1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HKII toán 8

5 94 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 1,5đ Nêu các trường hợp hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.. Tìm diện tích hình chữ nhật... có vô số nghiệm... Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau ta được một số mới có hai chữ số v

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm học: 2009-2010)

Môn: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút

Đề:

Câu 1: (1,5đ) Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng thế nào? Cho ví dụ

Câu 2: (1,5đ) Nêu các trường hợp hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

Câu 3: (2,5đ)

a) 8x + 2 = 7x - 1 b) x + x+ = xx

6 2

1 2 3

c)

2

3 3 2

1

= +

x x

Câu 4: (2đ) Chu vi của hình chữ nhật bằng 100m, biết chiều dài lớn hơn chiều rộng 10m Tìm diện tích hình chữ nhật

Câu 5: (2.5đ) Cho tam giác ABC có ˆA = 90o, từ A kẻ đường cao AH(H∈ BC).

Biết AB = 3cm, AC = 4cm Hãy tính BC, AH, HB, HC

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 (HỌC KỲ II)

Câu 1 :(1,5đ)

a) Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng :

ax + b > 0 (0,25 đ)

hoặc : ax + b < 0 (0,25 đ)

hoặc : ax + b ≥ 0 (0,25 đ)

hoặc : ax + b ≤ 0 (0,25 đ)

Cho ví dụ đúng (0,5 đ)

Câu 2: nêu đúng mỗi trường hợp đạt 0,5 đ

Câu 3 : (1,5 đ)

a) 8x + 2 = 7x - 1

⇔ 8x - 7x = - 1 - 2 (0,25 đ)

⇔ x = - 3 (0,25 đ)

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {- 3}

b) x + x+ = xx

6 2

1 2 3

⇔ 2x + 6x + 3 = x - 6x (0,25 đ)

⇔ 2x + 6x - x + 6x = - 3 (0,25 đ)

⇔ 13x = - 3 (0,25 đ)

⇔ x =

13

3

(0,25 đ)

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {

13

3

}

Trang 2

c)

2

3 3 2

1

= +

x x

ĐKXĐ : x≠2 (0,25 đ)

MTC : x - 2

⇔ 12 3( 22= 3−−2

− +

x x

x x

⇔ 1 + (3x - 2) = 3 - x

⇔ 1 + 3x - 6 = 3 – x (0,25 đ)

⇔ 3x + x = 3 + 6 - 1 ⇔ 4x = 8 ⇔ x = 2 (không thuộc ĐKXĐ) (0,25 đ)

Phương trình vô nghiệm (0,25 đ)

Câu 4 : (2 đ)

(1) Lập phương trình :

Gọi x(m) là chiều rộng hình chữ nhật (x>0) (0,25 đ)

Thì chiều dài hình cho nhật là (x + 10) (m) (0,25 đ)

Vì chu vi bằng 100 nên ta có phương trình :

2(x + x + 10) = 100 hay x + x + 10 = 50 (0,5 đ)

(2) Giải phương trình x = 20 (0,25 đ)

(3) Trả lời : Vậy chiều rộng hình chữ nhật là : 20 (m) (0,25 đ)

Chiều dài hình chữ nhật là : 30 (m) (0,25 đ)

Diện tích hình chữ nhật là : 600 m2 (0,25 đ)

Câu 5 : (2,5 đ)

Tính BC = 5 (cm) (0,25 đ)

. 2,4(cm)

BC

AC AB

AH = = (0,25 đ)

HB = 1,8 (cm) (0,25 đ)

HC = 3,2 (cm) (0,25 đ)

Trang 3

ĐỀ :

A.Trắc nghiệm:(4,5đ)

Câu1: Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với phương trình x-5y=1 để được một hệ

phương trình bậc nhất hai ẩn?

a) 2x-3t=0 b) x2-2y=2 c) 0x+0y=1 d)0x+3y=5

Câu2: Cho hệ phương trình  + =32x y x y− =73cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình trên?

Câu3 : Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ phương trình : + =2y x−25x y=31

?

a  = −2y x−3 25y=x1b. + =−y6y2= −x 23 c  + =−y4y2= −x 23 d  + =25x y−105y x=115

Câu4: Hãy nối mỗi ý ở cột bên trái với mỗi ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng.

a) Hệ phương trình 2 2 1

2 4 2



1 có một nghiệm

b)Hệ phương trình − + =3x x y−3y=21 2 có hai nghiệm

c) Hệ phương trình  − =63x x−42y y=12 3.vô nghiệm

4 có vô số nghiệm

Trang 4

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KT 1 TIẾT MƠN TỐN 9

B.Tự luận:(5,5đ)

Câu1(3đ): Giải các hệ phương trình sau:

2 1

x y



Câu2(2,5đ): Tìm một số có hai chữ số biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị

là 6 Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau ta được một số mới có hai chữ số và tổng số mới và số ban đầu là 110

Đáp án :

A.Trắc

nghiệm

1 d

2 b

3 b

4 a – 4 ;

b -3 ;

c -1

0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75

B.Tự luận

Câu 1: (I)

2 3 1

4 7

− + =

= +

=

14 8 2

1 3 2

y x

y x

=

=

=

=

5 3

1 3 2

15 5

x y

y x

y

(x;y) =(5;3)

2 1

x y





 +

=

=



+

= +

=



= +

+

= +

2 3

2 2 1

2 1 2

2 2 1

2 2

2

2 1 2

x y

y x y

y x

y x

(x;y) = (3+ 2;-1-2 2)

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

Câu 2: Gọi chữ số hàng chục là x,chữ số hàng đơn vị là y

Đk: x∈N , y∈N, 0<x≤9, 0<y≤9

6

10 10 110

x y

− =

0,5 0,5 0,25 0,25

Trang 5

=

=

= +

=

= +

=

= +

=

2

8

110 11

11

8

110 11

11

66 11

11

110 11

11

6

y

x

y

x

x

y

x

y

x

y

x

y

x

Trả lời : Số cần tìm là 82

0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 07/07/2014, 01:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w