1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra kì 2

4 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCD.. c Chứng minh tam giác SBC vuông.. d Xác định góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD... Gọi I là trung điểm của BC.. Bài 4: Cho hình chóp

Trang 1

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a)

0

1 2 1

lim

2

x

x

x

0

4 lim

x

x x

3

2

4 2 lim

2

x

x x

Bài 2: Cho hàm số:

; : 1

1; : 1

x khi x

ax khi x

 − −

<

=  −

Xác định a để hàm số liên tục tại x = 1

Bài 3: Cho hàm số ( ) 1sin 2 sin 3

y= f x = x+ xx Hãy giải phương trình : f’(x) = 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số ( ) 2 1

1

x

y f x

x

+

= =

− Biết tiếp

tuyến có hệ số góc k = -1

Bài 4:Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều và SC = a 2 Gọi H, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD

a) Chứng minh: Tam giác SHC vuông từ đó suy ra :S H⊥(ABCD)

b) Chứng minh: AC⊥ SK và KC⊥ SD

Đề 2:

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

2 3

a) lim x x b) lim x

3 1 4

2 lim

+

x x x

Bài 2:Tìm số thực a để hàm số sau liên tục trên R

2 2 khi x 2 ( )

(1-a)x khi x > 2

a x

= 

Bài 3: Cho hàm số: ( ) 2 2 3

1

y f x

x

+ +

= =

− ( Đồ thị hàm số là đường cong (C))

a) Giải bất phương trình sau: f’(x) ≥ -3

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y= 1

2

− x + 2.

Bài 4: cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc A = 60 0 Các cạnh

SA = SB = SD = 3

2

a Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD)

a) Tính SH, SC

b) Chứng minh BD⊥(SAC)

c) Chứng minh tam giác SBC vuông

d) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD)

Trang 2

-hết -Bài 1: Tính các giới hạn sau:

2

− +

Bài 2:Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x= 2:

2 3 2 khi x 2

( )

1 khi x = 2



=

Bài 3: Giải phương trình y’ = 0 , biết

Bài 4:cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với mặt

đáy Gọi I là trung điểm của BC

a) Kẻ đường thẳng qua A vuông góc với SI tại H CMR AH ⊥ (SBC)

b)Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và SBC CMR G1G2 ⊥(ABC)

-Hết -Đề 4:

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

x

Bài 2: Chứng minh rằng phương trình x4 – 3x2 + 5x -6 =0

Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1;2)

Bài 3: a) Cho hàm số: ( ) cos 2 sin 3 cos sin 2

  Giải phương trình : f’(x) = 0

b)Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số y = 2 2

1

x

+ +

− tại điểm có tọa

độ (2; 8)

Bài 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA ⊥ (ABCD) và SA

= a 3

a) Chứng minh các tam giác SAB, SAD, SBC, SCD là những tam giác vuông

b) Chứng minh BD ⊥ SC

c) Xác định góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB); đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD)

Trang 3

-Hết -Bài 1:Tính các giới hạn sau:

a)

6

2 9 3

lim 3

2 3

− +

x x

x

1

2 6 lim3 2

− +

x

−∞

Bài 2: Cho hàm số:

4 8

khi x > -2

1 khi x - 2

mx

 +

= +

Xác định m để hàm số đã cho liên tục tại x = -2

Bài 3:

1./ Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) osx+sinx

1-cosx

c

x

= + −

2./ Viết pttt của đồ thị ( c ) của hàm số y= f(x) = 2x3 -3x +1 tại giao điểm của ( C ) với trục tung

Bài 4:

Cho hình chóp S.MNPQ , có đáy là MNPQ hình vuông cạnh a tâm O Đường thẳng SO ⊥

mặt phẳng ( MNPQ ) và SO = 6

6

a Gọi A là trung điểm của PQ

a./ Chứng minh rằng PQ ⊥ mp ( SAO )

b./ Tính góc giữa đường thẳng SN và mặt phẳng ( MNPQ)

c./ Dựng OH ⊥ SA Chứng minh OH ⊥ (SPQ), tính OH

-Hết -Đề 6 Bài 1 : Tính các giới hạn sau:

a./ lim 234 3 6

4 2

x

→+∞

+ +

x x

x

3 4 1

lim

0

− + + +

5

5

6 5

− + x

5 lim x x

Bài 2:

1./ Xét tính liên tục của hàm số:

1 2 3

khi x 2

1 khix = 2

x

 − − ≠

=  −

2./ CMR phương trình (1-m2) x5 -3x -1 = 0 luôn có nghiệm với mọi m

Bài 3:

cos

1 sin

x

f x

x

= + Tính f 4 3 'f 4

 −  

 ÷  ÷

   

2./ Cho ( C) : y = x3 – 3x2 + 2

Viết pttt của ( C ) biết tt vuông góc với đường thẳng y = 1 1

3 x

− + Bài 4: Cho tứ diện SABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA ⊥ (ABC) và SA = 3

2

a

Gọi I

là trung điểm của BC

a./ Chứng minh BC ⊥ (SAI)

b./ Tính góc giữa đường thẳng SI và AC Giữa đường thẳng SI và mp (ABC)

Trang 4

Bài 1: Tính giới hạn của các hàm số sau:

a./ limx→1(x4 +3x3 −2x+5) b./

x x

x x

4 2 lim 2

3

+

8

4 lim 3

2

2 −

x x

Bài 2:

.1./ Cho hàm số

2 5 3

khix 2

ax +2 khi x=2

x

 + −

=  −



Tìm a để hàm số liên tục tại x = 2

2./ CMR phương trình 4x4 + 2x2 –x -3 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (-1; 0) Bài 3:

1./ Tính đạo hàm của các hàm số sau:

( 2)( 2 3)

Ngày đăng: 06/07/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w