Trắc nghiệm 8 điểm Câu 1: khoanh vào chữ cái trớc những từ ngữ viết sai chính tả.. dàn mớp c.rặt quần áo d.rát nh bỏng Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trớc những từ ngữ viết đúng chính tả
Trang 1Điểm khảo sát chất lợng học sinh giỏi - khối 2
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 50 phút không kể thời gian giao đề
SBD:……… Lớp 2… Trờng Tiểu học
I Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: khoanh vào chữ cái trớc những từ ngữ viết sai chính tả
a tháng giêng b dàn mớp c.rặt quần áo d.rát nh bỏng
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trớc những từ ngữ viết đúng chính tả
Câu 3: Nối tiếng ở bên trái phù hợp với tiếng ở bên phải để tạo thành từ ngữ
a cuộn
b ý
c chuồng
d khuông
e luống
g suôn
1 trâu
2 rau
3 sẻ
4 Sóng
5 muốn
6 mẫu Câu 4:Bộ phận ghạch dới trong mỗi câu sau trả lời cho câu hỏi gì? Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng
Em là đội viên câu lạc bộ thiếu nhi phờng
Sách của th viện có nhiều loại lắm
Các bạn trong lớp em thờng đến th viện đọc sách vào giờ ra chơi
a Ai( cái gì, con gì)?
b Là gì?
c Làm gì?
Câu 5: Viết vào chỗ trống các từ ngữ miêu tả đặc điểm các mùa trong năm
a Mùa xuân
b Mùa hạ
c Mùa thu
d Mùa
đông
II Tự luận (12 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Điền vào chỗ trống ch hay tr.
Buổi iều ên bãi biển, khi thuỷ iều lên có một àng ai đi ân đất, đầu
đội mũ lỡi ai, nói uyện ủng ẳng
Câu 2: (2 điểm)
a Hoàn thiện các dòng sau bằng cách thêm các từ trái nghĩa
Lá đùm lỏ
Đoàn kết là chia rẽ là
b Xác định mẫu câu “ Ai – là gì” bằng cách khoanh vào chữ đặt trớc câu đó:
A Con cóc là cậu ông trời
B Thế là trong lớp chỉ còn Lan phải viết bút chì
C Con trâu là đầu cơ nghiệp của nhà nông
D Chả là hôm qua nó bị ốm
Câu 3: (2 điểm )Tìm 6 từ chỉ hoạt động.
Đặt 2 cõu trong đú cú từ chỉ hoạt động vừa tỡm được
Câu 4: ( 3 điểm)
Trang 2a Viết hoa cho đúng các tên riêng: tỉnh thái bình, sông hồng, lê văn tám, núi ba vì
b Hãy sắp xếp các từ cho sau theo các trật tự khác nhau để có được 4 câu văn có nội dung khác nhau em ; bé ; giúp ; mẹ
Câu 5: ( 4 điểm)
Em hãy viết một đoạn văn ngắn về một con vật nuôi trong gia đình (hoặc một loài chim) mà em biết.
Trang 3Điểm khảo sát chất lợng học sinh giỏi - khối 2
Môn: Toỏn
Thời gian: 60 phút không kể thời gian giao đề
SBD:……… Lớp 2… Trờng Tiểu học
I Phần trắc nghiệm: (10điểm)
Bài 1:(2 điểm) Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng:
a 25 + 47 - 17 = ?
A 25 B 45 C 65 D 55
b 5 ì 5 ì 0 = ?
A 6 B 8 C 0 D 10
Bài 2 (1 điểm) Tìm x
a X : 2 = 4 ì 4
b 61 ì 1 - x= 28
Bài 3: ( 2 điểm) Một hỡnh tứ giỏc cú độ dài mỗi cạnh đều bằng nhau Cú chu vi là 20 m
Tớnh độ dài mỗi cạnh của hỡnh tứ giỏc này?
Bài 4: ( 2 điểm) Cú 15 quả xoài xếp đều vào cỏc đĩa mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy
đĩa?
Bài 5: ( 1điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu (… )
a …… + 5 = 55
b … 00 + … 0 +… = 888
Bài 6:( 2 điểm)Chọn ra trong cỏc số dưới đõy những cặp số cú tổng bằng 100
4; 15; 25; 30; 85; 96; 70; 75
II Phần tự luận: (10điểm)
Bài 1: ( 2điểm) Tính:
a) Tổng của 478 và 321 c) Tích của 4 và 9
b) Hiệu của 578 và 126 d) Thơng của 36 và 4
a/……….……b/……….……….……… c/……….d/……… ………
Trang 4Bài 2: ( 2 điểm) Tính.
5 ì 9 - 42 - 2 = 68kg - 32kg + 15kg =
72 - 47 + 28 = 17 cm + 38 cm + 36 cm =
Bài 3 ( 2,5 điểm) Long có nhiều hơn Hảo 20 viên bi Nếu Long có thêm 5 viên bi và Long được thêm 3 viên bi nữa thì Long có nhiều hơn Hảo bao nhiêu viên bi? Bài giải
Bài 4: ( 2,5 điểm) Mộtt cửa hàng đó bỏn được 136 lớt dầu, cửa hàng cũn lại 53 lớt dầu Hỏi trước khi bỏn cửa hàng cú bao nhiờu lớt dầu?
Bài 5: ( 1 điểm) Hỡnh vẽ bờn cú:
a, ……… hỡnh tứ giỏc?
b, ………… hỡnh tam giỏc?
đáp án và thang điểm
Môn: Toán Lớp 2
I Trắc nghiệm
Khoanh đúng vào mỗi chữ cái cho 0.5 điểm:
Câu1: d,c
Câu 2: d,a
Câu 3: b: 1 điểm,
Câu 4: a 2 điểm
Câu 5: d 2 điểm
Câu 6:
Trang 5Câu 7: (2 điểm) viết đúng mỗi phép tính đợc 0.5 điểm.
25+75=100; 15+85=100; 96+4 = 100; 70+30=100
II Tự luận
Câu 1: 2 điểm đúng mỗi phép tính cho 0.5 điểm.
Câu 2: 2 điểm đúng mỗi phép tính cho 0.5 điểm
Câu 3: 2.5 điểm
Giải
Theo đề bài ta có sơ đồ:
Long 5bi 3bi Hảo
Vẽ đợc sơ đồ cho 0.5 điểm
Nếu Long có thêm 5 bi và 3 bi nữa thì:
Câu4: 2.5 điểm
Giải
Trước khi bỏn cửa hàng cú số lớt dầu là:
53 + 136 =189( lớt)
Đỏp số : 189 lớt dầu
Câu 5: 1 điểm 7 hình tứ giác, 13 hình tam giác
Trang 6Môn: Tiếng việt Lớp 2
I Trắc nghiệm
Câu 1: (1 điểm) khoanh vào b,c
Câu 2: (1 điểm); khoanh vào a,b,d
Câu 3: nối đúng mỗi từ cho 0.4 điểm
Câu 4: (1 điểm ) a
Câu 5: (3 điểm) Viết đợc đúng các từ chỉ đặc điểm từng mùa 0.75 điểm
II Tự luận
Câu 1(1 điểm) điền đúng mỗi âm đợc 0.1 điểm
Câu 2: ( 2 điểm)
a 1 điểm điền đúng mỗi tiếng 0.25 điểm
b 1 điểm – a,c
Câu 3: (2 điểm) Tìm đợc 6 từ chỉ hoạt động đợc 1 điểm
Đặt đợc mỗi câu đợc 0.5 điểm
Câu 4: (3 điểm)
a Sửa đợc đúng các tên riêng đợc 1 điểm
b Xếp đợc mỗi câu cho 0.5 điểm
Câu 5 : ( 5 điểm)
Giới thiệu đợc con vật đinh tả cho 0.5 điểm
Nêu đợc đặc điểm của con vật chi tiết 3.5 điểm
Nêu đợc tình cảm của mình cho 1 điểm