Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng với Câu 22 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các hợp chất có tính khử: A.. rót nhanh dung dịch axit vào nước Câu 30: Dãy kim loại phản ứng được với dung
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG O XI – LƯU HUỲNH
LÍ THUYẾT
Câu 1: O xít nào sau đây thuộc loại hợp chất ion: A SO2 B SO3 C CO2 D CaO
Câu 2: Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử
A tăng, tính oxi hoá tăng B.tăng, tính oxi hoá giảm C.giảm, tính oxi hoá giảm D.giảm, tính oxi hoá tăng
Câu 3: Lưu huỳnh có các số o xi hoá sau:
A -2,-4,+6,+8 B -2,0, +4,+6 C -2,-4,+6,0 D -1,0,+2,+4
Câu 4: Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do
A oxi có độ âm điện lớn B oxi có 6 electron lớp ngoài cùng C oxi có nhiều trong tự nhiên D.oxi là chất khí Câu 5: Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách
A nhiệt phân các hợp chất giàu oxi B điện phân nước hoà tan H2SO4
C điện phân dung dịch CuSO4 D chưng phân đoạn không khí lỏng
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế oxi người ta có thể thu oxi bằng phương pháp
A đẩy không khí B đẩy nước C chưng cất D chiết
Câu 7: Oxi và ozon là
A hai dạng thù hình của oxi B hai đồng vị của oxi C hai đồng phân của oxi D.hai hợp chất của oxi
Câu 9: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
A H2O B H2SO4 98% C H2SO4 loãng D BaCl2 loãng
A S → S2 → S8 → Sn B Sn → S8 → S2 → S C S8 → Sn → S2 → S D S2 → S8 → Sn → S
Câu 11: Lưu huỳnh tà phương (Sα) và lưu huỳnh đơn tà (Sβ) là
A hai dạng thù hình của lưu huỳnh B hai đồng vị của lưu huỳnh
C hai đồng phân của lưu huỳnh D hai hợp chất của lưu huỳnh
A CuS + HCl B FeS + H2SO4 loãng C PbS + HNO3 D ZnS + H2SO4 đặc
Câu 13: phát biểu nào sau đây không đúng:
A Dd H2S không làm đổi mầu quỳ tím B H2S có tính khử mạnh hơn SO2
C Dd H2S chỉ có tinh a xit không có tính khử D Có thể nhận biết sự có mặt của H2S bằng dd muối chì
Câu 14: Ở nhiệt độ thường, công thức phân tử của lưu huỳnh là: A S2 B Sn C S8 D S.
Câu 15: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?
A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Câu 16: A xít sun fu ric và muối sun fat có thể nhận biết nhờ:
A Chất chỉ thị màu B Dung dịch muối bari C.Phản ứng trung hoà D Sợi dây đồng
nhất? A H2SO4 + CuO B H2SO4 + CuCO3 C H2SO4 + Cu D H2SO4 + Cu(OH)2
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑ B CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S↑
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3 D K2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2KNO3
Câu 19: Dung dịch a xít sun fu ric loãng có thể tác dụng với 2 chất sau:
A Cu và Cu(OH)2 B.C và CO2 C S và H2S D.Fe và Fe(OH)2
Câu 20: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
Câu 21: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6) Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng với
Câu 22 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các hợp chất có tính khử:
A SO2, H2S, Ca B NO2, HNO3, Al C KI, H2S, Na D.HI, HCl, S
A Lưu huỳnh dẻo B.Lưu huỳnh hoa C Lưu huỳnh đơn tà D Lưu huỳnh tà phương
Câu 24: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A ns2np3 B ns2np5 C ns2np4 D ns2np6
Câu 25: Trong các câu sau câu nào sai ?
A Ôxi là chất khí không màu, không mùi, không vị B Ôxi nặng hơn không khí
C Ôxi tan nhiều trong nước D Ôxi chiếm 1/5 thể tích không khí
Trang 2A H2 + S → H2S B ZnS + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2S
C Zn + H2SO4 đ, nóng → ZnSO4 + H2S +H2O D FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Câu 27: Khi sục SO2 vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1< < 2 thu được dung dịch gồm :
A.Hai muối NaHSO3 , Na2SO3 B NaHSO3 C Na2SO3 D Na2SO4
Câu 28: Đề điều chế SO2 trong công nghiệp người ta tiến hành như sau:
A Cho lưu huỳnh cháy trong không khí B Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí
C Cho dung dịch Na2SO3 + ddH2SO4 D Cho Na2SO3 tinh thể + ddH2SO4, đun nóng
Câu 29: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần:
A rót từ từ nướcvào dung dịch axit đặc B rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
C rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước D rót nhanh dung dịch axit vào nước
Câu 30: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4- loãng là:
A Cu, Zn, Na B K, Mg, Al, Fe, Zn C Ag, Ba, Fe, Sn D Au, Pt, Al
Câu 31: Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ?
A Zn, Al B Al, Fe C Zn, Fe D Cu, Fe
Câu 32: Chất nào sau đây vừa có tính o xi hoá vừa có tính khử: A O3 B H2SO4 C.H2S D SO2
Câu 33: Có 4 bình không ghi nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau:NaNO3, H2SO4, Na2SO4 ,NaOH Để phân biệt các dung dịch trên ta có thể lần lượt dùng hoá chất nào trong các hoá chất sau:
A Quỳ tím,Dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím , dung dịch AgNO3
C Quỳ tím , dung dịch BaCl2 D Dung dịch Na2CO3 ,dung dịch H2SO4
Câu 34 : Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 :
A Không có hiện tượng gì cả B Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan
C Dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S không tan
D Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt
Câu 35: Để nhận biết oxi ta có thể dùng cách nào sau đây :
A Kim loại C Dung dịch KI B Phi kim D Mẫu than còn nóng đỏ
Câu 36: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là:
A Dd Ca(OH)2 B Dd thuốc tím (KMnO4) C Nước Brôm D Cả B và C
Câu 37: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2S > H2CO3 B HCl > H2CO3 > H2S C H2S > HCl > H2CO3 D H2S> H2CO3 > HCl
Câu 38: Cấu hình electron của oxi là:
A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p4
A S, SO2,SO3, NaHSO4 B FeS2, SO2, SO3, H2SO4 C.FeS, SO2, SO3,NaHSO4 D A, B, C đều đúng Câu 40: Cho một ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là
A Không có hiện tượng gì B Đồng (II) oxit tan ra, dung dịch có màu xanh
C Đồng (II) oxit tan ra, có khí thoát ra D Đồng (II) oxit chuyển thành màu đỏ
Câu 41: Sự hình thành tầng ozon (O3) ở tầng bình lưu của khí quyển là do nguyên nhân nào?
A Sự oxi hoá một số chất hữu cơ trên mắt đất B Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi
C Sự phóng điện (sét) trong khí quyển D Cả A, B, C đều đúng
Câu 42: Axit sunfuric đặc có thể làm khô khí nào sau đây?
Câu 43: Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng:
A Quỳ tím và dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C Đá vôi D Dung dịch AgNO3
Câu 44: Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại?
A Khí NH3 và khí HCl B Khí HI và khí Cl2 C Khí O2 và khí Cl2 D Khí H2S và khí Cl2
Câu 45: Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất
A.khí oxi nhẹ hơn nước B khí oxi tan hơn nước C khí oxi ít tan hơn nước D khí oxi khó hoá lỏng
A KNO3 →t o KNO2 + 1
2 O2 B KClO3
o
t
→ KCl + 3
2O2
Trang 3C H2O2 →xt H2O + 1
2O2 D HgO
o
t
→ Hg + 1
2O2
Câu 47: Chất nào sau đây có phần trăm khối lượng oxi lớn nhất ?
A CuO B Cu2O C SO2 D SO3
Câu 48: Oxi có số oxi hoá dương trong hợp chất nào sau đây ?
A K2O B OF2 C H2O2 D (NH4)2SO4
Câu 49: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là dạng nào sau đây?
A Đồng vị B Thù hình C Đồng lượng D Hợp kim
Câu 50: Cho các khí sau: H2, HCl, O2, CO2 ,SO2, N2 Số lượng các khí ít tan trong nước là:
Câu 51: Khi cho mẫu than hồng vào bình đựng khí O2 cóhiện tượng gì xảy ra:
A Không có hiện tượng gì B Mẫu than tăt ngay C mẫu than bùng cháy D Có tiếng nổ mạnh
Câu 52: Trong phản ứng : 2H O2 2→ 2H O2 + O2 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phân tử H2O2 ?
A Là chất oxi hoá B Là chất khử
C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D Không là chất oxi hoá, không là chất khử
Câu 53: Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh ?
Câu 54: Cho phản ứng : SO2 + Cl2 + 2H2O → C Giảm từ +4 xuống +2 D Không thay đổi
Câu 55: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất khử ?
A SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O H2SO4 + 2HCl
Điều nào sau đây đúng khi nói về số oxi hoá của lưu huỳnh ?
A Tăng từ +2 lên +6 B Tăng từ +4 lên +6 B SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
C SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr D Cả A, B đều đúng
Câu 57: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A.Số lượng nguyên tử nhiều hơn B.Phân tử bền vững hơn C.Khi phân hủy cho O nguyên tử D.Có liên kết cho nhận
Câu 58: Chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A H2S B S8 C Al2S3 D SO2
Câu 59: Cho các cặp chất sau : 1) HCl và H2S 2) H2S và NH3 3) H2S và Cl2 4) H2S và N2
Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là: A (2) và (3) B (1), (2), (4) C (1) và (4) D (3) và (4)
A Chuyển thành mầu nâu đỏ B.Bị vẩn đục, màu vàng
C trong suốt không màu D.Xuất hiện chất rắn màu đen
* Câu 65: Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là
A nguyên tử oxi có 2 electron độc thân B nguyên tử oxi không có phân lớp d
C nguyên tử oxi không bền D nguyên tử oxi có 6e lớp ngoài cùng
* Câu 66: Ở điều kiện thường H2O là chất lỏng, còn H2S, H2Se và H2Te là những chất khí là do
A oxi trong nước có lai hoá sp3 B H2O có khối lượng phân tử nhỏ nhất
C oxi có độ âm điện lớn nhất D giữa các phân tử H2O có liên kết hiđro
A dung dịch Ag2SO4 B dung dịch H2SO4 loãng
C dung dịch H2SO4 đặc, nóng D dung dịch H2SO4 loãng có sục khí oxi
* Câu 68: Cho hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 và SO3 Có thể loại bỏ SO2 và SO3 ra khỏi hỗn hợp bằng
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch Br2 C dung dịch KMnO4 D dung dịch Na2CO3
* Câu 69: Chỉ từ các chất: Fe, S, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 có thể có bao nhiêu phương pháp điều chế khí H2S
* Câu 70: Cho FeS và FeCO3 tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí gồm:
A CO và CO2 B H2S và SO2 C H2S và CO2 D SO2 và CO2
* Câu 72: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng chất nào sau đây ?
A Mẩu than đang cháy âm ỉ B H ồ tinh bột C.Dung dịch KI có hồ tinh bột D.Dung dịch NaOH
Trang 4* Câu 73: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch hỗn hợp gồm KI và hồ tinh bột, thấy màu xanh xuất hiện Đó
là do: A sự oxi hoá ozon B sự oxi hoá ion K+ C sự oxi hoá ion I− D sự oxi hoá tinh bộ
* Câu 74: Cho một lượng Fe dư tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì muối thu được là:
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 và FeSO4 D Fe3(SO4)2
BÀI TẬP
1 Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng hết với oxi để thu được 64g khí SO2?
2 Hòa tan 12,8g hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc) Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là
3 Khi cho 0,1 mol Cu tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là bao nhiêu?
4 Cho 2,8 g Fe tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là?
5 Thêm từ từ dd BaCl2 vào 300ml dd Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50ml Nồng độ mol/l của dd BaCl2 là: A 6M B 0,006M C 0,06M D 0,6M
A 37,8g NaHSO3 B 47,25g Na2SO3 C 37,8 g Na2SO3 D 41,6g NaHSO3
7 Hoà tan hết hỗn hợp gồm Zn và Cu cần vừa đủ 100ml dung dịch H2SO4 loãng 0,05M thu được V lít khí(đktc) V có giá trị
8 Hòa tan 12,8g hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc) Thể tích dung dịch HCl
9 Cho 44,5 gam hỗn hợp kẽm và Mg tác dụng với dung dịch axit clohidric dư thấy thoát ra 22,4 lít khí hidro ở (ĐKTC)
Khối lương muối lorua tạo thành là ?
10 Cho a gam CuO tác dụng hết với dd H2SO4 thu được 200 g dd CuSO4 nồng độ 16% a có giá trị là?
11 Khi nhiệt phân 1g KMnO4 thì thu được bao nhiêu lít O2 ở đktc ?
A 0,1 lit B 0,3 lít C 0,07 lít D 0,03 lít
12 Cho 14,5g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, thấy thoát ra 6,72 l hiđro ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng được lượng muối khan là:
13 Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dung 100,8 ml dung dịch HCl 36,5%( D = 1,19 g/ml ) thì thu được
8,96 lít khí ( ĐKTC) Thành phần phần trăm ZnO trong hỗn hợp ban đầu là ?
thể tích nước cần dùng là?
16 Cho m gam hỗn hợp CaCO3, ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Cho toàn bộ lượng khí đó tác dụng với SO2 dư thu được 9,6 gam chất rắn Giá trị của m là
17 Đốt cháy hoàn toàn 6,5g một mẫu lưu huỳnh không tinh khiết (có chứa tạp chất không cháy) trong oxi thu được 4,48 lít
khí SO2 ở đktc Hỏi thể tích khí O2 (đktC cần dùng là bao nhiêu lít ?
A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,55 lít
18 Cho 13g một kim loại hóa trị II tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (dktC .Kim loại đó là
A Mg B Ni C Zn D Fe
19 Giả sử hiệu suất của quá trình sản xuất là 100% thì khối lượng axit H2SO4 có thể thu được từ 1,6 tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 là bao nhiêu ?
A 1,566 tấn B 1,725 tấn C 1,200 tấn D 6,320 tấn
20 Khi đốt cháy hoàn toàn 80g khí H2 thu được bao nhiêu gam nước ?
A 180g B 720 g C 840 g D 370 g