2O Công thức phân tử của X và khối lượng nước thu được là

A C2H6, 3,6 gam B C2H6, 5,4 gam C CH4, 3,6 gam D C3H8, 7,2 gam

Câu 22 Propin cộng với brôm theo tỉ lệ 1:2 sinh ra sản phẩm là:

A CHBr 2 -CBr=CHBr B CH 3 -CH=CBr 2 C CH 3 -CBr 2 -CHBr 2 D CH 3 -CBr=CHBr

Câu 23 S ch t ng v i công th c Cố ấ ứ ớ ứ 7H8O(là d n xúât c a benzen), n u tác d ng đ v i dd NaOH là:ẫ ủ ế ụ ủ ớ

Câu 24 Glixerol tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với

Câu 25 Cho sơ đồ biến hóa sau:

CH 3 COONa→v«i t«i xót, t 0 X 1 (khí)lµm l¹nh nhanh1500 C0 →X 2 600 0

C C

→X 3 (lỏng)

H 2

Pd,t +

→X4t , P, xt 0 →X 5 X 1 , X 2 , X 3 , X 4 , X 5 lần lượt là:

A CH 4 , C 3 H 4 , C 9 H 12 , propilen, PP B CH 4 , C 2 H 2 , C 6 H 6 , etilen, PE

C Kết quả khác D C 2 H 6 , C 2 H 2 , C 6 H 6 , etilen, PE

Câu 26 Xét sơ đồ phản ứng sau : A → B → TNT (trinitrotoluen) A, B lần lượt là

A Hexan và toluen B Toluen và heptan C Nitrobezen và dinitrobenzen D Benzen và toluen

Câu 27 Số đồng phân có chứa vòng benzen phản ứng với Na, có CTPT C7H8O là:

Trang 6

-Nguyễn Ngọc Yến Linh 6/22

1 Chứng minh rằng (ABD) ⊥ (ACD)

2 Chứng minh rằng ∆ BEF vuông

3 Tính sin của góc tạo bởi AD với mặt phẵng (BCD)

A Chương trình nâng cao:

Câu4a (2điểm)

1 Tìm limx→−∞ 2 2 3

2 3

x x

1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 1

2 Tìm các điểm trên (C) tại đó tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 3x + 2

Trang 7

Nguyễn Ngọc Yến Linh 7/22

++

y/(2) = - 2

0.750.25

2 1.Điều kiện để hàm liên tục tại x = 3 ⇔ lim ( )x→3 f x = f(3)

Tính lim ( ) 8x→3 f x =

f(3) = a2 + 4

Giải ra y = ±2

0.250.250.250.25

Hình vẽ thể hiện đến câu b1.C/m: AC ⊥(ABD)

AC ⊂ (ACD)Kết luận

(ABD)⊥ (ACD)

0.25

0.50.250.25

2 C/m : BE ⊥ (ACD)

EF ⊂ (ACD) ⇒

đpcm

0.50.25

3

Vẽ AI ⊥ BC (I ∈BC), c/m: AI ⊥ (BCD)Góc tạo bởi AD với

(BCD) là ·ADI = ψ

Tính sinψ

0.250.250.250.25

4a

1.Biến đổi đến

2

2 3 /lim

2.A,B,C là cấp số cộng ⇒ B = 600

Theo cô sin : b2 = a2 + c2 – 2ac.cosB

Đến đpcm

0.250.250.5

Trang 8

Nguyễn Ngọc Yến Linh 8/22

5a Hoành độ tiếp điểm là nghiệm pt : y/ = -3

Giải x = ± ½

Viết đúng 2 tiếp tuyến

0.250.250.5

4b 1.Tính tung độ tiếp điểm y0 = 3

Hệ số góc tt y/(1) = 3

Phương trình tiếp tuyến : y = 3x – 6

0.250.250.52.Gọi x0 là hoành độ điểm trên (C) tại đó tt song song với đường thẳng y = 3x +

2 ⇒ x0 là nghiệm pt: y/ = 3

Giải x = ± 1

Tìm đúng 2 tiếp điểm

0.250.250.250.25

Trang 9

Nguyễn Ngọc Yến Linh 9/22

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

nÕu x = 2

x x a

1 Chứng minh rằng mặt bên (SAB) đồng thời vuông góc với hai mặt bên (SBC) và (SAD)

2 Lấy I và E lần lượt là trung điểm AB và CD Vẽ IH vuông góc với SE tại H Chứng minh rằng IH vuông góc mp (SCD)

3 Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

II Phần riêng (3điểm) ( Học sinh học chương trình nào làm theo chương trình đó )

A Chương trình nâng cao:

Câu4a (2điểm)

1 Tìm giới hạn :

1

3 2lim

Trang 10

Nguyễn Ngọc Yến Linh 10/22

'

2

2 2

8lim

0.250.25

AD,BC⊂ (ABCD)(ABCD)⊥(SAB) AD,BC⊥AB

⇒AD,BC ⊥(SAB)

⇒(SAD),(SBC)⊥ (SAB)

0.250.50.25

Trang 11

Nguyễn Ngọc Yến Linh 11/22

A

B S

I E

1 1

( 1)(4 3)( 1)lim

0.250.25

5a

a, b , c là nghiệm của hệ

2 2

1222

Trang 12

Nguyễn Ngọc Yến Linh 12/22

2

1 1

( 1)(4 3)lim

(4 3)lim

74

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11

( Thời gian làm bài 90 phút )

−+

d Cho hàm số f(x) =

2 2

x x

khi x x

Trang 13

Nguyễn Ngọc Yến Linh 13/22

b Cho hàm số: y = x3 + 4x +1 Viết PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến Song song với đường thẳng d: y = 7x + 3.

Câu 4 ( 3,0 điểm ).

Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B AD = 2a, AB = BC = a ;

SA (ABCD) ; cạnh SC tạo với đáy (ABCD) một góc ϕ = 60o

a)Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.

b)Tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAB)

c, Tính góc giữa (SBD) và (SAC)

d, d(SB;CD)

II TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Câu 4:(2, 5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy tam giác ABC vuông cân tại B và SA⊥(ABC)biết SA = a

Trang 14

Nguyễn Ngọc Yến Linh 14/22

Tam giác SAB vuông cân tại A SA = AB = a ⇒SB a 2=

AH SB⊥ ⇒H là trung điểm của SB

Câu 10: Dựa vào bảng số liệu sau:

Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung quốc.

Cán cân xuất nhập khẩu Trung Quốc đã có sự thay đổi cơ bản:

+ Năm 1985 tỉ trọng gái trị nhập khẩu còn lớn hơn tỉ trọng giá trị xuất khẩu => Trung Quốc nhập siêu.

+ Từ năm 1995 tỉ trọng giá trị xuất khẩu đã lớn hơn tỉ trọng giá trị nhập khẩu => Trung Quốc trở nên xuất siêu.

Tuy nhiên ta thấy mức chênh lệch giữa tỉ trọng giá trị xuất khẩu và tỉ trọng giá trị nhập khẩu của Trung Quốc không nhiều và có sự giao động Cụ thể, năm 1995 mức chênh lệch giữa tỉ trọng giá trị xuất khẩu và tỉ trọng giá trị nhập khẩu là 7% thì năm2004 chỉ còn 2,8%.

Câu 11: Hãy nêu những đặc điểm chính về tự nhiên và đánh giá điều kiện tự nhiên Đông

Nam châu Á?

Trả lời:

Đặc điểm tự

nhiên

Đông Nam Á lục địa Đông Nam Á biển đảo

Nhiều núi hướng Bắc – Nam, Tây Bắc – Đông Nam như núi Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn,

- Ít đồng bằng, nhiều động đất, núi lửa.

- Núi thường có đọ cao dưới 3000m.

Trang 15

Nguyễn Ngọc Yến Linh 15/22

- Nhiều cao nguyên như San, Hứa Phan,…

- Nhiều đồng bằng phù sa như đòng bằng sông Cê Công,

ĐB Sông Hồng,…

- Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp nhưng rất màu mỡ tập trung

ở các đảo Ca-li-man-tan, tơ-ra,…

Xu-ma-Khí hậu * Chủ yếu diện tích có khí hậu

nhiệt đới gió mùa.

- Nhiệt đọ cao quanh năm song có giao động khá lớn.

- Mưa theo mùa, có một mùa mưa nhiều và có một mùa mưa ít.

* Một phần Bắc Việt Nam và Mi-an-ma có xen một mùa đông lạnh.

* Phần nam bán đảo Malắca có khí hậu xích đạo.

* Chủ yếu có khí hậu xích đạo, nóng ẩm, mưa nhiều và điều hòa quanh năm.

* Phần lớn bán đảo Philipin có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

a) Thuận lơi cho phát triển:

- Nông nghiệp nhiệt đới nhờ khí hậu nóng ẩm, đất feralit đồi núi, đất đỏ badan, đất phù sa màu mỡ, mạng lước sông ngòi dày đặc.

- Giao lưu thương mại, các ngành kinh tế biển ( trừ Lào )

- Công nghiệp, do vị trí nằm trong vành đai sinh khoáng, giàu khoáng sản, thèm lục địa nhiều dầu khí.

- Lâm nghiệp với rừng mưa nhiệt đới, rừng xích đạo ẩm quanh năm.

b) Khó khăn:

- Nhiều thiên tai như động đất, sóng thần, bão, lũ lụt,…

- Rừng đang có nguy cơ thu hẹp do khai thác không hợp lý và

In-đô-nê-xi-a Việt Nam Phi-lip-pin Cam-pu-chia

a Vẽ biểu đồ so sánh tỷ lệ tăng lúa gạo và dân số.

- Vẽ biểu đồ cột đẹp, đều

- Có chú thích , tên biểu đồ

Trang 16

Nguyễn Ngọc Yến Linh 16/22

b Nhận xét:

- Giai đoạn từ 1961-1998: Tỷ lệ tăng lúa gạo và dân số ở 4 nước khác nhau

- Cụ thể:

+ In-đô-nê-xi-a và Việt Nam: Tỷ lệ tăng lúa gạo hơn tỷ lệ tăng dân số

+ Phi-lip-pin: Tỷ lệ tăng lúa gạo bằng tỷ lệ tăng dân số

+ Cam-pu-chia: Tỷ lệ tăng dân số cao hơn tỷ lệ tăng lúa gạo

Câu 13 : Hãy kể tên các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo?

Tên các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo:

- Hiện nay Đông Nam Á có 11quóc gia

- Đông Nam Á lục địa: 5 nước: Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-ma

- Đông Nam Á biển đảo: 6 nước: Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin ga-po và Đông Ti-mo

Xin-Câu 14: Trình bày sự phát triển nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á?

Nông

nghiệp

a) Trồng lúa nước

- Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.

- Sản lượng không ngừng tăng.

+ Năm 1985 đạt 103 triệu tấn.

+ Năm 2004 đạt 161 triệu tấn.

- Đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

- Thái Lan và Việt Nam trở thành các nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

b) Trồng cây công nghiệp

+ Các loại cây lấy dầu, lấy sợi,…

- Chủ yếu để xuất khẩu.

c) Cây ăn quả - Trồng nhiều loại ở hầu hết các nước.

d) Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

Trang 17

Nguyễn Ngọc Yến Linh 17/22

Câu 15: Trình bày sự ra đời, phát triển, mục tiêu và cơ chế hợp tác của các nước ASEAN?

Sự ra đời và phát

triển

1 Được thành lập năm 1967 tại Băng Cốc với 5 nước thành viên đầu tiên là Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin và Sin-ga-po.

2 Các nước lần lượt gia nhập thêm là:

- Bru-nây: năm 1984

- Việt Nam: năm 1995

- Mi-an-ma và Lào: năm 1997

- Cam-pu-chia: năm 1999 Mục tiêu 1 Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và

tiến bộ xã hội của các nứơc thành viên.

2 Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình,

ổn định, có nền kinh tế, văn hóa, xã hộ phát triển.

3 giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nứơc hoặc các tổ chức kinh tế khác.

mục tiêu tổng quát: Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình,

ổn định, cùng phát triển.

Cơ chế hợp tác

của các nước

trong ASEAN

- Thông qua các diễn đàn, hiệp ước, tổ chức các hội nghị.

- Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

- Xây dựng “ khu vực thương mại tự do ASEAN ”.

- Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao khu vực

Câu 16: Những thời cơ và thách thức của Việt Nam khi gia nhập ASEAN?

- Thời cơ: Tạo điều kiên cho Việt Nam hòa nhập vào công đồng khu vực, vào thị trường các nước Đông Nam Á Thu hút được vốn đầu tư, mở ra cơ hội giao lưu, học hỏi, tiếp thu trình độ khoa học kỹ thuật, công nghệ… để phát triển.

- Thách thức: Việt Nam phải chịu sự cạnh tranh quyết liệt, nhất là về kinh tế Hòa nhập nếu không đứng vững thì dễ bị tụt hậu về kinh tế và bị hòa tan về chính trị, văn hóa, xã hội.

Câu 17: Dựa vào bảng số liệu sau:

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT

SỐ KHU VỰC CHÂU Á – NĂM 2003

a) Vẽ biểu đồ thích hợp số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một

số khu vực châu Á, năm 2003.

b) Nhận xét.

Trả lời:

a) vẽ biểu đồ cột ( đúng, đẹp, tên, có chú thích)

Trang 18

Nguyễn Ngọc Yến Linh 18/22

b) Nhận xét: Qua biểu đồ ta thấy

- Cả số khách du lịch và chi tiêu của mỗi khách du lịch quốc tế (năm 2003) thì Đông Nam

Á chỉ tương đương với Tây Nam Á và thấp hơn nhiều so với khu vực Đông Á.

- chi tiêu của mỗi khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á thấp hơn so với khu vực Đông

Á, điều này phản ánh trình độ dịch vụ và các sản phẩm du lịch của khu vực Đông Nam Á thấp hơn nhiều so với khu vực Đông Á.

1 Mật độ dân cư Người / km2 Mật độ= số dân / diện tích

2 Sản lượng Tấn hoặc nghìn tấn hoặc

% Số thực của năm sau x 100 rồi

chia số thực của năm gốc( năm gốc là năm đầu trong bảng thống kê )

Lưu ý : 1 tấn = 10 tạ = 1000 kg

1 ha = 10.000 m 2

Trang 19

Nguyễn Ngọc Yến Linh 19/22

Câu 1: Sau khi thụ tinh bộ phận nào sau đây biến thành quả

Câu 2: Khi quả đạt kích thước cực đại, quả có sự biến đổi màu sắc do:

A diệp lục và carôtenôit giảm đi.

B diệp lục và carôtenôit tăng thêm.

C diệp lục giảm, carôtenôit được tổng hợp thêm.

D diệp lục được tổng hợp thêm, carôtenôit giảm.

Câu 3: Mục đích của việc bóc bỏ một phần vỏ của cành khi thực hiện chiết cành là:

A để tập trung chất dinh dưỡng vào ngay trên nơi bóc vỏ kích thích ra rễ

B để nhanh cho quả sau khi chiết cành đi trồng

C để tiện cho việc cắt rời cành khỏi cây

D để cành chiết dễ đẻ nhánh

Câu 4: Ở trẻ em, nếu thiếu hoocmon sinh trưởng (GH) sẽ dẫn tới hiện tượng

A Đần độn B To đầu xương chi C Người khổng lồ D Người tý hon

Câu 5: Kích thích chuyển hóa tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng – phát triển bình thường

của cơ thể Đây là tác dụng của hoocmon nào?

Câu 6: Quá trình thụ tinh xảy ra giữa tinh trùng với:

C noãn cầu và với nhân phụ D túi phôi

Câu 7: Các loài thực vật có hình thức sinh sản sinh dưỡng giống nhau là:

C trường sinh, cỏ gấu D khoai tây, khoai lang

Câu 8: Chức năng của noãn cầu là

A cung cấp chất dinh dưỡng nuôi phôi nếu có thụ tinh

B phát triển thành quả sau khi thụ tinh

C thụ tinh với giao tử đực tạo hợp tử

D thụ tinh với giao tử đực tạo nội nhủ

Câu 9: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

A tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)

B hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển

C hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

D cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi vào thời kì đầu của cá thể mới

Câu 10: Những hoocmôn nào tác động kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng xảy ra

trong 14 ngày đầu của chu kỳ kinh nguyệt người?

A Ơstrôgen và prôgestêrôn

B LH và prôgestêrôn

C FSH và prôgestêrôn

D Ơstrôgen, LH và FSH

Câu 11: Tác dụng nào sau đây của Juvenin

A Ức chế lột xác ở sâu và kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

Ngày đăng: 07/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ thể hiện đến câu b 1.C/m: AC  ⊥ (ABD) - Tổng hợp kiến thức 11
Hình v ẽ thể hiện đến câu b 1.C/m: AC ⊥ (ABD) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w