1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen thi TN so 12

4 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Cl2 B.NO2 C.SO2 D.H2S Cõu 3: Chọn một húa chất nào sau đõy thường dựng rẻ tiền để loại bỏ cỏc chất HF, NO2 , SO2 trong khớ thải cụng nghiệp và cation Pb2+, Cu2+ trong nước thải cỏc nhà

Trang 1

TRờng THPT Mờng So

đề khú

Đề luyện thi số 12 – làm bài 45 phút

Môn: hoá học

( Hoỏ học và vấn đề mụi trường)

Họ và tên: ……….lớp: 12A

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau

Cõu 1: Khớ nào sau đõy gõy ra hiện tượng mưa axit?

A CO2 B SO2 C CH4 D NH3

Cõu 2: Dẫn khớ bị ụ nhiễm qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen Khụng khớ đú bị nhiễm bẩn khớ nào? A.Cl2 B.NO2 C.SO2 D.H2S

Cõu 3: Chọn một húa chất nào sau đõy thường dựng (rẻ tiền) để loại bỏ cỏc chất HF, NO2 , SO2 trong khớ thải cụng nghiệp và cation Pb2+, Cu2+ trong nước thải cỏc nhà mỏy ?

A.NH3 B.NaOH C.Ca(OH)2 D.NaCl

Cõu 4: Nguyờn nhõn gõy bệnh loóng xương ở người cao tuổi là

A.do sự thiếu hụt canxi trong mỏu B.do sự thiếu hụt sắt trong mỏu

C.do sự thiếu hụt kẽm trong mỏu D.do sự thiếu hụt đường trong mỏu

Cõu 5: Cho phỏt biểu sau:

Cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ là

1 nạn chỏy rừng

2 khớ thải cụng nghiệp từ cỏc nhà mỏy và cỏc phương tiện giao thụng vận tải

3 thử vũ khớ hạt nhõn

4 quỏ trỡnh phõn hủy xỏc động vật, thực vật

Những phỏt biểu đỳng là

A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 2, 3, 4 D 1, 3, 4

Cõu 6: Một số chất thải ở dạng dung dịch cú chứa cỏc ion: Cu2+,Fe3+, Hg2+, Zn2+, Pb2+ .Dựng chất nào sau đõy để loại bỏ cỏc ion trờn?

A.Giấm ăn B.Nước vụi trong dư C.Muối ăn D.Dung dịch xỳt dư

Cõu 7: Khi làm thớ nghiệm tại lớp hoặc trong giờ thực hành húa học, cú một số khớ thải độc hại cho

sức khỏe khi tiến hành thớ nghiệm HNO3 đặc (HNO3 loóng) tỏc dụng với Cu Để giảm thiểu cỏc khớ thải

đú ta dựng cỏch nào sau đõy?

A Dựng nỳt bụng tẩm etanol hoặc sục ống dẫn khớ vào chậu chứa etanol

B Dựng nỳt bụng tẩm giấm ăn hoặc sục ống dẫn khớ vào chậu chứa giấm ăn

C Dựng nỳt bụng tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khớ vào chậu chứa nước muối

D Dựng nỳt bụng tẩm dd xỳt hoặc sục ống dẫn khớ vào chậu chứa dd xỳt

Cõu 8: Khớ CO2 thải ra nhiều được coi là ảnh hưởng xấu đến mụi trường vỡ

A gõy mưa axit B rất độc C tạo bụi cho mụi trường D gõy hiệu ứng nhà kớnh

Cõu 9: Tớnh chất nào sau đõy của than hoạt tớnh giỳp con người chế tạo cỏc thiết bị phũng độc, lọc nước?

A.Khụng độc hại B.Đốt chỏy than sinh ra khớ cacbonic

C.Hấp thụ tốt cỏc chất khớ, chất tan trong nước D.Khử cỏc chất khớ độc, cỏc chất tan trong nước

Cõu 10: Nước sạch khụng bị ụ nhiễm là

A nước khụng màu, khụng mựi, trong suốt

B nước đó đun sụi, khụng cú vi sinh vật gõy hại

C nước cú nồng độ cỏc ion kim loại nặng nàm trong giới hạn cho phộp của tổ chức Y tế Thế giới

D nước khụng chứa cỏc chất nhiễm bẩn, vi khuẩn gõy bệnh và cỏc chất húa học gõy ảnh hưởng sức khỏe con người

Cõu 11: Nước thải trong sinh hoạt

A chỉ gõy ụ nhiễm nguồn nước B gõy ụ nhiễm nguồn nước và khụng khớ

C gõy ụ nhiễm nguồn nước và đất D gõy ụ nhiễm cả đất, nước và khụng khớ

Cõu 12: Cho phỏt biểu sau:

Cỏc tỏc nhõn húa học gõy ụ nhiễm mụi trường nước gồm:

1 thuốc bảo vệ thực vật 2 phõn bún húa học

3 cỏc kim loại nặng: Hg, Pb, Sn… 4 cỏc anion: NO3-, PO43-, SO42-…

Những phỏt biểu đỳng là

Trang 2

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 1, 3, 4

Câu 13: Cho phát biểu sau:

Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đất là

1 các vi sinh vật gây bệnh chưa được xử lý 2 hoạt động phun núi lửa

3 sự rò rỉ các hóa chất độc hại và kim loại nặng 4 việc sử dụng lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật

Những phát biểu đúng là A.2, 3, 4 B.1, 3, 4 C.1, 2, 4 D.1, 2, 3

Câu 14: Tại các trung tâm công nghiệp, thời điểm tập thể dục tốt nhất cho sức khỏe là

A sáng sớm B giữa buổi (10 giờ và 15 giờ) C giữa trưa (12 giờ) D buổi tối

Câu 15: Hiện tượng thiên nhiên nào sau đây không gây ô nhiễm?

A Núi lửa phun và cháy rừng B Nước biển bốc hơi và thối rữa xác động vật

C Bão lụt và lốc xoáy D Quá trình sa lắng và ngưng tụ

Câu 16: Các tác nhân gây ô nhiễm không khí tồn tại

A chỉ ở dạng khí B ở dạng khí và dạng lỏng

C ở dạng khí và dạng rắn D cả ở dạng khí, lỏng và rắn

Câu 17: Khi trong nhà có nhiều đồ dùng mới mua và mới sơn, ta nên

A không ở lâu trong nhà và thường xuyên mở rộng cửa B luôn ở trong nhà và đóng chặt cửa

C không ở lâu trong nhà và đóng chặt cửa D luôn ở trong nhà và ở rộng cửa

Câu 18: Nguồn năng lượng nào không gây ô nhiễm môi trường?

A Năng lượng gió, năng lượng thủy điện và năng lượng mặt trời

B Năng lượng nhiệt điện, năng lượng điện nguyên tử và năng lượng thủy điện

C Năng lượng mặt trời, năng lượng nhiệt điện và năng lượng thủy triều

D Năng lượng hạt nhân, năng lượng thủy triều và năng lượng dầu khí

Câu 19: Trên một dòng sông, sự ô nhiễm được tìm thấy

A nhiều nhất ở đoạn đầu nguồn B nhiều nhất ở đoạn giữa nguồn

C nhiều nhất ở đoạn cuối nguồn D như nhau trên mọi đoạn của dòng sông

Câu 20: Ion gây ra độ cứng của nước là

+ + 2+ 2+ 2+ 2+ 3+ 3+

A Na , K B Zn , Cu C Mg , Ca D Al , Fe

Câu 21: Để xử lý các ion gây ô nhiễm nguồn nước gồm: Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+ người ta dùng

A Ca(OH)2 B CH3COOH C HNO3 D C2H5OH

Câu 22: Nguồn nhiên liệu không gây ô nhiễm môi trường là

A xăng, dầu B khí H2 C Gas D than đá

Câu 23: Cách bảo quản thực phẩm an toàn là

A dùng fomon B dùng urê C dùng nước đá C dùng muối

Câu 24: Hiện tượng thủng tầng ozon là do

A khí CO2 B khí SO2 C hợp chất của Clo D hợp chất của lưu huỳnh

Câu 25: SO2 , NO2 là những khí gây ra hiện tượng

A mưa axit B hiệu ứng nhà kính C thủng tầng ozon D sương mù

Câu 26: Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

A Cafein B Moocphin C Hassish D Nicotin

Câu 27: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trương hơn cả là:

A Củi, gỗ, than cốc B Than đá, xăng, dầu C Xăng, dầu D Khí thiên nhiên

Câu 28: Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

A Không khí chứa 78%N2 , 21%O2 , 1% hỗn hợp CO2 , H2O, H2

B Không khí chứa 78%N2 , 18%O2 , 4% hỗn hợp CO2 , SO2 , HCl

C Không khí chứa 78%N2 , 20%O2 , 2% CH4 , bụi và CO2

D Không khí chứa 78%N2 , 16%O2 , 3% hỗn hợp CO2 , 1%CO, 1%SO2

Câu 29: Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat:

A Đồ gốm B Xi măng C Thủy tinh thường D Thủy tinh hữu cơ

Câu 30: Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ:

A Gốm, sứ B Ximăng C Chất dẻo D Đất sét

Câu 31: Cacbon monooxit (CO) có trong thành phần chính của loại khí nào sau đây?

A Không khí B Khí thiên nhiên C Khí mỏ dầu D Khí lò cao

Câu 32: Trong các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng

Trang 3

lượng “sạch” ?

A Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều B Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt D Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

Câu 33: Nguồn năng lượng nào sau đây không bao giờ cạn kiệt?

A than đá B dầu mỏ C năng lượng mặt trời D khí tự nhiên

Câu 34: Ngày nay khí được dùng để làm giảm thiểu ô nhiễm môi trường là :

A CO2 B H2 C Khí Nitơ D Khí biogas

Câu 35: Sự thiếu hụt vitamin nào sau đây gây khô mắt và giảm sức đề kháng:

A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin E

Câu 36: Loại chất nào sau đây có tác dụng kích thích thần kinh con người, gây ảo giác mạnh:

A Vitamin C, glucozo B Amphetanin C Cafein D Nicotin

Câu 37: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người?

A Penixilin, amoxilin B Vitamin C, glucozơ C Seduxen, moocphin D Thuốc cảm pamin, paradol

Câu 38: Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước?

A NO

-3 , NO

-2 , Pb2+ , Na+ , Cl- B NO

-3 , NO

-2 , Pb2+ , Na+ , Cd2+ , Hg2+

C NO

-3 , NO

-2 , Pb2+ , As3+ D NO

-3 , NO

-2 , Pb2+ , Na+ , HCO3

-Câu 39: Trong khi làm thí nghiệm (giờ thực hành hóa học) có một số chất khí thải: H2S, CO2 , NH3 Dùng chất nào để xử lí các chất thải trên?

A Nước vôi dư, giấm ăn B Giấm ăn, rượu C Rượu, dd HCl D dd xút, thuốc tím

Câu 40: Trong khi làm thí nghiệm (giờ thực hành hóa học) có một số chất khí độc: Cl2 , H2S, SO2 ,

NO2 , NH3 , CH4 , HCl Dùng bông tẩm giấm ăn nút ngay ống nghiệm thì khử được khí độc nào?

A CH4 B NH3 C NO2 D Cl2

Câu 41: Khi nhiệt kế bị vỡ, thủy ngân bị bắn ra xung quanh, dùng chất nào để gom thủy ngân?

A Bột nhôm B Bột sắt C Bột lưu huỳnh D Bột cacbon

Câu 42: Không khí bị nhiễm bẩn dẫn qua dd nước brom thì nước brom bị mất màu Vậy trong không

khí trên có chứa:

A C2H2 B CH4 C C2H6 D CO2

Câu 43: Tận dụng rác thải, phân bò, lợn,…người ta đem ủ chứng trong các hầm bioga, sau đó sử dụng

khí sinh ra để đun nấu Vậy khí sinh ra chủ yếu là:

A CO B H2 C CH4 D O2

Câu 44: NHóm các chất nào sau đây có khả năng gây hiệu ứng nhà kính?

A SO2 , CO2 , N2 B CO2 , NOx , CH4

C NO2 , NH3 , CO2 D CO2, CO , NOx

Câu 45: Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng,…có tác dụng giúp cho cây phát triển

tốt, tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người .Sau khi bón phân đạm hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là

A.1-2 ngày B.12-15 ngày C.2-3 ngày D.30-35ngày

Ngày đăng: 06/07/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w