Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.. Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a Phân số 94bằng phân số nào dưới đây?. Bài 7: Ở mỗi hình, số ở giữa bằng tổng của bốn số xung quanh
Trang 1GV: Mai Thị Thanh Huyền ĐỀ THI HỌC KÌ II
Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút.
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.
a) 4237 x 18 – 34578 b) 6784 : 64 x 137
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2: Biết tổng của hai số là a, hiệu của hai số là b hãy viết biểu thức chữ để tính: Số lớn = ………
Số bé = ………
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Phân số 94bằng phân số nào dưới đây ? A 27 8 B 27 16 C 27 12 D 18 12 b) Phân số nào lớn hơn 1 ? A 118 B 118 C 88 D 1111 Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Trên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, quãng đường từ A đến B đo trên bản đồ được 1 dm Như vậy độ dài thật của quãng đường AB là: a) 10 000 m c) 10 000 cm b) 10 000 dm d) 1 km Bài 5: Tính ? a) 53 +1120=……… ………
b) 85 - 94 = ……… ………
c) 169 x 34 = ……… ………
d) 74 : 118 =……… ………
Trang 2Bài 6: Một hình bình hành có độ dài đáy là 18 cm Chiều cao bằng
9
5
độ dài đáy Tính
diện tích của hình bình hành đó ?
Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7: Điền số thích hợp ? 1234 8 300
400 2005 71 8 1963 1000 200 ? 400
300 947 200
Trang 3ĐÁP ÁN
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức ( 2 điểm)
a) 4237 x 18 – 34578 b) 6784 : 64 x 137
= 76266 - 34578 = 106 x 137
= 41688 = 14522
Bài 2: Biết tổng của hai số là a, hiệu của hai số là b hãy viết biểu thức chữ để tính: ( 0.5 điểm)
Số lớn = ( a + b) : 2 Số bé = ( a - b) : 2
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 0.5 điểm)
a) Phân số 94bằng phân số nào dưới đây ?
C 1227
b) Phân số nào lớn hơn 1 ?
B 118
Trên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, quãng đường từ A đến B đo trên bản đồ được 1 dm Như vậy độ dài thật của quãng đường AB là:
a) 10 000 m S c) 10 000 cm Đ
b) 10 000 dm S d) 1 km Đ
a) 53 +1120= 1220 + 2011 = 2023
b) 85 - 94 = 7245 - 3272 = 7213
c) 169 x 34 =43x x34x x43 = 43
d) 74 : 118 = 74 x 118 = 74x x411x2 = 1411
Bài 6:( 1.5 điểm) Giải
Chiều cao của hình bình hành là:
18 x 95 = 10 (cm) Diện tích của hình bình hành là:
18 x 10 = 180 (cm2)
Đáp số: 180 (cm2)
Trang 4Bài 7: Ở mỗi hình, số ở giữa bằng tổng của bốn số xung quanh ( 1 điểm)
1234 8 300
400 2005 71 8 1963 1000 200 1100 400
300 947 200
Trang 5GV: Trần Thị Anh Đào ĐỀ THI HỌC KÌ II
Đề1 Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút.
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a Tích của 21 và 14 là: A 6 1 B 6 2 C 8 2 D 8 1 b Phân số 87bằng phân số: A 32 21 B 32 35 C 24 21 D 48 35 c Trong các số: 6215; 6261; 6217; 6281; số chia hết cho 3 là: A 6215 B 6261 C 6217 D 6281 Bài 2: Rút gọn các phân số:
16 14 = ………
10 14 = ………
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Hình thoi Đường chéo thứ 1 Đường chéo thứ 2 Diện tích 14dm 7 dm ………dm2 6dm 30 cm ………dm2 24 dm 5m ………dm2 Bài 4: Điền dấu >; < ; = ?
5 5 ………… 1 1………… 66 119 ………… 1
7 8 ………… 1 1…………
22 21 11 9 ………… 1
Bài 5: Tính: a) 74 + 73 = ………
b) 83 + 43 = ………
c) 61 - 21 = ………
d) 32 x 65 = ………
e) 56 : 32 = ………
Trang 6Bài 6: Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông là 36 m 2 Tính diện tích mỗi hình, biết diện tích hình vuông bằng 53 diện tích hình chữ nhật ?
Giải
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 7ĐÁP ÁN ( ĐỀ 1 )
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 1.5điểm)
a) D 81 ( 0.5 điểm)
b) C
24
21
( 0.5 điểm) c) B 6261 ( 0.5 điểm)
Bài 2: Rút gọn các phân số: ( 1 điểm)
a
8
7
(0.5 điểm) b)
5
7
(0.5 điểm)
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.: ( 1.5 điểm)
Diện tích
49 dm 2
900 dm 2
600 dm 2
Bài 4: Điền dấu >; < ; = ? ( 1 điểm)
5
5
= 1 1 = 66 119 > 1
7
8
> 1 1 >
22
21
11
9
< 1
Bài 5: Tính: ( 2.5 điểm)
a)
7
4
+
7
3
=
7
7
= 1 b)
8
3
+
4
3
=
8
3
+
8
6
=
8 9
c) 61 - 21 = 122 - 121 = 121 d) 32 x 65 = 32x x65 = 1018 = 95
e)
5
6
:
3
2
=
5
6
x
2
3
=
10
18
=
5 9
Bài 6: Giải ( 2.5 điểm)
Theo đề bài ta có sơ đồ:
? m2
Hình vuông : + + + + 36 m2
Hình chữ nhật: + + + + + +
? m2
Hiệu số phần bằng nhau là:5 – 3 = 2 (phần) Diện tích hình vuông là: 36 : 2 x 3 = 54 (m2) Diện tích hình chữ nhật là: 54 + 36 = 90 (m2) hoặc 36 : 2 x 5 = 90 (m2)
Đáp số: Hình vuông: 54 m2 ; Hình chữ nhật: 90 m2
Trang 8GV: Trần Thị Anh Đào ĐỀ THI HỌC KÌ II
Đề 2 Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút
A Phần trắc nghiệm (Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.)
Bài 1: Kết quả phép tính 43+ 42 là:
a 45 b 85 c 166 d 165
Bài 2: Phân số nào chỉ số phần đã tô đen ở hình dưới đây?
a 43 b 34 c 73 d 65
Bài 3: 65m 2 5dm 2 = ……… dm 2
Số nào sau đây điền vào chỗ chấm trên cho thích hợp ?
a 6505 b 6550 c 65005 d 65500
Bài 4: Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 35 cm, độ dài chiều cao 25cm là:
a 875 cm 2 b 875 dm 2 c 785 cm 2 d 785 dm 2
Bài 5: Tìm hai số biết tổng hai số đó là 50, tỉ của chúng là 4 1 Hai số đó là: a 30 và 20 b 15 và 35 c 10 và 40 d 45 và 5 B Phần tự luận Bài 1: Tìm x: a) x : 5 = 205 b) 283935 : x = 23 ……… ………
……… ………
Bài 2: Tính diện tích hình thoi theo hình vẽ sau đây: 32 cm 13 cm Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Bài 3: Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng được vẽ trên bản đồ như hình
vẽ bên Tính chiều dài và chiều rộng của sân chơi trên mặt đất thật?
4cm
Tỉ lệ bản đồ 10001 2cm
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Điền số còn thiếu?
7
4
214 31 9 21 181 74 ? 74
Trang 10
ĐÁP ÁN ( ĐỀ 2)
A Khoanh đúng các câu sau (3.5 điểm)
B Trình bày bài giải (6.5 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Giải đúng mỗi phép tính cho 1 điểm.
a) x : 15 = 205 b) 283935 : x = 23
x = 205 x 15 x = 283935 : 23
x = 3075 x = 12345
Bài 2: (2 điểm) Trình bày đúng lời giải và phép tính tương ứng cho điểm tối đa.
Giải
Ta thấy theo hình vẽ, hai đường chéo của hình thoi bằng 32 cm và 13 cm (0.5 điểm)
Vậy diện tích hình thoi là: (0.25 điểm)
32 x 13 : 2 = 208 (cm2 ) (1 điểm)
Đáp số: 208 cm2 (0.25điểm)
Bài 3: (1.5 điểm) Nêu đúng kết quả 40m và 20m thì cho điểm tối đa (Không cần giải thích).
Ta thấy tỉ lệ bản đồ
1000
1
có nghĩa là trên bản đồ 1cm thì trên mặt đất thật là 1000cm
Vậy chiều dài và chiều rộng sân chơi trên bản đồ 4cm và 2cm thì độ dài thật trên mặt đất là 4000cm và 2000cm hay 40m và 20m
* Chú ý: Nếu học sinh giải nhiều cách khác nhau nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
Bài 4: (1 điểm)Ở mỗi hình, số ở trong bằng tích của hai số ở ngoài.
7
4
214 31 9 21 181 74 1 47
Trang 11GV: Trần Thị Anh Đào ĐỀ THI HỌC KÌ II
Đề 3 Môn: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Bài 1: Hình nào có 43 hình đã tô đậm ?
A B
C D
Bài 2: Phân số 75 bằng phân số nào dưới đây ?
A
35
10
B
20
15
C
21
15
D
21 12
Bài 3: Phân số nào sau đây nhỏ hơn 1 ?
A 158 B 88 C 17 D 52
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức.
a)
20
7
- (
8
5
-
5
2
)= ………
b) 65 + (95 - 14 )= ………
Bài 5: Khoanh vào kết quả đúng: a) 15 m 2 = ………cm 2 A 150 000 cm2 B 15 000 cm2 C 150 cm2 D 1500 cm2 b) 700 kg = ……… tạ A 80 tạ B 8 tạ C 800 tạ D 8000 tạ Bài 6: Tính diện tích của một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 18 m , đường chéo thứ nhất dài hơn đường chéo thứ hai 35 dm Tính diện tích hình thoi đó ? Giải ………
………
………
………
………
………
Bài 7: Trên hình vẽ bên có bao nhiêu hình chữ nhật ?
A 7 hình
B 9 hình
Trang 12C 14 hình
D 18 hình
ĐÁP ÁN (ĐỀ 3)
Bài 1: Hình nào có 43 hình đã tô đậm ? ( 0.5 điểm)
B
Bài 2: Phân số 75 bằng phân số nào dưới đây ? ( 1 điểm)
C
21
15
Bài 3: Phân số nào sau đây nhỏ hơn 1 ? ( 0.5 điểm)
D 52
a)
20
7
- (
8
5
-
5
2
)=
20
7
-
40
16
=
20
7
-
40
9
=
40
14
-
40
9
=
40
5
=
8 1
b) 65 + (95 - 14 )= 65 + 2036−9 = 65 - 3611= 3630- 3611= 1936
b) 15 m 2 = ………cm 2
A 150 000 cm2
b) 800 kg = ……… tạ
B 8 tạ
Bài 6: Tính diện tích của một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 18 m , đường
chéo thứ nhất dài hơn đường chéo thứ hai 35 dm Tính diện tích hình thoi đó ?
( 3 điểm)
Giải
Đổi: 18 m = 180 dm Đường chéo thứ hai là:
180 – 35 = 145 (dm) Diện tích hình thoi là:
180 x 145 = 2610 (dm2)
Đáp số: 2610 dm2
Bài 7: Trên hình vẽ bên có bao nhiêu hình chữ nhật ? ( 1 điểm)