Các tuyến nội tiết và các hormone tương ứng: cấu tạo hĩa học, cơ quan đích và tác động của từng hormone.. ĐẠI CƯƠNG Các chức năng của các cơ quan, bộ phận trong cơ thể được điều hịa bở
Trang 1BÀI GIẢNG SINH HĨA HỌC
PHẦN I – SINH HĨA HỌC TĨNH
Chương VII : HORMONE
TP.HỒ CHÍ MINH-2008 PGS,TS.NGUYỄN PHƯỚC NHUẬN
2
Chương VI : HORMONE
1 Đại cương
2 Cơ chế điều hành phân tiết hormone của hệ nội tiết
3 Cơ chế tác động của hormone tại tế bào mục tiêu
4 Các tuyến nội tiết và hormone của chúng
3
MỤC TIÊU
1 Định nghĩa; phân biệt hormone với enzyne ?
2 Cơ chế điều hành phân tiết hormone của hệ nội tiết (cơ chế
phản hồi âm tính).
3 Phân biệt cơ chế tác động của hai nhĩm hormone tại tế bào
mục tiêu : các hormone có bản chất là protein, peptide hoặc
dẫn xuất của amino acid và các hormone có bản chất steroid.
4 Các tuyến nội tiết và các hormone tương ứng: cấu tạo hĩa học,
cơ quan đích và tác động của từng hormone.
4
1 ĐẠI CƯƠNG
Các chức năng của các cơ quan, bộ phận trong cơ thể được điều hịa bởi :
Hệ thần kinh → → xung động thần kinh;
Hệ nội tiết → → hormone :
- Kiểm sốt các qúa trình chuyển hĩa tế bào,
- KS vận chuyển vật chất qua màng tế bào,
- KS qúa trình bài tiết của tế bào
→
→ kiểm sốt sự phát triển của tế bào.
Điều hịa thần kinh-nội tiết quan hệ mật thiết với nhau, điển hình là tuyến yên và t.thượng thận bài tiết hormone để đáp ứng các kích thích của hệ thần kinh.
Trang 2Hệ nội tiết không có tính liên tục về mặt giải phẫu học,
gồm :
- Các tuyến nội tiết nằm rải rác;
- Các cơ quan có chức năng nội tiết như : vùng dưới đồi,
các tận cùng của sợi thần kinh, ống tiêu hóa, thận, tâm nhĩ
và các tổ chức tế bào nằm rải rác khắp cơ thể …
Tuyến nội tiết : không có ống dẫn, chất tiết thấm trực
tiếp qua hệ mao mạch đổ thẳng vào máu
Sản phẩm bài tiết của hệ nội tiết là hormone.
Vậy hormone là gì?
6
“Hormone” (H) không phải là một khái niệm hóa học mà là một thuật ngữ sinh lý H là :
những chất hữu cơ do các tế bào chuyên biệt ( tuyến nội tiết & cơ quan có chức năng nội tiết) tiết ra ;
được v/c trong máu ( cá biệt H thần kinh –theo sợi trục, prostaglandin – theo tinh dịch) đến tế bào hay mô nhận tương ứng gọi là tế bào đích hay mô đích (mục tiêu);
ở đó với một nồng độ rất thấp (một vài picrogram đến một vài microgram : 10-9-10-6g/ml máu) chúng đóng vai trò điều hòa chức năng và điều hòa chuyển hóa của cơ quan đích thông qua các enzyme.
7
Bản chất hóa học của H rất đa dạng :
- H protein, peptide hay dẫn xuất AA (H của vùng dưới đồi,
T.yên, T.cận giáp, T.tụy và các H tủy thượng thận).
H dẫn xuất từ tyrosine : H tuyến giáp (có gắn iod) và H tủy
thượng thận (không gắn iod)
- H lipoid : H steroid (dẫn xuất của cholesterol – H của vỏ
thượng thận, buồng trứng, tinh hoàn, nhau thai) và H của acid
béo 20 C (prostaglandin)
Phân biệt H với E :
Bản chất : Đa dạng Protein
Chức năng : Điều hòa b/d X/t các p/ư b/d
Đ/kiện h/động : In vivo In vivo & in vitro
8
2 SỰ PHÂN TIẾT VÀ TIẾP NHẬN
HORMONE
SỰ PHÂN BỐ CÁC TUYẾN NỘI TIẾT Ở NGƯỜI
Hạ tầng thị giác T.não thùy (T.yên) T.giáp
Buồng trứng (nữ)
Tinh hoàn (nam)
T cận giáp
T tùng
T.thượng thận
Trang 3HẠ TẦNG THỊ GÍAC (HYPOTHALAMUS) VÀ T.NÃO
2 CƠ CHẾ ĐIỀU HÀNH PHÂN TIẾT HORMONE
CỦA HỆ THỐNG NỘI TIẾT
• Sự phân tiết hormone được điều hành theo cơ chế
“ngăn chặn phản hồi âm – negative feedback mechanism”.
• Ở tế bào mục tiêu, H được nhận diện bởi các protein
thụ thể (receptor) Mỗi tế bào thường cĩ 2.000-10.000 thụ thể Mỗi thụ thể cĩ tính đặc hiệu cao đối với một loại H.
11
Vị trí của thụ thể khác nhau đối với từng loại hornone :
• Thụ thể ở trên hay trong bề mặt màng tế bào : đặc hiệu với
H protein, peptide và catecholamine;
• Thụ thể ở trong bào tương tế bào : đặc hiệu cho các H
steroid khác nhau;
• Thụ thể trong nhân tế bào : cho các H tuyến giáp T3 và T4,
chúng kết hợp trực tiếp với một hay nhiều NST của tế bào
đích.
12
Hạ tầng thị giác (Hypothalamus) Phân tiết releasing H (RH) hoặc inhibiting H (IH)
Tuyến não thùy (Hypophysis) Phân tiết hormone đợt một
Các tuyến nội tiết khác
Phân tiết hormone đợt hai
Gây hiệu ứng sinh học
ở t/b đích, cơ quan đích
(+)
(-)
(+)
(+)
(-)
(-)
(-)
CƠ CHẾ NGĂN CHẶN PHẢN HỒI ÂM
Trang 4Hình 7-2 : Mối
liên quan giữa
hạ tầng thị giác,
tuyến não thùy
và các tuyến nội
tiết khác
14
3 CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA HORMONE
TẠI TẾ BÀO MỤC TIÊU 3.1 CÁC H LÀ DX CỦA AA, PEPTIDE VÀ PROTEIN
- H + receptor → → → Phức hợp [H-receptor]
Hoạt hóa adenyl cyclase màng TB
ATP c AMP + PP
Gây hiệu ứng sinh hoc :
hoạt hóa enzyme, tăng tiết tế bào; tăng v/c qua màng tế bào; hoạt tác gene …
Adenyl cyclase
15
CƠ CHẾ TRUYỀN TIN THỨ HAI
• cAMP : Hormone được phân tiết khi đáp ứng kích
thích thần kinh đươc gọi là chất truyền tin thứ nhất ,
cAMP được sinh ra sau tác động của H và bản thân
nó trực tiếp gây hiệu ứng sinh học trên tế bào mục
tiêu (như sơ đồ trên đây) được gọi là chất truyền tin
thứ hai.
16
• Ca2+và calmodulin cũng có vai trò như chất truyền tin thứ hai : sự chuyển ion calci vào trong tế bào có thể được khởi đầu do một H p/ư với thụ thể màng → →
mở kênh calci màng → → → thay đổi điện thế màng Khi vào tế bào [ Ca2++ calmodulin ] → → → gây hiệu ứng sinh học tương tự cAMP : thí dụ hoạt tác myosin kinase , enzyme này tác động lên sợi myosin gây co cơ trơn Hoặc Ca2+tác động hoạt hóa troponin C để gây co cơ vân.
Trang 5• Sản phẩm của sự phân hủy phospholipid màng cũng
hoạt động như chất truyền tin thứ hai :
Phức hợp [H + receptor màng] hoạt tác
phospholipase C gắn với phần trong thụ thể màng E
này phân hủy một số phospholipid màng thành những
phần nhỏ hơn, chúng có tác dụng như là chất truyền tin
thứ hai.
TD : phosphatidyl inositol biphosphate ( PIP ) bị phân
cắt (lấy thêm gốc P của GTP) cho các sản phẩm quan
trong như inositol triphosphate (IP3) và diacylglycerol
IP3 có tác dụng huy động Ca2+của lưới nội bào (ER :
endoplasmic reticulum) và cả của ty thể, rồi gắn với
Diacylglycerol hoạt tác protein kinase C → thúc đẩy tăng → sinh và phân chia tế bào Phần acid béo là acid
arachidonic(C20), tiền chất của prostaglandin và các hormone tại chỗ khác.
TÓM LẠI Các hormone protein, peptide hay amino acid được nhận diên tại tế bào mục tiêu bởi các thụ thể nằm ở màng tế bào
Tác động của chúng lên tế bào mục tiêu phải thông qua hoạt động của các chất truyền tin thứ hai như cAMP, Ca2+
calmodulin, IP3 hoặc diacyl glycerol
19 PIP = Phosphatidyl Inosotol BiPhosphate
huy động Ca 2+ của lưới nội bào
20
Trang 6Adrenalinï
kiểm soát
hoạt động
của enzyme
phosphorylase
trong tế bào
gan và cơ
22
OH
O
CH2- O –CO-stearate
CH – O -CO-arachidonate
CH2-O - P=O
OH
OH HO OH H
H H
H
OH H
CH2- O –CO-stearate
CH – O -CO-arachidonate
CH2-O H
OH HO H
H H
H
OH H
P
P
P
Diacylglycerol
OH HO H
H H
H
OH H
P
P
P
2ATP 2ADP
Phosphatidyl inositol (PI)
Phosphatidyl inositol 4,5-diphosphate (PIP2)
Phosphatidyl inositol 1,4,5-tri P (IP3) :
mở các kênh Ca2+
Diacylglycerol :
hoạt tác protein kinase
+
5
5 4 1
23
3.2 CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA HORMONE
STEROID TẠI TẾ BÀO MỤC TIÊU
• H đi qua màng bào tương, kết hợp với receptor ở
trong t/b chất → → F/h H-receptor, f/h này đi vào nhân
và gắn với acceptor (chất nhận biết) trên
chromatin→ → → hợp tác sao chép mRNA → → → tăng t/h
protein enzyme ở t/b mục tiêu.
• Tăng qúa trình dịch mã ở ribosome;
• Trực tiếp hoạt hĩa E trong TBC;
• Tác động trực tiếp tăng v/c cơ chất qua màng tế bào
→
Hình 7-7 :
Tác động của các hormone steroid tại
tế bào mục tiêu
Trang 74 CÁC TUYẾN NỘI TIẾT
VÀ HORMONE CỦA CHÚNG
4.1 CÁC HORMONE LÀ DẪN XUẤT CỦA
AMINO ACID, PEPTIDE VÀ PROTEIN
HẠ TẦNG THỊ GIÁC (hypothalamus)
Phân tiết các hormone giải phóng (releasing
hormone - RH ) và các hormone ức chế
(inhibiting hormone – IH ).
26
RH (IH) tác động kiểm soát sự phân tiết H đợt I của tuyến não thùy (hypophysis), đến lượt mình các H não thùy sẽ kiểm soát sự phân tiết hormone đợt II của các tuyến nội tiết khác , để rồi các H đợt II gây hiệu ứng sinh học ở tế bào mục tiêu tương ứng.
27
CÁC RH VÀ IH
-Cortisol
ACTH CRH
(Cortico-tropin RH)
GnIH Estrogen,
progesterone
FSH, LH
GnRH
Gona-dotropin RH)
PIH
-Prolactin Prolactin RH
Thyroxin TSH
TRH
(Thyro-tropin RH)
SIH STH
SRH
(Somato-tropin RH)
CÁC IH CÁC H ĐỢT II
CÁC H T.NÃO THÙY CÁC RH
28
T.NÃO THÙY (T.YÊN-HYPOPHYSIS)
Thùy trước
1) STH – somatotropic hormone : kích phát triển tố , GH – growth hormone.
2) TSH – thyroid stimulating hormone : giáp trạng hưng phấn tố.
3) ACTH – adreno corticotropic hormone : kích thượng thận bì tố.
4) LTH – Luteotropic hormone : kích nhũ tố (prolactin).
5) FSH – Follicule stimulating hormone : kích noãn tố.
6) LH – Luteinising hormone : kích hoàng thể tố
Trang 8CÁC
HORMONE
QUAN
TRỌNG
CỦA
TUYẾN
YÊN
30
Não thùy giữa
7) MSH – Melanocyte stimulating hormone : kích hắc tố
Não thùy sau
8) ADH – Antidiuretic hormone : H kháng lợi niệu 9) Oxytocine
TUYẾN GIÁP
10) Thyroxine 11) Calcitonin
TUYẾN CẬN GIÁP
12) Parathyroid hormone
31
TUYẾN THƯỢNG THẬN (VÙNG TỦY)
13) Nhóm catecholamine :
- Dopamine
- Nor epinephrine (nor adrenalin)
- Epinephrine (adrenalin)
TUYẾN TỤY
14) Insulin (tế bào β ββ β đảo Langerhans)
15) Glucagon (tế bào α α α đảo Langerhans
NHAU THAI
16) HCG – Human chorionic gonadotropin
Trang 94.2 CÁC HORMONE STEROID
Là dẫn xuất của cholesterol
VÙNG VỎ NANG THƯỢNG THẬN
Có 28 loại corticoids :
- 24 chất C21 – Pregnan
- 04 chất C19 – Androstan
- Có nối đôi C4=C5,
Có OH (hoặc =O) ở C3 -11 – 17 – 20 – 21
18 CÁC MINERALO CORTICOID
- Aldosterone,
- 11- Deoxycorticosterone
34
19 CÁC GLUCOCORTICOIDS :
- Cortisone
- Cortisol (hydrocortisone)
- Corticosterone
-Dịch hòan (testide) tổng hợp testosterone – C19
(androgen)
21 HORMONE SINH DỤC CÁI (buồng trứng tiết)
Hormone nang (Estrogens -phenol steroid- C18)
Estrone Estradiol Estriol
Hormone hoàng thể : progesterone (C21)
35
CH-CH2-CH2-CH2-CH
CH3
CH3
CH3
HO
1
17
9 10
12 18
19
27 21
16
25
11
Cholesterol (27C)
Pregnan (21C) -Corticoid
- Progesterone
36
CH2
CH3
CH3
CH3 1
17
9 10 12 18
19
21
16 11
1
17
9 10
12
16 11
CH3
1
17
9 10
12 18
16 11
5
14
15
CH3
CH3 1
17
9 10
12 18
Gonan (17C)
Androstan (19C)
Pregnan (21C) Estran (18C)
Trang 10CÁC HORMONE CỦA HẠ TẦNG THỊ GIÁC
-Cortisol
ACTH CRH (Corticotropin
Releasing Hormone)
GnIH Estrogen,
progesterone
FSH, LH
GnRH
(Gonadotropin
Releasing Hormone)
PIH
-Prolactin Prolactin Releasing
Hormone
Thyroxin TSH
TRH (Thyrotropin
Releasing Hormone)
SIH STH
SRH (Somatotropin
Releasing Hormone)
CÁC IH
HORMONE ĐỢT II (T.nội tiết tương ứng)
HORMONE ĐỢT I (T.não thùy)
CÁC RH
38
CÁC HORMONE AMINE VÀ PEPTIDE
-Tăng TH protein -Tăng thủy phân mỡ →→ tăng a.béo tự do h/ tương;
-↓sử dụng Glu vào m/đ NL
→↑tăng dự trữ glycogen;
-TB giảm thu nhận Glu →→ tăng Glu máu →→→ có thể gây đái tháo đường;
-Thiếu: lùn, chóng già
Cơ, xương, gan
Protein
396 AA,
2 cầu S – S
STH - Somatotropic hormone
GH - Growth h
(kích phát triển tố, hormone tăng trưởng)
NÃO THÙY TRƯỚC
Tác động
CQ đích,
tế bào đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết và
hormone
39
Tăng tiết sữa sau sinh (khi T.vú đã phát triển đầy đủ)
Nhũ tuyến Polypeptide
198 aa,
2 cầu S – S
LTH – Luteo
-tropic h., prolactin
(kích nhũ tố)
Tăng bài xuất cortisol (không tăng bài xuất aldosterone)
Vỏ thượng thận và cả ngoài thg thận
Polypeptide
39 aa
ACTH- Adreno
corticotropic h
(kích thượng thận
bì tố)
Tăng thu giữ và hữu cơ hóa iode →↑→↑→↑t/h thyroxine T.giáp
Glucoprotein,
2 chuỗi polypeptide ααα , βββ
TSH-Thyroid
stimulating h
(kích giáp trạng
tố)
NÃO THÙY
TRƯỚC
Tác động
CQ đích,
tế bào đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết
và hormone
40
- Thúc đẩy rụng trứng, p/triển thể vàng →→→ tiết estrogen & progesterone
- P/triển gian bào dịch hoàn, ↑↑↑tiết testosterone, thành thục tinh trùng, hoàn chỉnh các tuyến sd phụ
- Buồng trứng;
- Dịch hoàn
Glucoprotein
2 chuỗi polypeptide α
α , βββ
LH-Luteinising h
(kích hoàng thể tố)
- Phát triển noãn nang, thúc đẩy trứng chín
- Làm to tinh hoàn
-Buồng trứng;
-Dịch hoàn
Glucoprotein
2 chuỗi polypeptide α
α , βββ
FSH-follicule stimulating h
(kích noãn tố) NÃO THÙY TRƯỚC
Tác động
CQ đích,
TB đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết và
hormone
Trang 11Tăng co bĩp cơ trơn,
co bĩp tử cung →→→ sử dụng khi đẻ khĩ
-Cơ trơn đường niệu dục
Oligopeptide,
9 aa (T.173) Oxytocine
Tái hấp thu nước, điều hịa ASTT mơ bào
Ống lượn xa
Oligopeptide,
9 aa (T.173)
ADH- antidiuretic
h (H kháng lợi
niệu, vasopressin)
NÃO THÙY SAU
Kích thích tạo sắc tố trên da
Da Polypeptide,
13 hoặc 14 aa tùy lọai ααα hay βββ
MSH-melanocyte
stimulating h
(kích hắc tố)
NÃO THÙY
GIỮA
Tác động
CQ đích,
tế bào đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết
và hormone
42
Hạ Ca huyết: ↑↑↑↑ lắng Ca vào xương, ↑↑↑ bài tiết qua thận; ức chế Vit.D3
Thành ruột, thận, xương
Polypeptide 32 aa
Calcitonine
-↑↑↑chuyển hĩa TB; ↑↑↑oxid hĩa glucid, lipid, tăng sử dụng O2mơ bào →→→ sinh nhiệt ↑↑↑sao chép ngược
- Cường giáp :↑↑↑biến dưỡng, sụt cân, dễ bị kích động, mất bình tĩnh Mắt lồi
- Suy giáp :do thiếu I →→ bướu cổ Suy giáp từ trong bào thai →→→ đần độn
Thận, xương, các
mơ bào khác &
tuyến nội tiết khác
DX của tyrosine
T4: tetraiodo thyronine, T3: triiodo thyronine (T.174)
Thyroxine
T.GI ÁP
Tác động
CQ đích,
TB đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết
và hormone
43
Tăng đường huyết: ↑↑↑ p/g glycogen ở gan, ↑↑↑p/g mơmỡ
Gan, mơ mỡ
Polypeptide
24 aa Glucagon
Giảm đường huyết: ↑↑↑ v/c glucose qua màng; ↑↑↑ oxid hĩa Glu; ↑↑↑ dự trữ glycogen;
↑
↑ chuyển Glu →→→ mỡ
Gan, cơ
2 polypeptide
51 aa Insulin
TUYẾN TỤY
Tăng Ca và giảm P huyết: hydroxyl hĩa vit.D3→1,25 → diOH D3→→ ↑↑↑ hấp thu Ca ở ruột, ↑↑↑ tái hấp thu Ca ở ống thận, ↑↑↑ huy động Ca từ xương và răng vào máu
Thành ruột, thận, xương
Polypeptide
84 aa PTH -Parathyroide h
T CẬN GI ÁP
Tác động
CQ đích,
TB đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết và
hormone
44
T.THƯỢNG THẬN (vùng tủy)
-Noradrenaline :co bĩp m/máu ngọai vi →→→ ↑↑↑ h/áp
→
→ sử dụng điều trị khi ↓↓ h/áp do shock (khơng dùng khi chống do mất máu nhiều)
-Adrenaline : giãn mạch vành, k/thích tim, ↑↑↑ lưu lượng tim Tác động lên cơ trơn
và phủ tạng : giãn cơ trơn
dạ dày, ruột, bàng quang,
vi phế quản →→→ điều trị hen suyễn ↑↑↑ p/g glycogen ở gan
và cơ,↑↑↑ p/g mơmỡg/p a.béo.
Hệ tim mạch, cơ,
mơ mỡ (A cĩ thể làm tăng chuyền hĩa 100%
trên bình thường, tăng
áp lực máu tâm thu, nor
A tác động thấp hơn)
DX của tyrosine (T.178)
Nhĩm catecholamine:
- Dofamine,
- Noradrenaline(20%)
- Adrenaline (80%)
Tác động
CQ đích,
TB đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết và
hormone
Trang 12Chuẩn bị cho sự tạo sữa khi cịn mang thai
Nhũ tuyến Polypeptide
191 aa
HCP -human
chorionic prolactin
(kích nhũtố nhau
thai)
NHAU THAI
Tăng phân tiết estrogen và progesterone
Buồng trứng
2 chuỗi polypeptide α
α , βββ
HCG- human
chorionic
gonadotropin (kích
sinh dục tố nhau thai)
Tác động
CQ đích,
TB đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết và
hormone
46
CÁC HORMONE STEROID
VỎ THƯỢNG THẬN
- Tăng tái hấp thu Na+và
Cl-ở ống thận, giảm bài xuất qua mồ hơi, nước bọt, ruột Tăng bài xuất K+
&Mg2+
- Thiếu : tăng K+dịch ngọai bào, cịn Na+và Cl-giảm →→ giảm thể tích máu và dịch ngọai bào →→→ giảm lưu lượng tim, shock tuần hồn
→
→ tử vong →→→ gọi là
“hormone sinh mạng”
Thận C21
MINERALO -CORTICOIDS :
- Aldosterone (90%),
- 11-Deoxy-corticosterone
Tác động
CQ đích,
TB đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết và
hormone
47
VỎ THƯỢNG
THẬN
- Tăng tân sinh đường, giảm sử dụng glucose →→→ cĩ thể dẫn tới tiểu đường
- Giảm protein tế bào, ↑↑↑ protein gan và huyết tương, ↑↑↑ AA máu
- Tăng phân hủy mơ mỡ
- Chống stress và chống viêm
Gan, mơ mỡ
và các mơ bào khác
C21
GLUCO-CORTICOIDS :
- Cortisol - 95%
(hydrocortisone)
- Cortisone
- Corticosterone
Tác động
CQ đích,
TB đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết
và hormone
48
T.SINH DỤC ĐỰC
- Quyết định đặc điểm giới tính nam nguyên phát Phát triển đặc điểm giới tính nam nguyên phát và thứ phát Kích thích sự sản xuất và thành thục tinh trùng
- Tăng trao đổi chất : tăng khối lượng cơ ở nam hơn nữ đến 50%; tăng bề dày xương; tăng số lượng hồng cầu nam hơn nữ khoảng 700.000 / 1 mm3máu
CQ sinh dục và các mô bào khác
C19 ANDROGENS :
-Testosterone (tinh hoàn),
- Dihydrotestoeterone (ở các mô bào),
- andostenedione (thoái hóa ở gan)
Tác động
CQ đích,
TB đích
Cấu tạo Tuyến nội tiết
và hormone