1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra phan vat ly hat nhan

4 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D cuứng soỏ khoỏi nhửng khaực nhau soỏ nụtron Đáp án B Câu 2 Khẳng định nào sau đây đúng về hạt nhân nguyên tử A Khối lợng của nguyên tử xấp xỉ khối lợng hạt nhân B Bán kính của nguyê

Trang 1

Câu 1 Caực haùt nhaõn ủoàng vũ coự

A) cuứng soỏ proõtoõn nhửng khaực nhau soỏ nụtron

B) cuứng soỏ nụtron nhửng khaực nhau soỏ proõtoõn

C) cuứng soỏ proõtoõn vaứ cuứng soỏ khoỏi

D) cuứng soỏ khoỏi nhửng khaực nhau soỏ nụtron

Đáp án B

Câu 2 Khẳng định nào sau đây đúng về hạt nhân nguyên tử

A) Khối lợng của nguyên tử xấp xỉ khối lợng hạt nhân

B) Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

C) Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân

D) Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân

Đáp án A

Câu 3 ẹụn vũ khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ laứ

A) khoỏi lửụùng cuỷa moọt nguyeõn tửỷ hiủroõ

B) khoỏi lửụùng cuỷa moọt nguyeõn tửỷ cacbon

C) khoỏi lửụùng cuỷa moọt nucloõn

D)

12

1

khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ cacbon 12 (12C

6 )

Đáp án D

Câu 4 Hạt nhõn Liti cú 3 proton và 4 notron Hạt nhõn nỏy cú kớ hiệu như thế nào?

A) 7

3Li

B) 4

3Li

C) 3

4Li

D) 3

7Li

Đáp án A

Câu 5 Hạt nhõn nguyờn tử 235

92U cú bao nhiờu notron và proton

A) Z = 92; N = 143

B) Z = 143; N = 92

C) Z = 92; N = 235

D) Z = 235; N = 93

Đáp án A

Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng hạt nhân ?

A) Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lợng

B) Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích

C) Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn động lợng và năng lợng

D) Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối

Đáp án A

Câu 7 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân toả năng lợng?

A) Phản ứng hạt nhân sẽ toả năng lợng nếu tổng khối lợng các hạt trớc phản ứng nhỏ hơn tổng khối lợng các hạt sau phản ứng

B) Phản ứng hạt nhân sẽ toả năng lợng nếu tổng khối lợng các hạt trớc phản ứng lớn hơn tổng khối lợng các hạt sau phản ứng

C) Năng lợng toả ra của một phản ứng luôn tồn tại dới dạng nhiệt

D) A, B và C đều đúng

Đáp án -D

Câu 8 Nhận xét nào là sai về tia anphacủa chất phóng xạ?

A) Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc 107m/s

B) Nó làm ion hóa môi trờng và mất dần năng lợng

C) Chỉ đi tối đa 8cm trong không khí

D) Có thể xuyên qua một tấm thủy tinh mỏng

Đáp án D

Câu 9 Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?

A) Là sóng điện từ có bớc sóng dài mang năng lợng

B) Là hạt phôton gây nguy hiểm cho con ngời

C) Không bị lệch trong điện trờng và từ trờng

D) Có khả năng đâm xuyên rất lớn

Đáp án A

Câu 10 Hạt nhõn

232

90Th sau quỏ trỡnh phúng xạ biến thành đồng vị của 20882Pb Khi đú, mỗi hạt nhõn Thụri đó phúng ra bao nhiờu hạt α và β−

A) 5α và 4β−

B) 6α và 4β−

C) 6α và 5β−

D) 5α và 5β−

Trang 2

Đáp án B

Câu 11 Cú 100g 131

53I Biết chu kỡ bỏn ró của iụt trờn là 8 ngày đờm Tớnh khối lượng chất iụt cũn lại sau 8 tuần lễ

A) 8,7g

B) 7,8g

C) 0,87g

D) 0,78g

Đáp án D

Câu 12 Chất phúng xạ 131

53I sau 48 ngày thỡ độ phúng xạ giảm bớt 87,5% Tớnh chu kỡ bỏn ró của iụt

A) 4 ngày

B) 8 ngày

C) 12 ngày

D) 16 ngày

Đáp án D

Câu 13 Một chất phúng xạ sau 10 ngày đờm giảm đi 3

4 khối lượng ban đầu đó Tớnh chu kỡ bỏn ró

A) 20 ngày

B) 5 ngày

C) 24 ngày

D) 15 ngày

Đáp án B

Câu 14 Tìm độ phóng xạ của 1g 226

83Ra, biết chu kì bán rã l 1622 nà ăm ( 1 năm bằng 365 ngày)

A) 0,976Ci

B) 0,796Ci

C) 0,697Ci

D) 0,769Ci

Đáp án A

Câu 15 Chọn cõu đỳng Tớnh tuổi của một cỏi tượng gỗ bằng độ phúng xạ β− của nú bằng 0,77 lần độ phúng xạ của một khỳc

gỗ cựng khối lượng vừa mới chặt Đồng vị 14C cú chu kỡ bỏn ró T = 5600 năm

A) 1212 năm

B) 211200 năm

C) 2112 năm

D) 12120 năm

Đáp án C

Câu 16

Khi bắn phỏ hạt nhõn 147N bằng cỏc hạt 24He cú phương trỡnh phản ứng sau :

7N +2He → 9F → 8O +1H Tớnh xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiờu Cho mN = 13,999275u; mHe = 4,001506 u,

mO = 16,994746u; mH = 1,007276u

A) Tỏa : 115,5MeV

B) Tỏa : 11,55MeV

C) Thu : 1,155MeV

D) Thu : 11,55MeV

Đáp án C

Câu 17

Đồng vị 60

27

Co có khối lợng mCo = 55,94u; khối lợng mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; lấy 1u = 931MeV/c2,độ hụt khối và năng lợng liên kết của Co2760là

A) ∆m = 4,542u và ∆E = 6,766.10 - 10J

B) ∆m = 2,542u và ∆E = 3,766.10 - 10J

C) ∆m = 3,542u và ∆E = 5,766.10 - 10J

D) ∆m = 5,542u và ∆E = 7,766.10 - 10J

Đáp án A

Câu 18

Tính năng lợng liên kết riêng của các hạt nhân 14

7N,56

26Fe,238

92U ? Cho biết các khối lợng hạt nhân: m(14

7N) = 13,9992 u; m(56

26Fe) = 55,9207 u; m (238

92U ) = 238,0002 u, mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; lấy 1u = 931MeV/c2

A) 7,5MeV; 8,83MeV; 7,6MeV

B) 7,0MeV; 8,63MeV; 7,6MeV

C) 7,5MeV; 8,83MeV; 7,0MeV

D) 7,4MeV; 8,81MeV; 7,6MeV

Đáp án A

Câu 19

Hạt 24He cú khối lượng 4,0015u Tớnh năng lượng tỏa ra khi cỏc nuclon tạo thành 1 mol Hờli

Biết m = 1,0073u; m = 1,0087u

Trang 3

A) 17,1.10 MeV25

B) 1,71.10 MeV25

C) 71,1.10 MeV25

D) 7,11.10 MeV25

Đáp án C

Câu 20 Bieỏt khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ lửụùng cuỷa nitụ laứ 13,999 (u) Bieỏt 1u = 1,66 10-24g Soỏ lửụùng phaõn tửỷ nitụ coự trong 1 gam

khớ nitụ laứ

A) 215.1021

B) 215.1020

C) 43.1020

D) 43.1021

Đáp án A

Câu 21 Cho hạt nhân

14 7

N có khối lợng mN = 13,9992u; khối lợng mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; lấy 1u = 931MeV/c2,năng lợng liên kết riêng là

A) 6,9 MeV

B) 7,8 MeV

C) 7,2 MeV

D) 7,5 MeV

Đáp án D

Câu 22 Năng lượng liờn kết riờng của U92235 là 7,7MeV khối lượng hạt nhõn U235 là:( mp=1,0073u; mn=1,0087u)

A) 234,0015u

B) 236,0912u

C) 234,9731u

D) 234,1197u.

Đáp án B

Câu 23 Chất phóng xạ 60Co

27 sau khi phân rã biến thành 60Ni

28 60Co

27 phát ra tia phóng xạ

A) α

B) β+

C) β

-D) γ

Đáp án C

Câu 24

Hạt nhân phóng xạ 210Po

84 đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X Biết rằng mỗi phản ứng phân rã α của pôlôli giải phóng một năng lợng ∆ E= 2,6MeV Lấy gần đúng khối lợng của các hạt nhân theo số khối A bằng đơn vị u

Động năng của hạt α có giá trị:

A) 2,15MeV

B) 2,55MeV

C) 2,75MeV

D) 2,89MeV

Đáp án A

Câu 25 Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

A) Thành hai hạt nhân nhẹ hơn sau khi hấp thụ một nơtron

B) Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron sau khi hấp thụ một nơtron chậm

C) Một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn

D) Thành hai hạt nhân nhẹ hơn một cách tự phát

Đáp án B

Câu 26 Ddơn vị nào sau đây là đơn vị tính khối lợng

A) MeV

B) N/m2

C) MeV/c2

D) N.s/m

Đáp án C

Câu 27 Tia phóng xạ đâm xuyên yếu nhất là tia:

A) α

B) β+

C) β

-D) γ

Đáp án A

Câu 28 Phản ứng tổng hợp hạt nhân nhẹ xảy ra

A) ở nhiệt độ rất thấp

B) ở nhiệt độ rất cao

C) ở áp suất rất cao

D) ở nhiệt độ phòng

Đáp án B

Câu 29 Trong các hiện tợng vật lý sau, hiện tợng nào không phụ thuộc vào tác nhân bên ngoài?

A) Hiện tợng tán sắc ánh sáng

B) Hiện tợng giao thoa ánh sáng

Trang 4

C) Hiện tợng quang điện

D) Hiện tợng phóng xạ

Đáp án D

Câu 30 ẹửụứng kớnh cuỷa caực haùt nhaõn nguyeõn tửỷ cụừ

A) 10-3− 10-8 m

B) 10-6− 10-9 m

C) 10-14− 10-15 m

D) 10-16− 10-20 m

Đáp án A

Câu 31

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 32

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 33

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 34

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 35

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 36

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 37

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 38

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 39

A)

B)

C)

D)

Đáp án

Câu 40

A)

B)

C)

D)

Đáp án

*** Nếu bạn muốn nhập nhiều hơn 40 câu hỏi thì trớc hết lu vào ngân hàng câu hỏi, sau đó lặp lại bớc Thêm ngân hàng câu hỏi !.“ ”

Ngày đăng: 06/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w