1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

CHUYÊN ĐỀ 1: TÌM HIỂU VỀ TẾ BÀO ppt

29 905 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mọi tế bào đều có khả năng : trao đổi chất tế bào , tổng hợp protein , sinh trưởng phát triển cảm ứng và thích nghi với môi trường... Khái quát về tế bào nhân sơ prokaryotic cell và

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

Trang 2

Nội dung trình bày :

I.Giới thiệu về tế bào

II.Khái quát về tế bào nhân sơ (prokaryotic cell) và

tế bào nhân chuẩn (eukaryotic cell)

III.Chức năng cua các bào quan trong tế bào

Trang 3

I.Giới thiệu về tế bào

 Tế bào là đơn vị sống bé nhất , đơn vị tổ chức

bé nhất của các cơ thể sống

 Tế bào chỉ được sinh ra từ các tế bào có trước

 Tế bào có 3 thành phần cơ bản là : màng sinh chất , tế bào chất và nhân

 Mọi tế bào đều có khả năng : trao đổi chất tế bào , tổng hợp protein , sinh trưởng phát triển cảm ứng và thích nghi với môi trường

Trang 4

H1: cấu trúc tế bào

Trang 5

H.2 cấu trúc tế bào thực vật

Trang 6

II Khái quát về tế bào nhân sơ ( prokaryotic cell ) và tế bào nhân chuẩn ( eukaryotic

cell)

Tất cả các cơ thể sống đều có cấu tạo tế bào

thuộc 2 dạng : Tế bào nhân sơ ( prokaryptic ) và

tế bào nhân chuẩn ( eukaryotic )

Trang 7

1 Tế bào nhân sơ ( prokaryotic cell ):

 Là dạng tế bào cấu tạo nên cơ thể vi khuẩn

 Có kích thước rất nhỏ khoảng 1-10 μμm

 Có cấu tạo rất đơn giản

 Vật chất di truyền là phân tử ADN trần dạng

vòng nằm phân tán trong tế bào chất

Trang 8

H.3 Cấu trúc của prokaryotic cell

Trang 9

H.4 cấu tạo của prokaryotic cell

Trang 10

2 Tế bào nhân chuẩn ( eukaryotic cell)

 Là dạng tế bào cấu tạo nên cơ thể động vật

nguyên sinh , tảo , nấm , thực vật và động vật

Trang 11

 Vật chất di truyền là ADN và Histone tạo nên nhiễm sắc thể dạng thẳng khu trú trong nhân

 Có nhân với màng nhân

 Tế bào chất được phân vùng và chứa các bào quan phức tạp như : mạng lưới nội chất ,

Trang 12

H.5 Cấu trúc eukaryotic cell

Trang 13

III.Chức năng của các bào quan trong

tế bào :

1 Ty lạp thể :

 Ty thể thường có dạng hạt , hoặc sợi

 Ty thể được cấu tạo từ màng kép gồm màng

ngoài và màng trong và đều có bản chất là màng lipoprotein

Trang 14

 Là bào quan có nhiều vai trò quan trọng đối với tế bào như :

trình khi có oxy ty thể sẽ chuyển hóa năng lượng có trong chất dinh dưỡng thành năng lượng trong ATP

là dạng năng lượng mà tế bào có thể sử dụng được

có đủ các dạng ARN và Ribosome trong chất nền ty

Trang 15

H.6 cấu trúc ty thể

1)màng trong,2)màng ngoài, 3)mào ty thể, 4)chất nền

Trang 16

2.Nhân trung kì và nhiễm sắc thể :

 Nhân trong tế bào có các cấu trúc sau :

 Màng nhân

 Hạch nhân hay nhân con

Chất nhiễm sắc ( chromatine )

Dịch nhân

Trang 17

Chức năng :

 Nhân là nơi chứa nhiễm sắc thể , là tổ chức ADN , vật chất mang thông tin di truyền của toàn cơ thể

 Trong nhân diễn ra quá trình tái bản mã để ADN được di truyền qua thế hệ tế bào

 Trong nhân còn diễn ra quá trình phiên mã để tổng hợp ARN cần thiết cho sự tổng hợp protein

 Nhân còn có chức năng trao đổi chất trong tế

bào

Trang 18

H.7 Cấu trúc nhân tế bào

Trang 19

3.Ribosome và Polysome :

 Ribosome (còn gọi là polat , hạt

ribonucleoproteit ) là những hạt rất bé hình cầu kích thước khoảng 20-35 nm

 Ribosome có thể được đính ở mặt ngoài của

màng nhân

Trang 20

Chức năng :

Là phân xưởng tổng hợp protein –thể hiện ở chỗ

ngay trên ribosome các axitamin được tập hợp

và lắp ráp đúng chổ tạo thành chuỗi

polypepetit

Do tính ít đặc trưng nên trên ribosome có thể

đính mARN lạ và protein được tổng hợp là loại protein do mã chứa trong mARN đó

Trang 21

Các ribosome hoạt động phối hợp với nhau tạo

thành 1 chuỗi polyribosome hay còn gọi là

polysome

Các polysome tự do trong tế bào chất tổng hợp

nên các protein nội bào

Các polysome trên mạng lưới nội chất tổng hợp các protein là các chất thải ra ngoài

Trang 22

H.8 cấu trúc ribosome

• Ribosome structure indicating small

subunit (A) and large subunit (B) Side and front view.

• (1) Head (2) Platform (3) Base (4) Ridge (5) Central protuberance (6)

Back (7) Stalk (8) Front.

Trang 23

H.9 Mô hình ribosome của E.coli

Trang 24

4.Mạng lưới nội chất :

 Là hệ thống kênh , các túi , các bể chứa phân

bố trong tế bào chất và được giới hạn bởi màng lipoprotein

Trang 25

phức tạp , các steroid và glicogen Ngoài ra

nó còn có vai trò khử độc

Trang 26

4 Smooth endoplasmic reticulum

5 Ribosome attached to REM

6 Macromolecules

7 Transport vesicles

8 Golgi apparatus

9 Cis face of Golgi apparatus

10 Trans face of Golgi apparatus

11 Cisternae of Golgi apparatus

12 Secretory vesicle

13 Cell membrane

14 Fused secretory vesicle releasing contents

Trang 27

5 Phức hệ Golgi:

 Có cấu trúc rất đa dạng và có đặc tính dễ thay đổi hình dạng

 Chức năng :

Tham gia dây chuyền sản xuất nội bào :

Tham gia khâu hình thành các sản phẩm tiết

Tham gia vào quá trình tổng hợp

polisaccaric và glicoprotein

Trang 28

H.11 Mô hình phức hệ Golgi

Trang 29

Tài liệu tham khảo :

1.Nguyễn Như Hiền (2006), Giáo trình Sinh Học Tế Bào , NXB Giáo Dục

2.Từ điển Wikipedia

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w