Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a/ Đồng hồ chỉ mấy giờ?. Bài 7: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Cho hình vuông có cạnh là 9cm.. Diện tích hình vuông là: .... Hỏi
Trang 1Trường TH
Lớp : 3/
Họ và tên:………
THI KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn thi: TOÁN – Lớp 3 Ngày thi: GIÁM THỊ ĐIỂM GIÁM KHẢO GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Bài 1: Viết (theo mẫu): Đọc số Viết số Tám mươi bảy nghìn một trăm ba mươi hai 87 132 32 694 Mười tám nghìn hai trăm ba mươi bảy 56 381 Chín mươi ba nghìn không trăm bảy mươi Bài 2: 8000 7999 + 1 65 473 + 4 65 475 Bài 3: Đặt tính rồi tính: 3548 + 9256 7358 – 3602
15180 x 5 42738 : 5
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A 3giờ 20phút
B 4giờ 15phút
C 4giờ kém 15phút
∀
>
<
=
Trang 2b/ Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 04 là thứ năm thì ngày 01 tháng
05 là:
Bài 5:
a/ Viết các số 59 825 ; 59 285 ; 59 258 ; 59 852 theo thứ tự từ bé
đến lớn:
b/ Viết các số 47 368 ; 47 638 ; 47 386 ; 47 683 theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 6: Tìm x: x x 5 = 6005 x : 4 = 3608
Bài 7: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Cho hình vuông có cạnh là 9cm a Chu vi hình vuông là:
b Diện tích hình vuông là:
Bài 8: Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 28 500 đồng Hỏi mua 9 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền? Bài giải
Trang 3
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIA,Ù CHO ĐIỂM
Toán 3 – HKII – Năm học:
Bài 1: (1 điểm)
Đọc hoặc viết đúng mỗi số đạt 0.25đ
Bài 2: (1 điểm)
Điền đúng mỗi dấu đạt 0.5đ
Bài 3: (2 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đạt 0.5đ
Bài 4: (1 điểm)
a/ B
b/ A
Bài 5: ( 1điểm)
Viết đúng thứ tự mỗi câu đạt 0.5đ
a/ 59258 ; 59285 ; 59825 ; 59852
b/ 47683 ; 47638 ; 47386 ; 47368
Bài 6: (1 điểm)
HS làm đúng mỗi câu đạt 0.5đ (Mỗi bước tính đúng 0.25đ)
Bài 7: (1 điểm)
HS tính đúng mỗi câu đạt 0.5đ
Bài 8: (2 điểm)
Bài toán giải bằng hai phép tính
Viết mỗi câu lời giải tương ứng với phép tính đúng được 1 điểm Không ghi đáp số trừ 0.25đ