1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 15p vatlý 6 hk1

5 96 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 :Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích một vật rắn không thấm nước thì người ta xác định thể tích của vật bằng cách: A

Trang 1

1 Họ và tên: Nguyễn Thị Thu Thảo Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khêm

2 Bài kiểm tra 15’ tiết thứ 7, chương I; môn : Vật Lý ; Khối 6

3 Mục tiêu:

- Kiểm tra nhằm đánh giá sự nhận thức của học sinh qua 6 bài đã học Là cơ sở ban đầu để đánh giá quá trình học tập của học sinh từ tuần 1 đến tuần 6

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập; kĩ năng trình bày bài kiểm tra Kĩ năng tính toán chính xác

- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, độc lập và tính trung thực trong học tập

4 Ma trận đề kiểm tra :

5 Đề kiểm tra:

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM KIỂM TRA 15’ : HKI MĐ:NTT Đề 01

Nội dung chính

Mức độ nhận thức

Tổng cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

0.5

1 3

2 3,5

Đo thể tích;đo

thể tích chất

lỏng; Đo thể

tích vật rắn

không thấm

nước

1

0.5

2

2

1 1

4

3,5 Khối lượng- Đo

khối lượng

1

1

1 2 3

10

Trang 2

Họ và tên:……….

Lớp:……

Môn: Vật Lý 6 ĐỀ BÀI: I Trắc nghiệm (5đ ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 :Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích một vật rắn không thấm nước thì người ta xác định thể tích của vật bằng cách: A Đo thể tích bình tràn B Đo thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa C Đo thể tích bình chứa D Đo thể tích nước còn lại trong bình Câu 2 : Để đo chiều dài cuốn SGK Vật Lý 6, cần chọn thước nào trong các thước sau:. A Thước 15cm có ĐCNN tới mm B Thước 20cm có ĐCNN tới mm C Thước 25cm có ĐCNN tới cm D Thước 25cm có ĐCNN tới mm Câu 3 : Ghép mỗi thành phần của 1,2,3,4 với một thành phần của a,b,c,d để được các câu đúng. A Nối B 1 Điều chỉnh bình chia độ trước khi đo bằng cách 2 Đo thể tích chất lỏng bằng cách 3 “Kim” chỉ kết quả đo là 4 Ghi kết quả đo theo 1-> 2-> 3-> 4-> a đổ chất lỏng vào bình b vạch chia gần nhất với mực chất lỏng trong bình c đặt bình chia độ thẳng đứng d mực chất lỏng trong bình Câu 4 : Dùng từ hay cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý nghĩa vật lý: a Mọi vật đều có

b Khối lượng của một vật chỉ chất chứa trong vật c Để đo khối lượng người ta dùng

d Để cân những bao gạo trước khi đưa vào kho hàng

e Để cân hoa quả ở chợ thường dùng hoặc

f Để cân em bé kiểm tra sức khoẻ dùng

g Để cân một vật có khối lượng khoảng 100g trong phòng thí nghiệm dùng

Câu 5 : Trong các câu sau đây, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S)? 1 Đơn vị đo thể tích thường dùng là m 2 Để đo thể tích vật rắn không thấm nước,có thể dùng bình chia độ,bình tràn 3 Dùng một bình chia độ và một bình tràn có thể đo thể tích của tất cả vật rắn không thấm nước 4 Khi thả chìm vật rắn vào chất lỏng đựng trong bình chia độ thì mực chất lỏng dâng thêm lên đúng bằng thể tích của vật II TỰ LUẬN: (5đ ) Bài 1(1đ ): Cho biết các dụng cụ đo thể tích của chất lỏng? Bài 2(3đ ): Đổi đơn vị và điền vào chỗ trống: a 3,5kg =………g b 50m = ……… km c 20cm3= dm3 Bài 3(1đ ):Trước một chiếc cầu có một tấm biển báo giao thông có ghi 6T.Số 6T có ý nghĩa gì? Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

Họ và tên:………

Lớp:……

KIỂM TRA 15’ : HKI Môn: Vật Lý 6 MĐ:NTT Đề 02 ĐỀ BÀI: I Trắc nghiệm (5 Điểm) Câu 1: Khi sử dụng một dụng cụ đo(Thí dụ như thước dài,bình chia độ, cân )không nhất thiết phải thực hiện công việc nào sau đây? A Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo B Lựa chọn dụng cụ đo phù hợp C Xác định kích thước của dụng cụ đo D Điều chỉnh dụng cụ đo về vị trí ban đầu Câu 2: Trong số các thước đo dưới đây,thước nào thích hợp nhất để đo chiều rộng bàn học của em? A Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm B Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 1cm C Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm D Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 5mm Câu 3: Ghép mỗi thành phần của 1,2,3,4 với một thành phần a,b,c,d để được các câu đúng. A Nối B 1 Khi đo độ dài phải đặt thước 2 Khi đo thể tích phải đặt bình chia độ 3 Khi đo khối lượng phải đặt cân 4 Khi đo thể tích bằng bình chia độ, ”Kim ” chỉ kết quả đo là 1-> 2-> 3-> 4-> a thẳng đứng b thăng bằng, kim chỉ nằm giữa bảng chia độ c mực chất lỏng trong bình d dọc theo chiều dài cần đo Câu 4 : Điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý nghĩa vật lý: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần: a Ước lượng cần đo b Chọn bình chia độ có và có thích hợp c Đặt bình chia độ

d Đặt mắt nhìn với độ cao mực trong bình e Đọc và ghi đo theo vạch chia với mực chất lỏng Câu 5 : Trong các câu sau đây, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S)? 1 Khối lượng của một vật chỉ lượng gói nhỏ có trong vật đó 2 Giới hạn đo của thước đo độ dài là độ dài lớn nhất ghi trên thước 3 ĐCNN của dụng cụ đo là giá trị nhỏ nhất mà dụng cụ có thể đo 4 ĐCNN của cân Robecvan là giá trị của một quả cân II TỰ LUẬN: (5đ ) Bài 1(1đ ): Cho biết các loại cân dùng đo khối lượng? Bài 2(3đ ): Đổi đơn vị và điền vào chỗ trống: a 1m3 =………lit b 1500g = ……… kg c 10ml= cm3 Bài 3(1đ ):Trên vỏ chai nước khoáng có ghi 0,5 lít Em hiểu con số đó như thế nào? Bàilàm ………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

6 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ 01:

I Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Câu 1 2: Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm ( 1,0 điểm).

Câu 3: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi ý được 0,25đ

1-> c ; 2->a ; 3-> d ; 4-> b

Câu 4: ( 2 điểm) Mỗi cụm từ đúng 0,25đ

a Khối lượng d Cân tạ, cân đồng hồ

b lượng e Cân đồng hồ, cân đòn

c cân f cân y tế

g cân Robecvan

Câu 5: ( 1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 đ

II Tự luận ( 5 điểm).

Bài 1: ( 1 điểm) Các dụng cụ đo thể tích chất lỏng thường dùng: bình tràn,bình chia độ,

ca đong, can, chai,lọ có ghi sẵn dung tích

Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu điền đúng được 0,25 đ

Bài 2: (1 điểm) Số 6T có nghĩa là cấm các loại xe có khối lượng trên 6 tấn không được đi

qua cầu

ĐỀ 0 2 :

I Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Câu 1 2: Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm ( 1,0 điểm).

Câu 3: ( 1 điểm) Nối đúng mỗi ý được 0,25đ

1-> d ; 2->a ; 3-> b ; 4-> c

Câu 4: ( 2 điểm) Mỗi cụm từ đúng 0,25đ

a thể tích e.kết quả; gần nhất

b GHĐ;ĐCNN

c thẳng đứng

d ngang ; chất lỏng

Câu 5: ( 1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 đ

II Tự luận ( 5 điểm).

Bài 1: ( 1 điểm) Các loại cân khối lượng thường dùng: cân y tế , cân đòn , cân tạ, cân

Ro- béc –van, cân đồng hồ…

Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu điền đúng được 0,25 đ

a) 1000 lít b) 1,5 kg c) 10 cm3

Bài 2: (1 điểm) Trên vỏ chai nước khoáng có ghi 0,5 lít Số 0,5 có nghĩa là chai nước

khoáng đó có thể tích nước khoáng là 0,5 lít

Ngày đăng: 06/07/2014, 17:00

w