Hs lên bảng Hs nghe gấp sách Hs thực hành hỏi đáp theo cặp Hs kẻ bảng Hs di chuyển và hỏi đểghi lại S1: viết từ mớiS2,3,4,5: viết câu hỏi v trả lời về thời ày lại phiếu điều tra tiết các
Trang 1Period 80 Unit 13 (cont) A3
2- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng hỏi đáp theo cặp
3- Thái độ: Gd cho hs biết cách giữ gìn sức khoẻ trong các loại thời tiết
II Language content:
1- Vocabulary:
2- Grammar: What weather do you like? I like………
III Teaching method: P2 giao tiếp, gợi mở, nêu vấn đề, thảo luận………
IV Teaching aids: sgk; tranh vẽ, bảng phụ,………
V Procedures:
1- Warm up (7’)
- gv kiểm tra bài cũ, y/c 5 hs
lên bảng Hs dới lớp trả lời
câu hỏi của gv
T: How many seasons are
- gv đa tranh vẽ (A3)
Can you guess which season
hỏi để hỏi xem bạn mình
thích loại thời tiết nào?
loại thời tiết nào (hỏi 10 bạn)
- Sau đó, gv y/c hs viết và
trình b y lại phiếu điều tra ày lại phiếu điều tra
của mình
Hs lên bảng
Hs nghe gấp sách
Hs thực hành hỏi
đáp theo cặp
Hs kẻ bảng
Hs di chuyển
và hỏi đểghi lại
S1: viết từ mớiS2,3,4,5: viết câu hỏi v trả lời về thời ày lại phiếu điều tra tiết các muày lại phiếu điều tra
(?) What’s the weather like in the Spring ?
It’s warm
Unit 13( cont) A3A3 Listen and repeat
S1 P a) It’s summerS2 P b) It’s winter
(?) What weather do you like, Linh?
I like hot weather(?) What weather does Linh like?
She likes hot weather(?) What weather do they like?
They like hot weatherS1: What weather do you like?
S2: I like hot weatherS3: What weather do you like?
S4: We like cold weather ………
*Take a surveyName
Oanh Minh
Weather they likeHot weatherWarm weather(?) What weather do you like?
I like hot weather ………
Trang 2(?) What weather do the
students in our class like
best?
5- Homework (1’)
- Viết về sở thích thời tiết
của các thành viên trong gđ
Oanh likes hot weatherMinh and Hai like cold weather …………
1- Kiến thức: Hs tiếp tục luyện tập nói về chủ đề thời tiết, hs có khả năng nói, viết, hỏi
và trả lời mình hay 1 ngời nào đó làm việc gì hay chơi môn thể thao gì khi thời tiết nóng, lạnh, mát, ấm
2- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết, hỏi và trả lời theo cặp
3- Thái độ: Gd cho hs có ý thức lựa chọn môn thể thao phù hợp với đặc điểm thời tiết, sức khoẻ
II Language content
1- Vocabulary:
2- Grammar: What do you do when it’s………… ?
What does Ba do when it’s………….?
III Teaching aids: sgk, tranh, bảng phụ, wordcards,……
IV Teaching method: P2 giao tiếp, trực quan, nêu vấn đề, thảo luận,……
V Procedures:
1- Warm up (8’)
- gv ch hs chơi trò
“noughts and crosses”
(?) What weather do you
Summer Cold Winter In Sports Hot What SpringLike Weather Cool The Warm Fall Season It
Unit 13 (cont) Lesson 3 A 4,5A4 Read
S1: He is swimming …………
Trang 3(?) What about you?
(?) What do you do when
it’s hot?
- Gv y/c hs hỏi đáp theo
cặp để làm bt”take a
survey”- hỏi ít nhất 5 bạn
- Sau đó, y/c hs trình bày
về phiếu điều tra của mình
b, There are four
c, I like hot weather
d, It’s warm
e, I often go swimming
5- Homework ( 1’)
- Viết các hđ theo thời tiết
của các thành viên trong
gia đình em, làm bt sbt
- Chuẩn bị: B1
-hs lên bảng dán-hs đọc
đồng thanh, cá nhân
- hs hỏi
đáp theocặp
-hs thực hành viết, nói
-hs làm theo 2nhóm
When it’s hot, Ba goes swimmingWhen it’s cold, he play soccerWhen it’s cool, he goes joggingWhen it’s warm, he goes fishingS1: What does Ba do when it’s….?
S2: when it’s…… ……he
*Grammar:
S1: When it’s hot, I………
*Take a survey:
(?) What do you do when it’s… ?
When it’s hot, Lan goes swimmingWhen it’s cold, she watch TVWhen it’s warm, she goes jogging …………
1, How many seasons are there in a year?
2, What’s the weather like in the spring?
3, What do you do when it’s hot?
4, What does Ly do when it’s cold?
5, What weather do you like?
2- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nói theo tranh và hỏi đáp theo cặp
3- Thái độ: Gd cho hs biết lựa chọn những hđ thể thao phù hợp theo mùa
II Language content
1- Vocabulary: sail (v): bơi thuyền, chèo thuyền
Basketball(n) bóng rổ
2- Grammar: What do you do in the spring? I always/ usually……
III Teaching aids: sgk, tranh vẽ, bảng phụ, …
IV Teaching method: P2 giao tiếp, nêu vấn đề, thảo luận,……
V Procedures
1- Warm up (8’) - hs lên S1: How many seasons arre there? What
Trang 4- GV y/c 3 hs lên bảng trả lời
câu hỏi
- Hs dới lớp trả lời câu hỏi
(?) What the weather like
today?
(?) What weather do you like?
(?) What do you do when it’s
hot? Cold? Warm?
(?) What do you often do in
the Summer? Winter? Fall?
2- Presentation ( 8’)
- Gv đa tranh B1, gv đọc qua
các câu dẫn dới tranh+ gth từ
mới
T: We often play volleyball in
the spring
3- Practice ( 22’)
_ gv y/c hs quan sát tranh và
trả lời câu hỏi
a, (?) What do you often do in
the spring?
(?) What about you?What do
you often do in the winter?
- Gv y/c hs hỏi đáp theo cặp về
những hđ theo mùa của bản
và ghi
từ mới-hs trả
lời dựa vào nd tranh
-hs thực hành theo cặp
are they?
S2: What weather do you like?
What weather does your mother/
S1: What do you do in the spring?
S2: In the spring, I usually…
1, We often plays volleyball in the spring
2, She never goes to school in the fall
3, They go often swimming in the summer
Period 83 Unit 13 (cont) Lesson 5 B2, 3
Preparing:
Teaching:
I Objectives
1 Kiến thức: Hs tiếp tục luyện tập nói về các hđ trong các mùa, hs có khả năng viết, nói
về các hđ theo mùa của mình và của ngời khác
2- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết và nói theo cặp, nói trình bày cá nhân
3- Thái độ: Gd cho hs biết lựa chọn hđ giải trí, thể thao phù hợp với mùa
II Language content
1- Vocabulary:
2- Grammar: What…….do in the summer/ spring… ?
III Teaching aids: sgk, tranh vẽ, bảng phụ,…
IV Teaching method: P2 giao tiếp, trực quan, nêu vấn đề, thảo luận…
V Procedures
1- Warm up (8’) -hs G1: Advs of frequency
Trang 5(?) Can you write
about your activities
mẩu giấy trong đó có
ghi các câu hỏi, y/c
hs đọc câu hỏi và gọi
-hs kẻbảng
-hs thực hành nói theo cặp
-hs thực
h nh ày lại phiếu điều tra nói vàviết-hs hỏi vàghi lạithông tin vào bảng-hs chơi theo 2đội
G2: Seasons and weather
Unit 13 (cont) Lesson 5 B2,3Name Spring Fall Summer Winter
I Go
picnic
Play soccer
Go camping
Go jogging
HoaMai
S1: What do you do in the spring?
S2: In the spring I always……
What do you do in the…… ?
- 2-3 Hs trình bày lại phiếu điều tra của mình.S1: In the spring Lan always goes jogging She usually…………
1, How many seasons are there in a year? What are they?
2, Which season is hot?
3, What do you do when it’s hot?
4, What weather do you like?
5, What do you do in the spring?
6, Do you often go picnic in the summer?
7, What’s do you do when it’s cold?
8, Do you like hot weather?
9, What do you always do in the fall?
10, Do you always go sailing?
Trang 6– A1,2,3
_
Soạn 1 / 4 /2010 Dạy / 2 /4 /2010
Period 84 Unit 14 Making Plans
Lesson 1 A- Vacation destinations ( 1, 2, 3)
II Language content
1- Vocabulary: plan(n):kế hoạch ; vacation=holiday: kỳ nghỉ
Destination(n): điểm đến ; visit(v):đến thăm
Aunt(n): cô,dì, bác gái ; uncle(n): chú, bác, cậu
Stay(v): ở : citadel(n): thành nội, thành luỹ
2- Grammar: immediate future: be+ going to
III Teaching aids:
sgk, tranh vẽ, bảng phụ,
IV Teaching method:
P2 giao tiếp, trực quan, nêu vấn đề, thảo luận …
V Procedures:
1- Warm up (5’)
(?) What’s the weather like today?
(?) Which season is it now?
(?) Which season is it in next two
(?) Where do you often go for
your summer vacation?
-gv đa tranh về Huế và Hạ long để
gth từ
(?) Where do you stay there?
(?) Where do you want to visit Ha
long or Hue?
(?) What about Lan?
- Gv đa bảng phụ, cho hs nghe
2lần và đánh dấu vào những điều
nghe đợc
3- Practice (25’)
- Gv y/c hs mở sách đọc hội thoại
theo vai và chữa bài nghe.
-hs trả lời
-hs trả lời
và ghi từ mới
-hs quan sát, nghe
và đánh dấu( gấp sách).
-hs đọc theo cặp
It’s warm It’spring It’s summer
Trang 7- Gv chia lớp làm 4nhóm trả lời
câu hỏi
G1,2: a, b, G3,4: c, d,
-Sau đó so sánh kết quả và chữa
bài( hỏi đáp theo cặp)
(?) Do you want to visit Ha long
- Trả lời A2, lập hth A3, lấy 3vd
cho cấu trúc”going to”
- Chuẩn bị: A4,5,6.
-hs thực hành theo nhóm
-hs thực hành theo cặp
(with) Stay (for) A week aday A month visit The
river The beach The citadel A2 Answer
a, She is going to visit Hue
b, She is going to stay with her aunt and uncle
c, She is going to stay for a week
d, She is going to visit the citadel
I Objectives
1- Kiến thức: Qua bài học, hs hiểu biết thêm về một số địa danh du lịch nổi tiếng của Việt nam Có khả năng đặt câu hỏi và trả lời về dự định, kế hoạch của ngời khác.2- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ nãng nghe, đọc và hỏi đáp theo cặp
3- Thái độ: Gd cho hs lòng yêu quê hơng, đất nớc
II Language content
1- Vocabulary: see(v): xem, nhìn, thăm ; next(adv): tiếp theo
Finally(adv): cuối cùng
2- Grammar: am, is, are going to………
III Teaching aids: sgk, tranh, bảng phụ, đầu dvd, đĩa gk……
IV Teaching method: P2 giao tiếp, trực quan, nêu vấn đề, thảo luận
V Procedures
1- Warm up ( 8 )’
- Gv y/c 2hs lên bảng viết 2câu
về dự định của mình vào cuối
2, How are you?
3, What do you often do in
-hs lên bảng-hs hỏi
đáp theo cặp 5, How often do you go to school?
6, How often do you go camping?
7, What are you going to do tomorrow?
Trang 8your free time?
4, Do you like sports? Which
sports are you playing?
(?) Where do you want to visit
this summer vacation?
- Gv đa ra một số bức tranh
A4(142)
(?) Where is it?
2- Presentation (10 )’
- Gv y/c hs gấp sách nghe và
trả lời câu hỏi
(?) How many places are
Phuong and Mai going to
- Gv y/c hs đọc lại bài, kẻ bảng
và hoàn th nh theo nhóm.ày lại phiếu điều tra
Sau đó gv y/c hs thực hành hỏi
đáp theo cặp
4- Consolidation (6 )’
- Gv y/c hs trả lời một số câu
hỏi để nói về kế hoạch đi nghỉ
địa danh-hs gấp sách nghe và tìm câu trả lời
-4-5hs
đọc bài trớc lớp,hoàn
th nh ày lại phiếu điều tra bảng theo nhóm-hs hỏi
đáp theo cặp
-hs trả
lời câu hỏi và trình bàytrớc lớp
8, What are you going to do at the weekend?
Unit 14.(cont) Lesson 2 A4,5,6
A4 Listen and read
1, Where are you going to visit?
2, Who are you going with?
3, Where are you going to stay?
4, How long are you going to stay?5? What are you going to do there?
_
Trang 9Period 86 Unit 14 ( cont) Lesson 3 B 1,2,4.
Preparing:6/ 4 /2010 Teaching ;7/ 4/ 2010
I Objectives:
1- Kiến thức: Qua bài học, hs có khả năng nói, viết, hỏi và trả lời đợc kế hoạch làm gì trong thời gian rảnh rỗi vào cuối tuần
2- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng hội thoại theo cặp và viết kế hoạch của bản thân
3- Thái độ: Gd cho hs có ý thức lựa chọn và xắp xếp thời gian thích hợp cho những hoạt
động vào cuối tuần
II Language content:
1- Vocabulary: tonight(adv): tối nay ; tomorrow(adv): ngày mai
Match(n): trận đấu
2- Grammar: am/ is/ are going to +………
III Teaching aids: sgk, bảng phụ, đĩa gk, đầu dvd,………
IV Teaching method: P2 giao tiếp, nêu vấn đề, thảo luận……
(?) What about the weekend?
(?) What are you going to
đội
-hs nghe gấp sách
-hs
đọc bài-hs thực
Free
Going
long Seeaunt vacation beach weekend
Unit 14 (cont) Lesson 3 B1,2,4
B1 Listen and repeat
Lan Do homework Visit
friendsSee a movieTuan Play
badminton Watch a soccer
matchS1: ………
S2: ………
Trang 10của mình vào cuối tuần, sau
đó đổi vở để chữa bài cho
nhau và thực hành nói theo
- Viết về các hđ cuối tuần
của bản thân, của anh hoặc
chị em
- Chuẩn bị: B3,5,6
hành hội thoại, noí vềhđ
thực
tế của mình-hs thực hành nói vày lại phiếu điều tra viết-hs viết các hđ
trong tời gian rỗi
B2 Prepare dialogues…………
a, S1: What are you going to do tonight?
S2: I am going to see a movie S1: What are you going to do tomorrow? S2: I am going to go walking
………
B4 Anwser Then write your…
On Saturday morning, I’m going to …
I Objectives:
1- Kiến thức: Qua bài học, hs có thể nghe, hiểu đợc các đối thoại đơn giản về chủ đề dự
định và kế hoạch của một ai đó Đồng thời biết hỏi chuyện về kế hoạch, dự định của
ng-ời khác
2- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, hỏi và trả lời theo cặp, nghe ghép tên với tranh vẽ
Trang 113- Thái độ: Gd cho hs ý thức lựa chọn v sắp xếp thời gian thích hợp cho những hđ vào ày lại phiếu điều tra cuối tuần.
II Language content
1- Vocabulary: good(adj): tốt ; know(v): biết ; bring(v): mang, mang theo
Camera(n): máy ảnh ; take(v): chụp ảnh
2- Grammar: be going to…………
III Teaching aids: sgk, bảng phụ, đĩa gk,đài……
IV Teaching method: P2 giao tiếp, trực quan, nêu vấn đề, thảo luận…
- Gv y/c hs nghe và trả lời
câu hỏi “what is Ba going to
(?) What about you?
(,) What are you going to do
- Vui, Ly, Lan, Mai, Nga are
going to go camping for
3days What are they going
to bring
3hs lênbảng-hs hỏi
đáp theo cặp
-hs nghe gấp sách
-hs trả
lời câu hỏi và ghi từ-hs thực hành -hs nói
về các hđ thật của bảnthân-hs nghe, làm bt ( gấp sách)-hs mở sách
đọc bàisau đodthực hnàh hỏi đáptheo cặp-hs theo
S1, S2, S3,………….S4: What are you going to do this weekend?
S5: I’m going to…………
Unit 14 (cont) Lesson 4 B3,5,6.
B3 Listen and read
->He’s going to see a movie
B5 Listen and read
1, Minh and his friends are going to……
2, Nam is going to bring………
3, Tuan is going to bring………
4, Minh is going to bring………
S1: What are Minh and his friends going
to do?
S2: They are goung to have a picnic ……… ;;
B6 Listen
Trang 12Look at the picture and
answer
(?) What’s this/ are there?
(?) Who is going to bring a
ball?
Let’s listen
- GV bật đĩa 2lần Sau đó y/c
hs đa đáp án và nghe lại lần 3
-Gv đa ra một số câu hỏi
( ?) What are you going to do
on the weekend/ in the
và trả
lời-hs nghe
và chọn tranh phù hợp-hs viếttheo nhóm-hs trả
lời
->It’s a ball ………
Vui: c, e,Ly: b,Lan: a,Mai: d,Nga: d,
1, Vui is going to bring a tent and some food
2, Ly is going to bring her camare
3, Lan is going to bring a ball
4, Nga and Mai are going to bring some drinks
Period 88 Unit 14(cont) Lesson 5 C- Suggestions (1, 2, 3)
Preparing :8 /4 /2010 Teaching : 10 / 4 /2010
3- Thái độ: Biết đa ra lời đề nghị phù hợp cho hđ giải trí
II Language content
1- Vocabulary: let/ let’s: để/ chúng ta hãy…
Why? Tại sao ; idea(n): ý kiến, ý tởng
Too(adv): quá ; far(adj): xa ; minibus(n): ôtô buýt nhỏ
2- Grammar: let’s …….; What about? Why don’t we?
III Teaching aids: sgk, bảng phụ, đĩa đài ………
IV Teaching method: P2 giao tiếp, trực quan, nêu vấn đề,……
(?) What are you going to do
this summer vacation?
2- Presentation (10’)
-hs lên bảng
S1,2: Your weekend planS3,4: One of your friends’ plan
On Sunday morning, I’m going to…………
On Sunday evening, I’m going to…
Unit 14(cont) Lesson 5 C 1,2,3.
Trang 13-Gv đa ra bt trớc khi nghe, y/c
hs đọc.sau đó, bật đĩa cho hs
nghe 2lần và làm bt
3- Practice (20 )’
-Gv y/c hs mở sách đọc hội
thoại theo nhóm 4ngời và chữa
bài, ghi từ mới
No, it’s too………
That’s a good idea, let’s do
that
5- Homework (1 )’
-Trả lời câu hỏi C2, luyện đọc
và chép thuộc từ, viết 3vd với
mỗi cấu trúc
-hs nghe làm bt (gấp sách)
-2-4 nhóm
đọc trớc lớp, ghi
từ mới
-hs viết câu trả
lời theo nhóm
-hs so sánh và hỏi đáp theo cặp-hs quan sát và đa
ra đề nghị
C1 Listen and repeat
* Vocabulary :
Want to go Want to
travelingLan
Ba NamNga
Go camping
Go to Huong pagoda
Go to Hue
Go to huong pagoda
Walk
Go by minibus
Go by bike ……
-> What about + V-ing?
(*) Why don’t we go to Huong pagoda? -> Why don’t we/ you… ?+ That a good idea / Good idea!+ No,…………
C2 Answer
a, Nam wants to go to Hue
b, Nga wants to go to Huong pagoda
c, Lan wants to travel on foot
d, because it’s too far
e, He wants to travel by bike
f, because it’s too hot
g, He want to go by minibusS1: What does Nam……… ?
S2: He wants………
C3 Make suggestions
a, Let’s go to the beach/ let’s go swimming
b, Let’s visit the museum
c, Why don’t we play volleyball
d, Let’s go to the zoo
e, What about playing badminton?
f, Let’s go campingS1: Let’s go for a picnicS2: Let’s go swimming …………
S5: What about………….?
Trang 14-Chuẩn bị: Grammar Practice S6: Why don’t we…………?
Period 89 Grammar Practice Preparing ; 9/4
/2010 Teaching: 10/4 /2010
I Objectives:
1- Kiến thức: Học sinh luyện tập và nắm chắc nội dung ngữ pháp học trong đơn vị bài
12, 13, 14: thời hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, tơng lai dự định với “going to”, trạng từ tần suất,………
2- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng làm bt chia động từ, trả lời câu hỏi theo nhóm và hội thoại theo cặp
3- Thái độ: Gd cho hs tính cẩn thận khi l m b i kiểm tra viết.ày lại phiếu điều tra ày lại phiếu điều tra
II Language content
1- Vocabulary: dive(v): lặn ; win(v): thắng cuộc ; team(n):đội
2- Grammar: Present simple/ Present Progressive /Immediade future
Adverbs of frequency
III Teaching aids: sgk, bảng phụ
IV Teaching method: P2 giao tiếp, nêu vấn đè, thảo luận,……
V Procedures
1- Warm up ( 8’)
-Gv cho hs viết từ theo chủ
điểm
(?) How many tenses have
you studied?What are they?
2- Presentation ( 7 )’
- Gv y/c hs nhắc lại v ghi ày lại phiếu điều tra
cách dùng của các thời hiện
tại đơn, hiện tại tiếp diễn,
t-ơng lai với “going to”
-hs làmtheo cặp, nhóm
G1: SportsG2: weather and seasonsG3: Adverbs of frequencyG4: Pastimes/ FutureG5: Present simple ( be/ Verb)G6: Present progressive
Grammar Practice
1 Present simple: today, every,…
*Be: am, is, are
*Verb: Vbare/ Vs/es-> do/ does+Vbare
2 Present Progressive
Am, is, are + V-ing( now, at the moment, at present, listen!)
3 Future: ( tonight, tomorrow, next)
Am, is, are going to + Vbare
Exercise1(150) Present simple tense
a, Huong: Do you like sports?
Ba: Yes, I like sports Huong: What sports do you play?
Ba: I play badminton Huong: Do you play volleyball?
Ba: No, I don’t
b, Thu: Does he like sports?
Tuan: Yes, he does.He likes sports Thu: What sports does he play?
Tuan: He plays soccer Thu: Does he play tennis?
Tuan: No, he doesn’t
c, Minh: Do they like sports?
Ha: Yes, they do
Trang 15-Gv y/c hs ho n th nh hội ày lại phiếu điều tra ày lại phiếu điều tra
thoại theo nhóm bàn.Đại
(?)What about you?
Gv y/c hs hỏi đáp theo cặp
-GV cho hs chơi tiếp sức
viết lại các mùa và các loại
thời tiết tơng ứng, sau đó
hỏi đáp về thời tiết các mùa
-hs làmtheo nhóm-hs hỏi
đáp theo cặp
-hs ghi lại các adv tầnsuất, hỏi đáptheo cặp-hs chơi tròchơi, hỏi đáp
Minh: What do they play?
Ha: They swim Minh: Do they dive?
Ha: No, they don’tExercise 3 (151) Present progressive
a, am watching/ are playing/ is winning
b, is cooking/ aren’t/ is
c, am doing/ am reading
Exercise 4(151) Future: going to
a, They are going to play soccer
b, They are going to play tennis
c, They are going to go camping
d, They are going to go swimming
e, They are going to watch T.V
f, They are going to cook dinner
* Complete the dialogue
Vui: am going to………
Am going to………
Am goung to……
a, S1: What is Vui going to do?
S2: She is going to visit Ha noi
b, She is going to tay in a hotel
c, She is going to stay for a weekExercise 6 (153) Future plans
a, I’m going to watch TV
b, I’m going to………
c, I’m going to………
d, I’m going to……….Exercise 2 (150) Adverbs of frequencyAlways, usually, often, sometimes, neverS1: How often do you watch TV?
S2: I always watch TV …………
Exercise 5(153) What is the weather like?Spring _ warm ; Summer _ hot
Fall _ cool ; Winter _ coldS1: What’s the weather like in the spring?S2: It’s warm
-1, He………playing sports
2, They……doing aerobics now
3, It’s…… in the summer
4, What…… you……… do tonight?
5, We go to school 6days aweek, we……
Trang 16«n tËp chuÈn bÞ kiÓm tra 1tiÕt
I Give the correct form of the verbs ( 2m).
1 Nam often ( go)……….to the movie on Sundays
2 I ( travel)………to Vung Tau tomorrow
3 They ( play) ………soccer at the moment
4 We ( go) ……….to the cinema tonight
5 She ( do) ……….aerobics everyday
6 Ha ( like) ………badminton
7 What……… he ( do)……….this weekend?
8 Where…….you ( be)………Nam? _ I’m here I am reading in my room
II Read, then anwser the questions below
Luong likes camping on the weekend, he often goes camping in the moutaints
He usually goes with his friends Luong and his friends always wear strong boots and warm clothes They always take food, water, camera and camping stove Sometimes they camp overnight
* Answer the questions:
Trang 171, What does Luong like?
2 Hoa……… like milk
3 How many……… do you need?
4 He is……….English
5 The children are playing………the garden
6 This is……….new friend _ Lan
7 How……….does she go to the cinema?_ Twice a week
8 How……… is this eraser? _ One thousand dong
9 Dat doesn’t want……… coffee
14.We often have……… at 7.00 p.m
15 I often go to work……… bike
16 My name’s Vy, I………on Le Loi street
17 On Mondays, Mai……….in her parents store
18 Is Tan’s sister a student? _ Yes,……….is
21 He doesn’t want……… a movie
22 It’s never……….in the winter
23 Ba and Nga often listen to music in……… free time
Trang 18a, his b, her c, their
24 We have English on Tuesday and on Thursday We have it…… a week
§Ò kiÓm tra chÊt lîng HK II
M«n: TiÕng anh 6
N¨m häc: 2009-2010
I Give the correct form of the verbs ( 2m)
1 My mother ( give)………me a new bike next week
2 My father ( cook) ………in the kitchen now
3 Lan always ( go) ……… to school on weekdays
4 Tomorrow is Sunday I ( do)……… the housework
5 Laura ( be)…… from Canada, she ( speak)……… English and French
6 Which language………Peter ( speak)………?
7 You should ( protect) ……… the environment
8 He ( eat)……… a lot of meat? _ Yes, he does
II Anwser these questions ( 1m)
1 What do you often do in your free time?
………
2 Whay are you going to do this summer vacation?
………
III Read Then anwser the questions below ( 2m)
Miss Huong is our teacher She teaches us history She is tall and thin but she isnot weak She plays a lot of sports, her favorite sport is aerobics She does aerobics threetimes aweek She likes jogging, too She jog in the park near her house everymorning Inher free time, she listens to music or watches TV
IV Choose the best anwser to complete the following sentences ( 5m)
1 There are ………apples in the refrigerator
2 ……….I help you?_ Yes, I’d like some beef, please
Trang 19a, see b, sees c, to see d, seeing
6 Ho Chi Minh city is………the city in Viet Nam
7 I usually go to school………the morning
8 We live in Hue, but my Uncle……….in Ho Chi Minh city
9 ………you learn French? _ No, I don’t
10 ……….do you do when it’s hot? _ I go swimming
11 How……… bananas are there in the fridge? _ There are some
12 What is……… name? _ My name’s Nam
13 Lan likes………She swims and does aerobics
14 How often does she……… to music?
15 ……….does your brother often do in his free time?
16 ……….are you going to stay here? _ For a week
17 His father is a ……… He works in a factory
18 His children often play chess in……… free time
19 How much is a………of toothpaste?
20.What about………table tennis?
soạn ngày:13 / 4 /2010 Dạy 14 /4 /2010
Period 91 Unit 15 Countries
Lesson 1 We are the world ( 1, 2, 3)
I Objectives:
1- Kiến thức: Qua bài học, hs biết đợc tên gọi của một số quốc gia trên thế giới, đồng thời biết dợc quốc tịch, ngôn ngữ của các nớc đó Hs có khả năng hỏi và trả lời mình hoặc ai đó từ đâu đến
2- Kỹ năng: Rèn luyện và phát triển kỹ năng nghe, nhắc lại và hỏi đáp theo cặp
II Language content:
1- Vocabulary: world (n): thế giới ; from(pre): từ ; speak(v): nói