a Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình b Có nhiều dạng đột biến điểm như: Mất đoạn, Lặp đoạn, Đảo đoạn, Chuyển đoạn c Tất cả các đột biến gen đều có hại d Đột biến
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI
TRUNG TÂM GDTX - HNDN VĂN YÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 12 Thời gian: 45 phút
Mã đề: 121
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
a Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
b Có nhiều dạng đột biến điểm như: Mất đoạn, Lặp đoạn, Đảo đoạn, Chuyển đoạn
c Tất cả các đột biến gen đều có hại
d Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
2/ Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản
có đường kính:
3/ Ở đại mạch, dạng đột biến nào làm tăng hoạt tính của enzim amilaza:
a Đảo đoạn b Chuyển đoạn c Mất doạn d Lặp đoạn
4/ Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng Nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
a Thay cặp A - T bằng G -X b Mất một cặp Nuclêôtit
c Thêm một cặp Nuclêôtit d Thay cặp A - T bằng T - A
5/ Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến:
6/ Một loài sinh có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ NST của
tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa (2n) Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao
tử (2n) này với giao tử bình thường ( 1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành:
7/ Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra các quy luật di truyền là:
8/ Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
9/ Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu hình con lai A-bbD-eeff là:
10/ Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế:
a Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng
b Một gen bị đột biến thành nhiều alen
c Một gen chi phối nhiều tính trạng
d Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng
11/ Thế nào là gen đa hiệu?
a Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
b Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
c Gen tạo ra nhiều loại mARN
d Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao
12/ Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì?
a Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I
b Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST
c Các gen nằm trên cùng 1 NST bắt đôi không bình thường trong kì đầu của giảm phân I
Trang 2d Hoỏn vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực, cỏi
121
13/ Đặc điểm nào sau đõy thể hiện quy luật di truyền của cỏc gen ngoài nhõn?
a Mẹ di truyền tớnh trạng cho con trai b Tớnh trạng luụn di truyền theo dũng mẹ
c Bố di truyền tớnh trạng cho con trai d Tớnh trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ớt biểu hiện ở nữ
14/ Ở người, bệnh mự màu đỏ và lục được quy định bởi 1 gen lặn nằm trờn NSTgiới tớnh X, khụng cú alen tương ứng trờn NST Y Bố bị bệnh mự màu đỏ và lục, mẹ khụng biểu hiện bệnh Họ cú con trai đầu lũng bị bệnh mự màu đỏ và lục Xỏc suất
để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gỏi bị bệnh mự màu đỏ và lục là:
15/ Ở động vật, để nghiờn cứu mức phản ứng của 1 kiểu gen nào đú cần tạo ra cỏc
cỏ thể
a cú cựng kiểu gen b cú kiểu gen khỏc nhau
c cú kiểu hỡnh giống nhau d cú kiểu hỡnh khỏc nhau
16/ Yếu tố "giống" trong sản xuất nụng nghiệp tương đương với yếu tố nào sau đõy:
17/ Quần thể nào sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng di truyền?
a 0,5AA : 0,5Aa b 0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa
c 0,5Aa : 0,5aa d 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
18/ Một quần thể thực vật, thế hệ xuất phỏt P cú 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ phấn thỡ tỉ lệ % Aa ở thế hệ thứ nhất và thế hệ thứ hai lần lượt là:
19/ Khi lai giữa 2 dũng thuần chủng cú kiểu gen khỏc nhau thu được con lai cú năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phỏt triển vượt trội so với cỏc dạng bố mẹ Hiện tượng trờn được gọi là:
a đột biến b ưu thế lai c thoỏi hoỏ giống d di truyền ngoài nhõn 20/ Trong quần thể, ưu thế lai chỉ cao nhất ở F1 và giảm dần ở cỏc thế hệ sau vỡ:
a tỉ lệ phỏt sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh b tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng
c tần số đột biến tăng d tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng 21/ Cơ chế hỡnh thành thể đột biến NST: XXX (hội chứng 3X) ở người diễn ra như thế nào?
a NST XX khụng phõn li trong nguyờn phõn
b Cặp NST XY khụng phõn li trong giảm phõn
c Cặp NST XX khụng phõn li trong giảm phõn
d Cú hiện tượng khụng phõn li của cặp NST XY trong nguyờn phõn
B.PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1(1 điểm): Bộ nhiễm sắc thể của một loài có 2n = 46 Có bao nhiêu nhiễm sắc thể ở:
a Thể đơn bội b Thể tam bội
c Thể bốn kép d Thể ba
Câu 2(2 điểm): ở một quần thể hoa hồng: alen A quy định hoa màu đỏ, alen a quy định hoa
màu trắng
Giả sử quần thể hoa hồng trên có 500 cây với 200 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa, 100 cây có kiểu gen aa Tính:
a Tần số alen A, a trong quần thể (1 điểm)
b Tần số từng loại kiểu gen trong quần thể.(2 điểm)
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI
TRUNG TÂM GDTX - HNDN VĂN YÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 12 Thời gian: 45 phút
Mã đề: 122
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1/ Theo trình tự từ đầu 3' - 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự Nuclêôtit
a Vùng điều hoà -> vùng kết thúc -> vùng mã hoá
b Vùng điều hoà -> vùng mã hoá -> vùng kết thúc
c Vùng mã hoá -> vùng điều hoà -> vùng kết thúc
d Vùng kết thúc -> vùng mã hoá -> vùng điều hoà
2/ Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số Nuclêôtit loại Timin chiếm 20% tổng số Nuclêôtit Tỉ lệ số Nuclêôtit loại Xitôzin trong phân tử ADN này là:
3/ Các Côđon nào dưới đây không mã hoá axit amin ( Côđon vô nghĩa)
a UAA, UAG, UGA b AUA, UAA, UXG
c XUG, AXG, GUA d AAU, GAU, UXA
4/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
a Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
b Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
c Có nhiều dạng đột biến điểm như: Mất đoạn, Lặp đoạn, Đảo đoạn, Chuyển đoạn
d Tất cả các đột biến gen đều có hại
5/ Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản
có đường kính:
6/ Ở đại mạch, dạng đột biến nào làm tăng hoạt tính của enzim amilaza:
7/ Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng Nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
a Mất một cặp Nuclêôtit b Thay cặp A - T bằng T - A
c Thêm một cặp Nuclêôtit d Thay cặp A - T bằng G -X
8/ Một loài sinh có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ NST của
tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa (2n) Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao
tử (2n) này với giao tử bình thường ( 1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành:
9/ Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra các quy luật di truyền là:
10/ Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu hình con lai A-bbD-eeff là:
Trang 411/ Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô:
a Di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
b Do một cặp gen quy định
c Di truyền theo quy luật liên kết gen
d Di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
122
12/ Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế:
a Một gen bị đột biến thành nhiều alen
b Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng
c Một gen chi phối nhiều tính trạng
d Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng
13/ Thế nào là gen đa hiệu?
a Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
b Gen tạo ra nhiều loại mARN
c Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
d Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao
14/ Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì?
a Hoán vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực, cái
b Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST
c Các gen nằm trên cùng 1 NST bắt đôi không bình thường trong kì đầu của giảm phân I
d Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I
15/ Ở ruồi giấm, bộ NST lưỡng bội 2n = 8, có thể phát hiện tối đa là bao nhiêu nhóm gen liên kết?
16/ Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?
a Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ
b Bố di truyền tính trạng cho con trai
c Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ
d Mẹ di truyền tính trạng cho con trai
17/ Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi 1 gen lặn nằm trên NSTgiới tính X, không có alen tương ứng trên NST Y Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục, mẹ không biểu hiện bệnh Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục Xác suất
để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là:
18/ Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của 1 kiểu gen nào đó cần tạo ra các
cá thể
a có kiểu hình giống nhau b có kiểu hình khác nhau
c có kiểu gen khác nhau d có cùng kiểu gen
19/ Khi lai giữa 2 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội so với các dạng bố mẹ Hiện tượng trên được gọi là:
a đột biến b thoái hoá giống c di truyền ngoài nhân d ưu thế lai
20/ Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp:
21/ Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan trọng của
a Công nghệ sinh học b Kĩ thuật vi sinh
Trang 5B.PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1(1 điểm): Bộ nhiễm sắc thể của một loài có 2n = 24 Có bao nhiêu nhiễm sắc thể ở:
a Thể đơn bội b Thể tam bội
c Thể bốn kép d Thể ba
Câu 2(2 điểm): ở một quần thể hoa hồng: alen A quy định hoa màu đỏ, alen a quy định hoa
màu trắng
Giả sử quần thể hoa hồng trên có 1000 cây với 600 cây có kiểu gen AA, 200 cây có kiểu gen Aa, 200 cây có kiểu gen aa Tính:
a Tần số alen A, a trong quần thể.(1 điểm)
b Tần số từng loại kiểu gen trong quần thể.(1 điểm)
Lớp: 12A
BÀI LÀM
B.PHẦN TỰ LUẬN
Trang 6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YấN BÁI TRUNG TÂM GDTX - HNDN VĂN YấN
ĐÁP ÁN MễN SINH HỌC LỚP 12 MÃ ĐỀ 121 A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) 3 cõu trả lời đỳng được 1 điểm 1[ 1]d 2[ 1]a 3[ 1]d 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a
7[ 1]b 8[ 1]a
9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]b 12[ 1]a 13[ 1]b 14[ 1]d
15[ 1]a 16[ 1]a
17[ 1]d 18[ 1]d 19[ 1]b 20[ 1]d 21[ 1]c
B.PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM) Câu 1: Bộ nhiễm sắc thể của một loài có 2n = 46 Số nhiễm sắc thể ở: a Thể đơn bội: 23 b Thể tam bội: 69 c Thể bốn kép: 50 d Thể ba: 47 ( Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm) Câu 2: a Tần số alen A, a trong quần thể.(1 điểm) - Tổng số alen trong quần thể: 500 x 2 = 1000 alen (0,2 đ) - Tổng số alen A trong quần thể: (200 x 2) + 200 = 600 (0,2 đ) -> Tần số alen A trong quần thể là: 600/1000 = 0,6 (0,2 đ) - Tổng số alen a trong quần thể: 200 + (100 x 2) = 400 (0,2 đ) -> Tần số alen A trong quần thể là: 400/1000 = 0,4 (0,2 đ) b Tần số từng loại kiểu gen trong quần thể.(1 điểm) - Tần số kiểu gen AA: 200/500 = 0,4 (0,3 đ) - Tần số kiểu gen Aa: 200/500 = 0,4 (0,4 đ) - Tần số kiểu gen aa: 100/500 = 0,2 (0,3 đ) MÃ ĐỀ 122 A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) 3 cõu trả lời đỳng được 1 điểm 1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]a
7[ 1]d 8[ 1]b
9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]d
15[ 1]b 16[ 1]c
17[ 1]c 18[ 1]d 19[ 1]d 20[ 1]d 21[ 1]d
B.PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1: Bộ nhiễm sắc thể của một loài có 2n = 24 Số nhiễm sắc thể ở:
a Thể đơn bội: 12 b Thể tam bội: 36
Trang 7c Thể bốn kép: 16 d Thể ba: 25
( Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm)
Câu 2:
a Tần số alen A, a trong quần thể.(1 điểm)
- Tổng số alen trong quần thể: 1000 x 2 = 2000 alen (0,2 đ)
- Tổng số alen A trong quần thể: (600 x 2) + 200 = 1400 (0,2 đ) -> Tần số alen A trong quần thể là: 1400/2000 = 0,7 (0,2 đ)
- Tổng số alen a trong quần thể: 200 + (200 x 2) = 600 (0,2 đ) -> Tần số alen A trong quần thể là: 600/2000 = 0,3 (0,2 đ)
b Tần số từng loại kiểu gen trong quần thể.
- Tần số kiểu gen AA: 600/1000 = 0,6 (0,3 đ)
- Tần số kiểu gen Aa: 200/1000 = 0,2 (0,4 đ)
- Tần số kiểu gen aa: 200/1000 = 0,2 (0,3 đ)